Trắc Nghiệm Kỹ Thuật Điện Tử - Đại Học Điện Lực (EPU)
Đề thi trắc nghiệm lý thuyết môn Kỹ Thuật Điện Tử tại Đại Học Điện Lực (EPU), tập trung vào các khái niệm cốt lõi của mạch điện tử, thiết bị và hệ thống điện tử. Đề thi có đáp án chi tiết, giúp sinh viên củng cố kiến thức và tự tin bước vào kỳ thi.
Từ khoá: lý thuyết kỹ thuật điện tử Đại học Điện Lực EPU đề thi lý thuyết kỹ thuật điện tử trắc nghiệm kỹ thuật điện tử ôn tập kỹ thuật điện tử bài thi kỹ thuật điện tử kiến thức cơ bản kỹ thuật điện tử đề thi kỹ thuật điện tử có đáp án
Bộ sưu tập: Tuyển Tập Bộ Đề Thi Môn Kỹ Thuật Điện - Đại Học Điện Lực (EPU) - Có Đáp Án Chi Tiết
Câu 13: Câu 5 []: Với điện trở 4 vạch màu thì vạch thứ 4 chỉ?
B. [<$>] Số số 0 tương ứng thêm vào
C. [<$>] Điện áp chịu đựng lớn nhất
D. [<$>] Không có đáp án đúng
Câu 14: Câu 6 []: Với điện trở 4 vạch màu thì vạch thứ 3 chỉ?
B. [<$>] Số số 0 tương ứng thêm vào
C. [<$>] Điện áp chịu đựng lớn nhất
D. [<$>] Số tương ứng với màu
Câu 15: Câu 7 []: Với điện trở 5 vạch màu thì vạch thứ 5 chỉ?
B. [<$>] Số số 0 tương ứng thêm vào
C. [<$>] Điện áp chịu đựng lớn nhất
D. [<$>] Số tương ứng với màu
Câu 16: Câu 8 []: Với tụ điện 5 vạch màu thì vạch thứ 5 chỉ?
B. [<$>] Số số 0 tương ứng thêm vào
C. [<$>] Điện áp chịu đựng lớn nhất
D. [<$>] Số tương ứng với màu
Câu 17: Câu 9 []: Với điện trở 5 vạch màu thì vạch thứ 4 chỉ?
B. [<$>] Số số 0 tương ứng thêm vào
C. [<$>] Điện áp chịu đựng lớn nhất
D. [<$>] Số tương ứng với màu
Câu 1: A. Điện trở có 5 vạch mầu
B. Tụ điện có 5 vạch mầu
D. Không có đáp án đúng
Câu 2: B. tụ xoay ( tụ biến đổi )
Câu 18: Câu 10 []: Với tụ điện 5 vạch màu thì vạch thứ 4 chỉ?
B. [<$>] Số số 0 tương ứng thêm vào
C. [<$>] Điện áp chịu đựng lớn nhất
D. [<$>] Số tương ứng với màu
Câu 5: D. [<$>] Không đáp án đúng
Câu 8: Câu 1 []: Điện trở là một linh kiện
C. [<$>] Dùng để tăng dòng điện
D. [<$>] Khuếch đại điện áp
Câu 19: Câu 11 []: Với điện trở 5 vạch màu thì vạch thứ 3 chỉ?
B. [<$>] Số số 0 tương ứng thêm vào
C. [<$>] Điện áp chịu đựng lớn nhất
D. [<$>]Số có nghĩa thực thứ 3
Câu 9: Câu 17 []: Đơn vị của dung kháng Xc:
Câu 10: Câu 2 []: Điện trở có 4 vạch màu có sai số là bao nhiêu?
A. [<$>] Không có sai số
B. [<$>] Sai số tùy thuộc vạch màu thứ 4
C. [<$>] Giá trị sai số không thay đổi cho tất cả điện trở 4 vạch
D. [<$>] Sai số không đáng kể
Câu 11: Câu 3 []: Chữ số thứ ba trong cách ghi giá trị theo quy ước trên linh kiện điện trở là
A. [<$>] Giá trị số có ý nghĩa thực
B. [<$>] Số số 0 thêm vào
D. [<$>] Nhiệt độ lớn nhất điện trở chịu được
Câu 12: Câu 4 []: Đơn vị giá trị điện dung của tụ điện ghi theo quy ước với 3 chữ số và 1chữ cái là
Câu 20: Câu 12 []: Với tụ điện 5 vạch màu thì vạch thứ 3 chỉ?
