Đề thi thử THPTQG môn Toán chọn lọc, có lời giải chi tiết

Tổng hợp đề thi thử THPT môn Toán có đáp án
Tốt nghiệp THPT;Toán

Bộ sưu tập: 📘 Tuyển Tập Bộ 500 Đề Thi Ôn Luyện Môn Toán THPT Quốc Gia Các Tỉnh Từ Năm 2018-2025 - Có Đáp Án Chi Tiết📘 Tuyển Tập Đề Thi Tham Khảo Các Môn THPT Quốc Gia 2025 🎯

Số câu hỏi: 500 câuSố mã đề: 10 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm Đề số 1!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Đồ thị sau đây là của hàm số nào?

Hình ảnh

A.  
y = 2 x + 1 x - 1
B.  
y = 2 x - 1 x - 1
C.  
y = x + 2 1 - x
D.  
y = x + 1 x - 1
Câu 2: 1 điểm

Cho tích phân ∫ π 3 π 2 sin x cosx + 2 d x = a ln 5 + b ln 2  với a , b   ∈ Z  Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.  
2 a + b = 0
B.  
a - 2 b = 0
C.  
2 a - b = 0
D.  
a   +   2 b   =   0
Câu 3: 1 điểm

Cho a là một số dương lớn hơn 1. Mệnh đề nào dưới đây sai?

A.  
log a x y = log a x + log a y với x > 0 và y > 0
B.  
log a 1 = 0 ; log a a = 1
C.  
log a x có nghĩa với mọi x > 0 
D.  
log a n x = 1 n log a x với x > 0 và n ∈ N
Câu 4: 1 điểm

Hàm số nào sau đây có ba điểm cực trị?

A.  
y = 1 3 x 3 - 3 x 2 + 7 x + 2
B.  
y = - x 4 + 2 x 2
C.  
y = - x 4 - 2 x 2 + 1
D.  
y = 2 x - 1 x + 1
Câu 5: 1 điểm

Tính nguyên hàm I = ∫ 2 x 2 - 7 x + 5 x - 3 d x

A.  
I = x 2 - x + 2 ln x - 3 + C
B.  
I = x 2 - x - 2 ln x - 3 + C
C.  
I = 2 x 2 - x + 2 ln x - 3 + C
D.  
I = 2 x 2 - x - 2 ln x - 3 + C
Câu 6: 1 điểm

Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy 2a và cạnh bên a 6 . Tính diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD

A.  
18 π a 2
B.  
18 a 2
C.  
9 a 2
D.  
9 π a 2
Câu 7: 1 điểm

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.  
3 4 5 < 3 4 6
B.  
4 3 - 7 > 4 3 - 6
C.  
3 2 6 > 3 2 7
D.  
2 3 - 6 > 2 3 - 5
Câu 8: 1 điểm

Số véc- tơ khác 0 →  có điểm đầu, điểm cuối là hai trong 6 đỉnh của lục giác ABCDEF là

A.  
P 6
B.  
C 6 2
C.  
A 6 2
D.  
36
Câu 9: 1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho A 2 ; - 3 , B 1 ; 0 .  Phép tịnh tiến theo u → = 4 ; - 3  biến điểm A, B tương ứng thành A ' ,   B ' . Khi đó, độ dài đoạn thẳng  A ' B ' bằng:

A.  
A ' B ' = 10
B.  
A ' B ' = 10
C.  
A ' B ' = 13
D.  
A ' B ' = 5
Câu 10: 1 điểm

Cho mặt phẳng α : 2 x - 3 y - 4 z + 1 = 0 .  Khi đó, một véc- tơ pháp tuyến của α  

A.  
n → = - 2 ; 3 ; 1
B.  
n → = 2 ; 3 ; - 4
C.  
n → = 2 ; - 3 ; 4
D.  
n → = - 2 ; 3 ; 4
Câu 11: 1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B với A B = a ,     B C = a 3 . Cạnh SA vuông góc với mặt phẳng đáy và S A = 2 a 3 .  Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC

A.  
R = a
B.  
R = 3a
C.  
R = 4a
D.  
R = 2a
Câu 12: 1 điểm

Tập xác định của hàm số y = tan2x là

A.  
D = R \ π 4 + k π 2 , k ∈ Z
B.  
D = R \ π 2 + k π , k ∈ Z
C.  
D = R \ k π 2 , k ∈ Z
D.  
D = R \ π 4 + k π , k ∈ Z
Câu 13: 1 điểm

Hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B có A B = a ,     A C = 2 a . S A vuông góc với mặt phẳng đáy, S A = 2 a .  Gọi j là góc tạo bởi hai mặt phẳng S A C , S B C . Tính s o s φ = ?

A.  
3 2
B.  
1 2
C.  
15 5
D.  
3 5
Câu 14: 1 điểm

Tìm nguyên hàm của hàm số  f x = x - sin 6 x

A.  
∫ f x = x 2 2 - cos 6 x 6 + C
B.  
∫ f x = x 2 2 - sin 6 x 6 + C
C.  
∫ f x = x 2 2 + cos 6 x 6 + C
D.  
∫ f x = x 2 2 + sin 6 x 6 + C
Câu 15: 1 điểm

Trong các mệnh đề sau. Mệnh đề sai là

A.  
Hai mặt phẳng song song thì không có điểm chung
B.  
Hai mặt phẳng cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau
C.  
Hai mặt phẳng song song với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng này đều song song với mặt phẳng kia
D.  
Một mặt phẳng cắt hai mặt phẳng song song cho trước theo hai giao tuyến thì hai giao tuyến song song với nhau
Câu 16: 1 điểm

Cho giới hạn I = lim 4 n 2 + 5 + n 4 n - n 2 + 1 .  Khi đó, giá trị của I là

A.  
I = 1
B.  
I = 5 3
C.  
I = -1
D.  
I = 3 4
Câu 17: 1 điểm

Hình chóp S.ABCD đáy là hình chữ nhật có A B = a ,     A D = 2 A . S A  vuông góc với mặt phẳng đáy, S A = a 3 . Thể tích khối chóp S.ABCD là:

A.  
2 a 3 6 3
B.  
a 3 3
C.  
2 a 3 3 3
D.  
a 3 3 3
Câu 18: 1 điểm

Cho hai mặt phẳng α : 3 x - 2 y + 2 z + 7 = 0 , β : 5 x - 4 y + 3 z + 1 = 0 .  Phương trình mặt phẳng đi qua gốc tọa độ O đồng thời vuông góc với cả ( α )  và β  là:

A.  
2 x - y - 2 z = 0
B.  
2 x - y + 2 z = 0
C.  
2 x + y - 2 z + 1 = 0
D.  
2 x + y - 2 z = 0
Câu 19: 1 điểm

Gọi α là nghiệm lớn nhất của phương trình 3 cos x + cos 2 x - cos 3 x + 1 = 2 sinx . sin 2 x  thuộc khoảng 0 ; 2 π .  Tính s i n α - π 4  

A.  
- 2 2
B.  
2 2
C.  
0
D.  
1
Câu 20: 1 điểm

Gọi m là giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 3 x + 1 x - 2   trên [ - 1 ; 1 ] .  Khi đó giá trị của m là

A.  
m = 2 3
B.  
m = 4
C.  
m = -4
D.  
m = - 2 3
Câu 21: 1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số y = m - 1 x 3 - 3 m - 1 x 2 + 3 x + 2  đồng biến trên R

A.  
1 < m ≤ 2
B.  
1   <   m   <   2
C.  
1 ≤ m ≤ 2
D.  
1 ≤ m < 2
Câu 22: 1 điểm

Tìm m để hàm số f x = x 2 + 4 x + 3 x + 1 khi x > - 1 m x + 2 khi x ≤ - 1  liên tục tại điểm x = -1 