B. [<$>] Số số 0 tương ứng thêm vào
C. [<$>] Điện áp chịu đựng lớn nhất
D. [<$>] Số tương ứng với màu
Câu 21: Câu 13 []: Điện trở là linh kiện dùng để :
A. [<$>] Ngăn cản đòng điện trong mạch
B. [<$>] Là phần tử dẫn điện
C. [<$>] Là phần tử làm tăng dòng điện của mạch
D. [<$>] Là phần tử cách điện
Câu 1: A. Mạch khuếch đại EC dùng transistor lưỡng cực
B. Mạch khuếch đại CC dùng transistor lưỡng cực
C. Mạch khuếch đại BC dùng transistor lưỡng cực
D. [<$>] Không có đáp án
Câu 2: A. Transistor trường MOSFET kênh P
B. Transistor trường JFET kênh N
C. Transistor trường MOSFET kênh N
D. Transistor trường JFET kênh P
Câu 3: B. Mạch khuếch đại thuật toán đảo
C. Mạch khuếch đại thuật toán không đảo
Câu 4: A. Mắc kiểu cực cửa chung (GC)
B. Mắc kiểu Colectơ chung (CC)
C. Mắc kiểu cực nguồn chung (SC)
D. Mắc kiểu cực máng chung (DC)
Câu 5: B. Mạch khuếch đại thuật toán đảo
C. Mạch khuếch đại thuật toán không đảo
Câu 6: A. Mắc kiểu cực cửa chung (GC)
B. Mắc kiểu Colectơ chung (CC)
C. Mắc kiểu cực nguồn chung (SC)
D. Mắc kiểu cực máng chung (DC)
Câu 7: D. [<$>]Không có đáp án
Câu 8: A. Họ đặc tuyến vào của mạch BC
B. Họ đặc tuyến ra của mạch BC
C. Họ đặc tuyến ra của mạch CC
D. Họ đặc tuyến ra của mạch EC
Câu 11: A. Họ đặc tuyến vào của mạch BC
B. Họ đặc tuyến ra của mạch BC
C. Họ đặc tuyến ra của mạch CC
D. Họ đặc tuyến ra của mạch EC
Câu 14: A. Mạch khuếch đại EC dùng transistor lưỡng cực
B. Mạch khuếch đại BC dùng transistor lưỡng cực
C. Mạch khuếch đại BC dùng transistor lưỡng cực
Câu 15: A. Mạch khuếch đại EC dùng transistor lưỡng cực
B. Mạch khuếch đại BC dùng transistor lưỡng cực
C. Mạch khuếch đại CC dùng transistor lưỡng cực
Câu 16: A. Transistor trường MOSFET kênh đặt sẵn kênh P
B. Transistor trường MOSFET kênh cảm ứng kênh N
C. Transistor trường MOSFET kênh đặt sẵn kênh N
D. Transistor trường MOSFET kênh cảm ứng kênh P
Câu 23: A. Mắc kiểu cực cửa chung (GC)
B. Mắc kiểu Colectơ chung (CC)
C. Mắc kiểu cực nguồn chung (SC)
D. Mắc kiểu cực máng chung (DC)
Câu 24: B. Khuếch đại thuật toán
Câu 26: D. Dẫn tín hiệu ra mạch đồng thời ngăn cản thành phần dòng một chiều từ tầng này sang tầng khác
Câu 27: A. Dẫn tín hiệu vào mạch đồng thời ngăn cản thành phần dòng một chiều từ tầng này sang tầng khác
Câu 28: A. Phân áp cho transistor và đưa tín hiệu vào
B. Tạo sụt áp của nguồn để phân cực ngược cho tiếp giáp E và B, đưa tín hiệu vào
C. Tạo sụt áp của nguồn để phân cực thuận cho tiếp giáp E và B, đưa tín hiệu ra
D. Tạo sụt áp của nguồn để phân cực ngược cho tiếp giáp E và B, đưa tín hiệu ra
Câu 29: A. Mắc kiểu Emitơ chung (EC)
B. Mắc kiểu Colectơ chung (CC)
C. Mắc kiểu Bazơ chung (BC)
D. Không thuộc ba cách trên
Câu 30: A. Mắc kiểu Emitơ chung (EC)
B. Mắc kiểu Colectơ chung (CC)
C. Mắc kiểu Bazơ chung (BC)
D. Không thuộc ba cách trên
Câu 31: A. Mắc kiểu Emitơ chung (EC)
B. Mắc kiểu Colectơ chung (CC)
C. Mắc kiểu Bazơ chung (BC)
D. Không thuộc ba cách trên
Câu 32: Câu 61 [<KH>]: Đây là mô tả mối quan hệ giữa dòng điện IC và điện áp UCE của họ đặc tuyến ra của mạch:IE = f(UCE) / với IB = const
Câu 33: Câu 60 [<KH>]: Đây là mô tả mối quan hệ giữa dòng điện IB và điện áp UCB của họ đặc tuyến vào của mạch:
UCB = f(IB) / với UCE = const
Câu 34: Câu 59 [<TB>]: Hệ số khuếch đại điện áp KU trong mạch khuếch đại CC thường lấy bằng:
D. [<$>] Không có đáp án đúng
Câu 35: A. Mạch phân dòng cố định cho tranztio PNP
B. Mạch hồi tiếp âm điện áp
C. Mạch phân dòng cố định cho tranztio NPN
D. Mạch hồi tiếp âm dòng điện
Câu 43: A. Transistor lưỡng cực NPN
C. Transistor lưỡng cực PNP
Câu 44: A. Transistor lưỡng cực PNP
C. Transistor lưỡng cực NPN
Câu 48: A. Họ đặc tuyến vào của mạch BC
B. Họ đặc tuyến ra của mạch BC
C. Họ đặc tuyến vào của mạch EC
D. Họ đặc tuyến ra của mạch EC
Câu 49: A. Họ đặc tuyến vào của mạch BC
B. Họ đặc tuyến ra của mạch BC
C. Họ đặc tuyến vào của mạch EC
D. Họ đặc tuyến ra của mạch EC
Câu 50: A. Transistor trường MOSFET kênh đặt sẵn kênh P
B. Transistor trường JFET kênh N
C. Transistor trường MOSFET kênh đặt sẵn kênh N
D. Transistor trường JFET kênh P
Câu 51: A. Điện tử bị đẩy xa khỏi kênh dẫn làm điện trở của kênh giảm, dòng điện ID giảm.
B. Điện tử bị hút vào vùng kênh dẫn làm điện trở của kênh tăng, dòng điện ID giảm
C. Điện tử bị đẩy xa khỏi kênh dẫn làm điện trở của kênh tăng, dòng điện ID giảm
D. Tại vùng đế đối diện cực cửa xuất hiện các điện tử tự do và hình thành kênh dẫn nối giữa cực nguồn và cực máng.
Câu 52: A. Kênh dẫn vẫn có và dòng điện ID vẫn tồn tại
C. Kênh dẫn không tồn tại, dòng điện ID = 0
D. Dòng điện ID vẫn tồn tại
Câu 53: A. Transistor trường MOSFET kênh đặt sẵn kênh P
B. Transistor trường JFET kênh N
C. Transistor trường MOSFET kênh đặt sẵn kênh N
D. Transistor trường JFET kênh P
Câu 54: Câu 91 [<DE>]: Với Transistor trường JFET kênh P cần mắc nguồn cung cấp sao cho :
Câu 55: Câu 90 [<DE>]: Với Transistor trường JFET kênh N cần mắc nguồn cung cấp sao cho :
Câu 56: A. Transistor trường MOSFET kênh đặt sẵn kênh P
B. Transistor trường JFET kênh P
C. Transistor trường MOSFET kênh đặt sẵn kênh N
D. Transistor trường JFETkênh N
Câu 57: A. Transistor trường MOSFET kênh đặt sẵn kênh P
B. Transistor trường JFET kênh P
C. Transistor trường MOSFET kênh đặt sẵn kênh N
D. Transistor trường JFETkênh N
Câu 58: A. Transistor trường MOSFET kênh đặt sẵn kênh P
B. Transistor trường MOSFET kênh đặt sẵn kênh N
C. Transistor trường MOSFET kênh cảm ứng kênh N
D. Transistor trường MOSFET kênh cảm ứng kênh P
Câu 59: A. Transistor trường MOSFET kênh đặt sẵn kênh P
B. Transistor trường MOSFET kênh đặt sẵn kênh N
C. Transistor trường MOSFET kênh cảm ứng kênh N
D. Transistor trường MOSFET kênh cảm ứng kênh P
Câu 60: A. Transistor trường MOSFET kênh đặt sẵn kênh P
B. Transistor trường JFET kênh N
C. Transistor trường MOSFET kênh đặt sẵn kênh N
D. Transistor trường JFET kênh P
Câu 62: A. Chỉnh lưu nửa chu kỳ
Câu 68: A. Ở cực E và cực C
B. Ở cực C và cực E
C. Ở cực B và cực C
D. Ở cực B và cực E
Câu 69: A. Ở cực E và cực C
B. Ở cực C và cực E
C. Ở cực B và cực C
D. Ở cực C và cực B
Câu 70: D. Dẫn tín hiệu vào mạch đồng thời ngăn cản thành phần dòng một chiều từ tầng này sang tầng khác
Câu 71: D. Dẫn tín hiệu ra mạch đồng thời ngăn cản thành phần dòng một chiều từ tầng này sang tầng khác
Câu 72: A. Phân áp cho transistor và đưa tín hiệu vào
B. Tạo sụt áp của nguồn để phân cực ngược cho tiếp giáp E và B, đưa tín hiệu vào
C. Tạo sụt áp của nguồn để phân cực thuận cho tiếp giáp E và B, đưa tín hiệu ra