A.  
m = 2
B.  
m = 0
C.  
m = -4
D.  
m = 4
Câu 23: 1 điểm

Gọi I là giao điểm của hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số y = 2 x - 3 x + 1 .  Khi đó, điểm I nằm trên đường thẳng có phương trình

A.  
x   +   y   +   4   =   0
B.  
2 x - y + 4 = 0
C.  
x   -   y   +   4   =   0
D.  
2 x - y + 2 = 0
Câu 24: 1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên R

A.  
y = e 3 x
B.  
y = log 1 2 x
C.  
y = 2 3 - x
D.  
y = log 5 x
Câu 25: 1 điểm

Cho điểm A 2 ; 0 ; 0 , B 0 ; 2 ; 0 , C 0 ; 0 ; 2 , D 2 ; 2 ; 2 .  Mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD có bán kính là

A.  
3 2
B.  
3
C.  
2 3
D.  
3
Câu 26: 1 điểm

Cho hai tích phân ∫ - 2 5 f x d x = 8 ; ∫ 5 - 2 g x d x = 3 .  Tính I = ∫ - 2 5 f x - 4 g x - 1 d x .  

A.  
I = -11
B.  
I = 13
C.  
I = 27
D.  
I = 3
Câu 27: 1 điểm

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x + 1 x - 2  tại điểm có hoành độ bằng 3 là

A.  
y = 3x + 13
B.  
y = 3x - 5
C.  
y = -3x - 5
D.  
y = -3x + 13
Câu 28: 1 điểm

Tính tích phân I = ∫ 0 π x 2 cos 2 2 xdx  bằng cách đặt u = x 2 d v = cos 2 x dx . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.  
I = 1 2 x 2 sin 2 x 0 π - ∫ 0 π x sin 2 xdx
B.  
I = 1 2 x 2 sin 2 x 0 π - 2 ∫ 0 π x sin 2 xdx
C.  
I = 1 2 x 2 sin 2 x 0 π + 2 ∫ 0 π x sin 2 xdx
D.  
I = 1 2 x 2 sin 2 x 0 π + ∫ 0 π x sin 2 xdx
Câu 29: 1 điểm

Khoảng đồng biến của hàm số y = - x 3 + 3 x 2 + 9 x - 1  là

A.  
- 3 ; 1
B.  
- ∞ ; - 1 ∪ 3 ; + ∞
C.  
- 1 ; 3
D.  
- ∞ ; - 1
Câu 30: 1 điểm

Phương trình 3 2 x + 1 - 28 . 3 x + 9 = 0  có hai nghiệm là x 1 , x 2 x 1 < x 2 .  Tính giá trị T = x 1 - 2 x 2

A.  
T = -3
B.  
T = 0
C.  
T = 4
D.  
T = -5
Câu 31: 1 điểm

Cho phương trình 2 - m 3 - 3 m 2 + 1 . log 81 x 3 - 3 x 2 + 1 + 2 + 2 - x 3 - 3 x 2 + 1 - 2 . log 3 1 m 3 - 3 m 2 + 1 + 2 = 0 .  Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị m nguyên để phương trình đã cho có số nghiệm thuộc đoạn 6 ; 8 .  Tính tổng bình phương tất cả các phần tử của tập S.

A.  
20
B.  
28
C.  
14
D.  
10
Câu 32: 1 điểm

Sau khi khai triển và rút gọn biểu thức f x = x 2 + 3 x 12 + 2 x 3 + 1 x 2 21  thì f(x) có bao nhiêu số hạng?

A.  
30
B.  
32
C.  
29
D.  
35
Câu 33: 1 điểm

Cho hàm số y = 2 x - 4 x + 1  có đồ thị (C) và điểm A - 5 ; 5 .  Tìm m để đường thẳng y   =     -   x   +   m  cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt M và N sao cho tứ giác OAMN là hình bình hành ( O là gốc tọa độ).