D. Tạo sụt áp của nguồn để phân cực ngược cho tiếp giáp E và B, đưa tín hiệu ra
Câu 73: A. Tạo sụt áp của nguồn để phân cực thuận cho tiếp giáp C và B, đưa tín hiệu vào
B. Tạo sụt áp của nguồn để phân cực ngược cho tiếp giáp C và B, đưa tín hiệu vào
C. Tạo sụt áp dòng xoay chiều và đưa điện áp từ nguồn lên cực C để cho tiếp giáp B và C phân cực ngược
D. Tạo sụt áp của nguồn để phân cực ngược cho tiếp giáp E và B, đưa tín hiệu ra
Câu 74: A. Transistor lưỡng cực PNP
B. Transistor trường JFET kênh P
C. Transistor trường MOSFET kênh P
D. Transistor FET kênh P
Câu 75: A. Transistor lưỡng cực NPN
B. Transistor trường JFET kênh N
C. Transistor trường JFET kênh P
D. Transistor FET kênh P
Câu 76: Câu 77 []: Transistor trường JFET được chia làm mấy loại:
A. [<$>] 2 loại : kênh N và kênh P
B. [<$>] 1 loại : kênh P
C. [<$>] 1 loại : kênh N
D. [<$>] 3 loại: kênh N , Kênh P, kênh G
Câu 77: Câu 1 []: Chất bán dẫn điển hình là?
D. [<$>] Bột huỳnh quang
Câu 78: Câu 103 []: Linh kiện Tiristo có mấy lớp tiếp giáp :
A. [<$>] 1 lớp tiếp giáp
B. [<$>] 3 lớp tiếp giáp
C. [<$>] 2 lớp tiếp giáp
D. [<$>] 4 lớp tiếp giáp
Câu 79: Câu 107 []: Một trong những ứng dụng của linh kiện Tiristo là :
A. [<$>] Chỉnh lưu có điều khiển
D. [<$>] Tạo mạch chia tần
Câu 80: Câu 111 []: Transistor hiệu ứng trường (FET) thường có các cách mắc:
Câu 81: Câu 57 []: Transistor BJT có thể hoạt động
D. [<$>] Tất cả các đáp án trên
Câu 82: Câu 68 []: Đặc điểm của mạch khuếch đại CC là:
A. [<$>] Tín hiệu vào và tín hiệu ra đồng pha nhau
B. [<$>]Tín hiệu vào và tín hiệu ra ngược pha nhau
C. [<$>] Tín hiệu vào và tín hiệu ra trộn nhau
D. [<$>]Tín hiệu vào và tín hiệu ra bằng nhau
Câu 83: Câu 18 []: Điốt chỉnh lưu hoạt động ở chế độ:
A. [<$>] Phân cực thuận
B. [<$>] Phân cực ngược
C. [<$>] Cả phân cực thuận lẫn phân cực ngược
D. [<$>] Khi không phân cực
Câu 84: Câu 39 []: Điốt ổn áp hay còn gọi là:
B. [<$>] Điốt phát quang
C. [<$>] Điốt chỉnh lưu
D. [<$>] Điốt biến dung
Câu 85: Câu 25 []: Transistor gồm mấy lớp tiếp giáp p-n?
Câu 86: Câu 36 []: Đâu không phải là một loại điốt ?
A. [<$>] Điốt chỉnh lưu
D. [<$>] Điốt biến tần
Câu 87: Câu 50 []: Transistor lưỡng cực BJT thường có các cách mắc:
Câu 88: Câu 87 []: Transistor trường MOSFET có mấy cực :
A. [<$>] Có 2 cực: S , G
B. [<$>] Có 4 cực : S, G, D, E
C. [<$>] Có 3 cực: S, G, D
D. [<$>] Có 3 cực : E, B, C
Câu 89: Câu 92 []: Đường đặc tuyến ra của Transistor trường JFET kênh N được chia làm mấy vùng:
Câu 90: Câu 93 []: Ở vùng gần gốc Transistor trường JFET kênh N làm việc giống như:
A. [<$>] Điện trở thuần
C. [<$>] Phần tử khuếch đại
Câu 91: Câu 104 []: Linh kiện Tiristo có mấy cực :
D. [<$>] 4 cực E, B1, B2, C
Câu 92: Câu 69 []: Mạch khuếch đại Emitơ chung (EC) là mạch khuếch đại:
A. [<$>] Dòng điện một chiều
B. [<$>] Dòng điện xoay chiều
C. [<$>] Điện áp xoay chiều và dòng điện xoay chiều
D. [<$>] Điện áp một chiều
Câu 93: Câu 78 []: Transistor trường có điều khiển bằng tiếp xúc P-N được gọi là:
A. [<$>] Transistor trường MOSFET
B. [<$>] Transistor trường FET
C. [<$>] Transistor trường JFET
D. [<$>] Transistor trường BJT
Câu 94: Câu 2 []: Trong cấu tạo của transistor BJT, miền nào được bố trí ở chính giữa
D. [<$>] Không có đáp án đúng
Câu 95: Câu 19 []: Điốt zener dùng để làm gì?