A.  
m = 0
B.  
m = 2
C.  
m = 0 m = 2
D.  
m = -2
Câu 34: 1 điểm

Tính tổng tất cả các giá trị nguyên của hàm số y = 3 sin x - c o sx - 4 2 sin x + c o sx - 3  

A.  
8
B.  
5
C.  
6
D.  
9
Câu 35: 1 điểm

Cho tích phân I = ∫ 0 π 2 x 2 + 2 x + cos x cos x + 1 - sin x x + cos x d x = a π 2 + b - ln c π .  với a, b, c  là các số hữu tỉ. Tính giá trị của biểu thức P = a c 3 + b  

A.  
P = 3
B.  
P = 5 4
C.  
P = 3 2
D.  
P = 2
Câu 36: 1 điểm

Có một bể hình hộp chữ nhật chứa đầy nước. Người ta cho ba khối nón giống nhau có thiết diện qua trục là một tam giác vuông cân vào bể sao cho ba đường tròn đáy của ba khối nón tiếp xúc với nhau, một khối nón có đường tròn đáy chỉ tiếp xúc với một cạnh của đáy bể và hai khối nón còn lại có đường tròn đáy tiếp xúc với hai cạnh của đáy bể. Sau đó người ta đặt lên đỉnh của ba khối nón một khối cầu có bán kính bằng 4/3 lần bán kính đáy của khối nón. Biết khối cầu vừa đủ ngập trong nước và lượng nước trào ra là 337 π 3 c m 3 .  Tính thể tích nước ban đầu ở trong bể

Hình ảnh

A.  
≈ 885 , 2 c m 3
B.  
≈ 1209 , 2 c m 3
C.  
≈ 1106 , 2 c m 3
D.  
≈ 1174 , 2 c m 3
Câu 37: 1 điểm

Cho hàm số y = x 3 + 3 x  có đồ thị là C ,     M 1  là điểm trên C  có hoành độ bằng 1. Tiếp tuyến tại điểm M 1  cắt  C  tại điểm M 2  khác M 1  Tiếp tuyến tại điểm  M 2  cắt  C  tại điểm M 3  khác  M 2 . Tiếp tuyến tại điểm M n - 1  cắt  C tại điểm M n  khác M n - 1 n ≥ 4 , n ∈ ?  Tìm số tự nhiên n thỏa mãn điều kiện y n - 3 x n + 2 21 = 0  

A.  
7
B.  
8
C.  
22
D.  
21
Câu 38: 1 điểm

Một hình trụ có đường cao 10 cm và bán kính đáy bằng 5 cm. Gọi (P) là mặt phẳng song song với trục của hình trụ và cách trục 4 cm Tính diện tích thiết diện của hình trụ khi cắt bởi (P)

A.  
60 c m 2
B.  
40 c m 2
C.  
30 c m 2
D.  
80 c m 2
Câu 39: 1 điểm

Trong hội chợ tết Mậu Tuất 2018, một công ty sữa muốn xếp 900 hộp sữa theo số lượng 1, 3, 5,…từ trên xuống dưới (số hộp sữa trên mỗi hàng xếp từ trên xuống là các số lẻ liên tiếp - mô hình như hình bên).

Hình ảnh

Hàng dưới cùng có bao nhiêu hộp sữa?

A.  
59
B.  
30
C.  
61
D.  
57
Câu 40: 1 điểm

Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên R thỏa mãn f ' x - 2018 f x = 2018 . x 2017 . e 2018 x  với mọi x ∈ R  và f 0 = 2018 .  Tính giá trị f(1)

A.  
f 1 = 2019 e 2018
B.  
f 1 = 2018 e - 2018
C.  
f 1 = 2018 e 2018
D.  
f 1 = 2017 e 2018
Câu 41: 1 điểm

Đội học sinh giỏi trường THPT Lý Thái Tổ gồm có 8 học sinh khối 12, 6 học sinh khối 11 và 5 học sinh khối 10. Chọn ngẫu nhiên 8 học sinh. Xác suất để trong 8 học sinh được chọn có đủ 3 khối là