A. [<$>] Dùng để ổn áp.
B. [<$>] Dùng để chỉnh lưu dòng điện.
C. [<$>] Dùng để phát quang ánh sáng.
D. [<$>] Dùng để thu ánh sáng.
Câu 96: Câu 40 []: Điốt phát quang hay còn gọi là:
C. [<$>] Điốt chỉnh lưu
D. [<$>] Điốt thu quang
Câu 97: Câu 26 []: Trong cấu tạo của transistor BJT, miền nào được pha tạp nhiều nhất?
D. [<$>] Tất cả các đáp án trên
Câu 98: Câu 41 []: Điốt thu quang hay còn gọi là:
B. [<$>] Điốt nhân tần
C. [<$>] Điốt chỉnh lưu
Câu 99: Câu 27 []: Trong cấu tạo của transistor BJT, miền nào được pha tạp nhỏ nhất?
Câu 100: Câu 20 []: Trong mạch chỉnh lưu cầu phải dùng tối thiểu bao nhiều Điốt:
Câu 101: Câu 79 []: Transistor trường có cực cửa cách điện được gọi là:
A. [<$>] Transistor trường MOSFET
B. [<$>] Transistor trường FET
C. [<$>] Transistor trường JFET
D. [<$>] Transistor trường BJT
Câu 102: Câu 94 []: Ở vùng bão hòa ( thắt kênh) Transistor trường JFET kênh N làm việc giống như:
A. [<$>] Điện trở thuần
C. [<$>] Phần tử khuếch đại
Câu 103: Câu 70 []: Mạch khuếch đại Colectơ chung (CC) là mạch khuếch đại:
A. [<$>] Dòng điện xoay chiều
B. [<$>] Dòng điện một chiều
C. [<$>] Điện áp xoay chiều
D. [<$>] Điện áp một chiều
Câu 104: Câu 3 []: Cầu 4 điôt được sử dụng để
A. [<$>] Biến đổi điện áp xoay chiều
B. [<$>] Chỉnh lưu dòng điện xoay chiều thành dòng một chiều
C. [<$>] Khuếch đại điện áp xoay chiều
D. [<$>] Tất cả các đáp án trên
Câu 105: Câu 4 []: Tính dẫn điện của chất bán dẫn loại N do:
A. [<$>] Các ion âm quyết định.
B. [<$>] Hạt dẫn điện tử và hạt dẫn lỗ trống quyết định.
C. [<$>] Hạt dẫn lỗ trống quyết định.
D. [<$>] Hạt dẫn điện tử quyết định
Câu 106: Câu 95 []: Khi giá trị điện áp UDS tăng quá cao tiếp xúc P-N bị đánh thủng, dòng điện ID tăng vọt được gọi là vùng :
Câu 107: Câu 28 []: Transistor lưỡng cực loại NPN là transistor có cực gốc (cực B) là:
A. [<$>] Bán dẫn có hạt dẫn đa số là các điện tử tự do (-)
B. [<$>] Bán dẫn có hạt dẫn đa số là các lỗ trống (+)
C. [<$>] Bằng nhau, không hạt nào là chiếm đa số
D. [<$>] Không có điện tử tự do (-) không có các lỗ trống (+)
Câu 108: Câu 21 []: Chức năng của mạch chỉnh lưu:
A. [<$>] Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều
B. [<$>] Biến đổi dòng điện một chiều thành dòng điện xoay chiều
C. [<$>] Ổn định điện áp xoay chiều
D. [<$>] Ổn định dòng điện và điện áp một chiều
Câu 109: Câu 80 []: Transistor trường MOSFET được chia làm mấy loại:
A. [<$>] 2 loại : kênh đặt sẵn và kênh cảm ứng
B. [<$>] 1 loại : kênh cảm ứng
C. [<$>] 1 loại : kênh đặt sẵn
D. [<$>] 3 loại: kênh N , Kênh P, kênh G
Câu 110: Câu 5 []: Tính dẫn điện của chất bán dẫn loại P do:
A. [<$>] Các ion âm quyết định.
B. [<$>] Hạt dẫn điện tử và hạt dẫn lỗ trống quyết định.
C. [<$>] Hạt dẫn lỗ trống quyết định.
D. [<$>] Hạt dẫn điện tử quyết định
Câu 111: Câu 96 []: Trong Transistor trường MOSFET kênh N khi điện áp UGS= 0 trong mạch
A. [<$>] Vẫn có dòng điện cực máng ID nối giữa cực nguồn và cực máng
B. [<$>] Không có dòng điện cực máng ID
C. [<$>] Có điện áp xoay chiều
D. [<$>] Không có gì cả
Câu 112: Câu 29 []: Transistor lưỡng cực loại PNP là transistor có cực gốc (cực B) là:
A. [<$>] Bán dẫn có hạt dẫn đa số là các điện tử tự do (-)
B. [<$>] Bán dẫn có hạt dẫn đa số là các lỗ trống (+)
C. [<$>] Bằng nhau, không hạt nào là chiếm đa số
D. [<$>] Không có điện tử tự do (-) không có các lỗ trống (+)
Câu 113: Câu 22 []: Transistor là gì?
A. [<$>] Là linh kiện bán dẫn tích cực
B. [<$>] Là linh kiện được sử dụng như khóa điện tử
C. [<$>] Là linh kiện được sử dụng như 1 phân tử khuếch đại
D. [<$>] Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 114: Câu 30 []: Để transistor hoạt động ở vùng tích cực thì
A. [<$>] Je, Jc cùng phân cực thuận
B. [<$>] Je, Jc cùng phân cực ngược
C. [<$>] Je phân cực thuận, Jc phân cực ngược
D. [<$>] Je phân cực ngược, Jc phân cực thuận
Câu 115: Câu 23 []: Cấu tạo transistor gồm có mấy lớp bán dẫn?
A. [<$>] 1 lớp bán dẫn
B. [<$>] 2 lớp bán dẫn
C. [<$>]3 lớp bán dẫn N và P xếp xen kẽ
D. [<$>] 4 lớp bán dẫn
Câu 116: Câu 6 []: Bán dẫn pha tạp loại p là chất có khả năng
C. [<$>] Nhận lỗ trống
D. [<$>] Cho lỗ trống
Câu 117: Câu 97 []: Trong Transistor trường MOSFET kênh N khi điện áp UGS> 0 trong mạch :
A. [<$>] Điện tử bị đẩy xa khỏi kênh dẫn làm điện trở của kênh giảm, dòng điện ID giảm.
B. [<$>] Điện tử bị hút vào vùng kênh dẫn làm điện trở của kênh tăng, dòng điện ID giảm
C. [<$>] Điện tử bị đẩy xa khỏi kênh dẫn làm điện trở của kênh tăng, dòng điện ID giảm
D. [<$>] Điện tử bị hút vào vùng kênh dẫn. làm điện trở của kênh giảm, dòng điện ID tăng
Câu 118: Câu 98 []: Trong Transistor trường MOSFET kênh N khi điện áp UGS < 0 trong mạch :
A. [<$>] Điện tử bị đẩy xa khỏi kênh dẫn làm điện trở của kênh giảm, dòng điện ID giảm.
B. [<$>] Điện tử bị hút vào vùng kênh dẫn làm điện trở của kênh tăng, dòng điện ID giảm
C. [<$>] Điện tử bị đẩy xa khỏi kênh dẫn làm điện trở của kênh tăng, dòng điện ID giảm
D. [<$>] Điện tử bị hút vào vùng kênh dẫn. làm điện trở của kênh giảm, dòng điện ID tăng
Câu 119: Câu 7 []: Bán dẫn pha tạp loại n là chất có khả năng
C. [<$>] Nhận lỗ trống
D. [<$>] Cho lỗ trống
Câu 120: Câu 31 []: Cho biết hệ thức cơ bản về các dòng điện trong transistor (Nếu bỏ qua thành phần dòng rò) ?
Câu 121: Câu 32 []: Mắc mạch khuếch đại dùng BJT, theo cách nào thì tín hiệu ra sẽ ngược pha với tín hiệu vào?
A. [<$>] Mạch Emitter chung (EC)
B. [<$>] Mạch Collectorchung(CC)
C. [<$>] Mạch Bazơ chung(BC)
D. [<$>] Cả ba cách trên
Câu 122: Câu 8 []: Khi pha thêm các phân tử thuộc nhóm V trong bảng tuần hoàn vào bán dẫn Si ta được
A. [<$>] Bán dẫn thuần
B. [<$>] Bán dẫn pha tạp loại n
C. [<$>] Bán dẫn pha tạp loại p
D. [<$>] Không còn là chất bán dẫn nữa
Câu 123: Câu 9 []: Khi pha thêm các phân tử thuộc nhóm III trong bảng tuần hoàn vào bán dẫn Ge ta được
A. [<$>] Bán dẫn thuần
B. [<$>] Bán dẫn pha tạp loại n
C. [<$>] Bán dẫn pha tạp loại p
D. [<$>] Không còn là chất bán dẫn nữa
Câu 124: Câu 10 []: Đặc trưng của tiếp giáp p-n?
A. [<$>] Điện thế vùng tiếp xúc có chiều từ P sang N
B. [<$>] Điện thế vùng tiếp xúc có chiều từ N sang P
C. [<$>] Không có điện thế nào, vùng tiếp xúc trung hòa về điện
D. [<$>] Các electron chạy từ N sang P nên dòng điện tiếp xúc có chiều từ p sang n
Câu 125: Câu 11 []:Lớp tiếp giáp P-N
A. [<$>] Dẫn điện tốt theo chiều P-N
B. [<$>] Dẫn điện tốt theo chiều N-P
C. [<$>] Không dẫn điện theo cả 2 chiều
D. [<$>] Dẫn điện theo cả 2 chiều
Câu 126: Câu 12 []: Khi phân cực thuận cho bán dẫn ghép p-n, điện trường ngoài có tác dụng gì?
A. [<$>] Tăng cường dòng và điện thế tiếp xúc
B. [<$>] Tăng cường sự chuyển dời có hướng của các hạt đa số
C. [<$>] Làm mở rộng vùng tiếp xúc
D. [<$>] Tăng cường sự chuyển dời có hướng của các hạt thiểu số
Câu 127: Câu 13 []: Khi tiếp giáp P-N phân cực thuận
A. [<$>] Hàng rào thế năng tiếp xúc giảm, bề dày lớp tiếp xúc tăng
B. [<$>] Hàng rào thế năng tiếp xúc giảm, bề dày lớp tiếp xúc giảm
C. [<$>] Hàng rào thế năng tiếp xúc tăng, bề dày lớp tiếp xúc tăng
D. [<$>] Hàng rào thế năng tiếp xúc tăng, bề dày lớp tiếp xúc giảm
Câu 128: Câu 14 []: Khi tiếp giáp P-N phân cực ngược
A. [<$>] Hàng rào thế năng tiếp xúc giảm, bề dày lớp tiếp xúc tăng
B. [<$>] Hàng rào thế năng tiếp xúc giảm, bề dày lớp tiếp xúc giảm
C. [<$>] Hàng rào thế năng tiếp xúc tăng, bề dày lớp tiếp xúc tăng
D. [<$>] Hàng rào thế năng tiếp xúc tăng, bề dày lớp tiếp xúc giảm
Câu 129: Câu 15 []: Điốt bán dẫn có
A. [<$>] 4 lớp tiếp giáp p-n
B. [<$>] 2 lớp tiếp giáp p-n
C. [<$>] 1 lớp tiếp giáp p-n
D. [<$>] 3 lớp tiếp giáp p-n
Câu 1: A. Cổng khuếch đại thuật toán
D. Các phương án đều sai.
Câu 2: A. Trở kháng đầu vào rất nhỏ
B. Trở kháng đầu vào rất lớn
C. Trở kháng đầu vào bằng 1k Ohm
D. [<$>] Các phương án đều sai.
Câu 3: A. Trở kháng ra nhỏ ,trở kháng vào rất lớn
B. Trở kháng ra lớn và trở kháng vào rất nhỏ
C. Trở kháng đầu vào bằng 1 Ohm
D. Các phương án đều sai.
Câu 4: A. Mạch khuếch đại EC
B. Mạch chỉnh lưu dùng transistor
C. Mạch so sánh dùng khuếch đại thuật toán
D. Mạch không đồng bộ 2 trạng thái ổn định
Câu 30: A. Mạch khuếch đại EC
B. Mạch chỉnh lưu dùng transistor
C. Mạch không đồng bộ 2 trạng thái không ổn định
D. Mạch không đồng bộ 2 trạng thái ổn định
Câu 31: A. Khuếch đại tín hiệu nhỏ
B. Mở thông cho tín hiệu đi qua
C. Như là một khóa điện tử
D. Tất cả phương án đều sai
Câu 32: A. Tạo thiên áp cho Transistor T1 và T2
B. Hạn dòng trên cực C cho Transistor T1 và T2
C. Phân áp cho cực B của Transistor T1 và T2
D. Tất cả phương án đều sai
Câu 33: B. Tạo phân áp cho Transistor
C. Tạo thiên áp và hạn dòng vào cực B của T1 và T2
D. Hạn dòng cho cực C của Transistor
Câu 34: A. Ngăn cho dòng điện đi vào cực B của Transistor
B. Lọc nhiễu tín hiệu vào transistor
C. Cân bằng điện áp cho R
D. Phóng nạp theo chu kì để đóng/mở Transistor
Câu 35: A. Mạch không đồng bộ 1 trạng thái ổn định
B. Mạch chỉnh lưu dùng transistor
C. Mạch không đồng bộ 2 trạng thái không ổn định
D. Mạch không đồng bộ 2 trạng thái ổn định
Câu 36: A. Mạch không đồng bộ 1 trạng thái ổn định
B. Mạch chỉnh lưu dùng transistor
C. Mạch không đồng bộ 2 trạng thái không ổn định
D. Mạch không đồng bộ 2 trạng thái ổn định
Câu 37: A. Mạch không đồng bộ 1 trạng thái ổn định
B. Mạch chỉnh lưu dùng transistor
C. Mạch không đồng bộ 2 trạng thái không ổn định
D. Mạch không đồng bộ 2 trạng thái ổn định
Câu 43: Câu 1 []: Transistor trong kỹ thuật xung để:
A. [<$>] Chỉnh lưu 2 nửa chu kì xung
B. [<$>] Tách thành phần xung dương
C. [<$>] Khóa điện tử để đóng mở cho tín hiệu
D. [<$>] Các phương án đều sai.
Câu 44: Câu 2 []: Transistor dùng trong kỹ thuật xung để:
C. [<$>] Lọc một chiều
D. [<$>] Đóng/ngắt tín hiệu.
Câu 1: A. Mạch chỉnh lưu 2 nửa chu kỳ
B. Mạch chỉnh lưu 3 pha cầu có điều khiển bằng Tiristo
C. Mạch chỉnh lưu 3 pha có điểm trung tính điều khiển bằng Tiristo
D. Không có đáp án đúng
Câu 2: A. Mạch chỉnh lưu 2 nửa chu kỳ
B. Mạch chỉnh lưu 3 pha cầu có điều khiển bằng Tiristo
C. Mạch chỉnh lưu 3 pha có điểm trung tính điều khiển bằng Tiristo
D. [<$>]Không có đáp án đúng
Câu 3: A. Mạch nghịch lưu phụ thuộc cầu ba pha
B. Mạch chỉnh lưu 3 pha cầu có điều khiển bằng Tiristo
C. Mạch chỉnh lưu 3 pha có điểm trung tính điều khiển bằng Tiristo
D. Không có đáp án đúng
Câu 4: A. Mạch chỉnh lưu nửa chu kỳ
B. Mạch chỉnh lưu 3 pha cầu tải thuần trở
C. Mạch chỉnh lưu 3 pha có điểm trung tính tải thuần trở
D. Không có đáp án đúng
Câu 5: A. Mạch chỉnh lưu 2 nửa chu kỳ
B. Mạch chỉnh lưu 3 pha cầu tải thuần trở
C. Mạch chỉnh lưu 3 pha có điểm trung tính tải thuần trở
D. Không có đáp án đúng
Câu 6: A. Mạch chỉnh lưu nửa chu kỳ
B. Mạch chỉnh lưu 3 pha cầu tải thuần trở
C. Mạch chỉnh lưu 3 pha có điểm trung tính tải thuần trở
D. Không có đáp án đúng
Câu 7: A. Mạch chỉnh lưu 2 nửa chu kỳ
B. Mạch chỉnh lưu 3 pha cầu tải thuần trở
C. Mạch chỉnh lưu 3 pha có điểm trung tính điều khiển bằng Tiristo
D. Không có đáp án đúng
Câu 8: A. Mạch chỉnh lưu nửa chu kỳ
B. Mạch chỉnh lưu 3 pha có điểm trung tính điều khiển bằng Tiristo
C. Mạch chỉnh lưu 3 pha có điểm trung tính tải thuần trở
D. Không có đáp án đúng
Câu 9: A. Mạch chỉnh lưu 2 nửa chu kỳ
B. Mạch chỉnh lưu 3 pha cầu tải thuần trở
C. Mạch chỉnh lưu 3 pha có điểm trung tính tải thuần trở
D. Không có đáp án đúng
Câu 10: Câu 10 []: Chỉnh lưu là
A. [<$>] Biến dòng điện một chiều thành dòng xoay chiều
B. [<$>] Biến dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều
C. [<$>] Thay đổi trị hiệu dụng điện áp đầu ra của nguồn xoay chiều
D. [<$>] Thay đổi trị hiệu dụng điện áp đầu ra cuả nguồn một chiều
Câu 11: Câu 11 []: Nghịch lưu là
A. [<$>]Biến đổi nguồn xoay chiều thành nguồn một chiều
B. [<$>]Biến đôi trị trung bình điện áp một chiều
C. [<$>]Biến đổi nguồn một chiều thành nguồn xoay chiều
D. [<$>]Biến đổi trị trung bình điện áp xoay chiều