A.  
71128 75582
B.  
35582 3791
C.  
71131 75582
D.  
143 153
Câu 42: 1 điểm

Cho tam giác ABC với A 2 ; - 3 ; 2 , B 1 ; - 2 ; 2 , C 1 ; - 3 ; 3 .  Gọi  A ' , B ' , C ' lần lượt là hình chiếu vuông góc của A, B, C lên mặt phẳng α : 2 x - y + 2 z - 3 = 0 .  Khi đó, diện tích tam giác A’B’C’ bằng

A.  
1
B.  
3 2
C.  
1 2
D.  
3 2
Câu 43: 1 điểm

Bất phương trình log 2 log 1 3 3 x - 7 x + 3 ≥ 0  có tập nghiệm là a ; b .  Tính giá trị P = 3 a - b  

A.  
5
B.  
6
C.  
4
D.  
7
Câu 44: 1 điểm

Cho hình lập phương A B C D , A ' B ' C ' D '  có cạnh bằng a. Gọi K là trung điểm của DD¢.  Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng C K , A ' D  

A.  
a
B.  
  2 a 5
C.  
  a 3
D.  
  3 a 8
Câu 45: 1 điểm

Cho điểm M nằm trên cạnh SA, điểm N nằm trên cạnh SB của khối chóp tam giác S.ABC sao cho S M M A = 1 2 ; S N N B = 2 .  Mặt phẳng α  đi qua MN và song song với SC chia khối chóp thàng 2 phần. Gọi V 1  là thể tích của khối đa diện chứa A , V 2  là thể tích của khối đa diện còn lại. Tính tỉ số V 1 V 2  

A.  
V 1 V 2 = 4 5
B.  
V 1 V 2 = 5 4
C.  
V 1 V 2 = 5 6
D.  
V 1 V 2 = 6 5
Câu 46: 1 điểm

Cho hàm số y = log 2018 1 x  có đồ thị C 1  và hàm số y = f x  có đồ thị C 2  Biết C 1 và C 2 đối xứng nhau qua gốc tọa độ. Hỏi hàm số y = f x nghịch biến trên khoảng nào sau đây

A.  
- ∞ ; - 1
B.  
- 1 ; 0
C.  
0 ; 1
D.  
1 ; + ∞
Câu 47: 1 điểm

Cho a, b là các số thực dương thỏa mãn log 4 a = log 25 b = log 4 b - a 2 .  Tính giá trị a b

A.  
a b = 6 - 2 5
B.  
a b = 3 + 5 8
C.  
a b = 6 + 2 5
D.  
a b = 3 - 5 8
Câu 48: 1 điểm

Cho C m : 2 x 3 - 3 m + 3 x 2 + 6 m x - 4 .  Gọi T là tập hợp các giá trị của m thỏa mãn C m  có đúng hai điểm chung với trục hoành, tính tổng S các phần tử của T

A.  
7
B.  
8/3
C.  
6
D.  
2/3
Câu 49: 1 điểm

Một người lần đầu gửi ngân hàng 200 triệu đồng với kì hạn 3 tháng, lãi suất 4%/quý và lãi từng quý sẽ được nhập vào vốn. Sau đúng 6 tháng, người đó gửi thêm 150 triệu đồng với kì hạn và lãi suất như trước đó. Hỏi tổng số tiền người đó nhận được sau hai năm kể từ khi gửi thêm tiền lần hai là bao nhiêu?

A.  
480,05 triệu đồng
B.  
463,51 triệu đồng
C.  
501,33 triệu đồng
D.  
521,39 triệu đồng
Câu 50: 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A 1 ; 2 ; - 3 , B 3 2 ; 3 2 ; - 1 2 , C 1 ; 1 ; 4 , D 5 ; 3 ; 0 ,  Gọi S 1  là mặt cầu tâm A bán kính bằng 3, S 2  là mặt cầu tâm B bán kính bằng 3 2 .  Có bao nhiêu mặt phẳng tiếp xúc với 2 mặt cầu S 1 , S 2  đồng thời song song với đường thẳng đi qua 2 điểm C D, .

A.  
1
B.  
2
C.  
4
D.  
Vô số
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm