Đề thi HK2 môn Toán 6 năm 2021

Đề thi học kỳ, Toán Lớp 6

Bộ sưu tập: TOÁN 6

Số câu hỏi: 40 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.25 điểm

Cho dãy số: 1, 5, 9, 13,.... Tìm số thứ 12 của dãy số

A.  
37
B.  
41
C.  
45
D.  
49
Câu 2: 0.25 điểm

Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự tăng dần: 34,95,23,37;{3 \over 4},{{ - 9} \over 5},{{ - 2} \over { - 3}},{3 \over { - 7}};

A.  
37;95;23;34.{{ 3} \over -7};{-9 \over { 5}};{{ - 2} \over { - 3}};{3 \over 4}.
B.  
95;37;23;34.{{ - 9} \over 5};{3 \over { - 7}};{{ - 2} \over { - 3}};{3 \over 4}.
C.  
95;37;23;34.{{ - 9} \over 5};{3 \over { 7}};{{ - 2} \over { - 3}};{3 \over 4}.
D.  
95;37;23;34.{{ - 9} \over 5};{3 \over { - 7}};{{ - 2} \over { 3}};{3 \over 4}.
Câu 3: 0.25 điểm

Cho các phân số như bên dưới, hãy chọn câu đúng.

A.  
2399=23239999=232323999999>2323232399999999\dfrac{{23}}{{99}} = \dfrac{{2323}}{{9999}} = \dfrac{{232323}}{{999999}} >\dfrac{{23232323}}{{99999999}}
B.  
2399>23239999>232323999999>2323232399999999\dfrac{{23}}{{99}} > \dfrac{{2323}}{{9999}} > \dfrac{{232323}}{{999999}} >\dfrac{{23232323}}{{99999999}}
C.  
2399=23239999>232323999999>2323232399999999\dfrac{{23}}{{99}} = \dfrac{{2323}}{{9999}} > \dfrac{{232323}}{{999999}} >\dfrac{{23232323}}{{99999999}}
D.  
2399=23239999=232323999999=2323232399999999\dfrac{{23}}{{99}} = \dfrac{{2323}}{{9999}} = \dfrac{{232323}}{{999999}} =\dfrac{{23232323}}{{99999999}}
Câu 4: 0.25 điểm

Không qui đồng, hãy so sánh hai phân số sau:3767vaˋ377677 \dfrac{{37}}{{67}}\,\,​ và \,\,\dfrac{{377}}{{677}}

A.  
3767<377677 \dfrac{{37}}{{67}} < \dfrac{{377}}{{677}}
B.  
3767>377677\dfrac{{37}}{{67}} > \dfrac{{377}}{{677}}
C.  
3767=377677\dfrac{{37}}{{67}} = \dfrac{{377}}{{677}}
D.  
3767377677\dfrac{{37}}{{67}} \ge \dfrac{{377}}{{677}}
Câu 5: 0.25 điểm

Trong các phân số sau, phân số nào sai?

A.  
3433>1\dfrac{{34}}{{33}} > 1
B.  
113112>1\dfrac{{ - 113}}{{ - 112}} >1
C.  
234432<0 \dfrac{{ - 234}}{{432}} < 0
D.  
874894>0\dfrac{{874}}{{ - 894}} > 0
Câu 6: 0.25 điểm

Tính tổng B=23.5+35.8+118.19+1319.32+...+2532.57+3057.87B = \dfrac{2}{{3.5}} + \dfrac{3}{{5.8}} + \dfrac{{11}}{{8.19}} + \dfrac{{13}}{{19.32}} + ... + \dfrac{{25}}{{32.57}} + \dfrac{{30}}{{57.87}}​ ta được kết quả là:

A.  
S=2887S = \dfrac{{28}}{{87}}
B.  
S=45S = \dfrac{4}{5} ​
C.  
S = 2
D.  
Cả A, C đều sai
Câu 7: 0.25 điểm

Cho S=121+122+123+...+135S = \dfrac{1}{{21}} + \dfrac{1}{{22}} + \dfrac{1}{{23}} + ... + \dfrac{1}{{35}}​. Chọn câu đúng.

A.  
S>12S > \dfrac{1}{2}
B.  
S<12S < \dfrac{1}{2}
C.  
S=12S = \dfrac{1}{2}
D.  
S = 2
Câu 8: 0.25 điểm

Tìm số tự nhiên x biết 13+16+110+...+1x(x+1):2=20192021\dfrac{1}{3} + \dfrac{1}{6} + \dfrac{1}{{10}} + ... + \dfrac{1}{{x\left( {x + 1} \right):2}} = \dfrac{{2019}}{{2021}}

A.  
2018
B.  
2021
C.  
2020
D.  
2019
Câu 9: 0.25 điểm

Tính 538+9275\dfrac{3}{8} + 9\dfrac{2}{7}​ có kết quả bằng bao nhiêu?

A.  
8256\dfrac{{82}}{{56}}
B.  
56281\dfrac{{56}}{{281}}
C.  
82156\dfrac{{821}}{{56}}
D.  
2156\dfrac{{21}}{{56}}
Câu 10: 0.25 điểm

Tính hợp lý A=(172931378+175159)(22931+751594)A = \left( {17\dfrac{{29}}{{31}} - 3\dfrac{7}{8} + 17\dfrac{{51}}{{59}}} \right) - \left( {2\dfrac{{29}}{{31}} + 7\dfrac{{51}}{{59}} - 4} \right) ta được kết quả là:

A.  
253825\dfrac{3}{8}
B.  
251825\dfrac{1}{8}
C.  
151815\dfrac{1}{8}
D.  
1181\dfrac{1}{8}
Câu 11: 0.25 điểm

Tính: M=121.2.222.3.323.4.99299.100.1002101M = \dfrac{{{1^2}}}{{1.2}}.\dfrac{{{2^2}}}{{2.3}}.\dfrac{{{3^2}}}{{3.4}}-.\dfrac{{{{99}^2}}}{{99.100}}.\dfrac{{{{100}^2}}}{{101}}​ ta được kết quả bằng bao nhiêu?

A.  
100101\dfrac{100}{{101}}
B.  
1101\dfrac{1}{{101}}
C.  
12
D.  
1
Câu 12: 0.25 điểm

Tính giá trị của M = 34\dfrac{{11}}{{29}}.x - 11\dfrac{3}{{29}}.x - 28\dfrac{{37}}{{29}}.x\) biết \(x = - 11\dfrac{4}{{25}}

A.  
167425\dfrac{{1674}}{{25}}
B.  
167225\dfrac{{1672}}{{25}}
C.  
16725\dfrac{{167}}{{25}}
D.  
17425\dfrac{{174}}{{25}}
Câu 13: 0.25 điểm

Tính 12.34\frac{1}{2}.\frac{3}{4}

A.  
46\frac{4}{6}
B.  
38\frac{3}{8}
C.  
64\frac{6}{4}
D.  
83\frac{8}{3}
Câu 14: 0.25 điểm

Tìm x biết: x126=59.47\dfrac{x}{126}=\dfrac{-5}{9}.\dfrac{4}{7}

A.  
x = -10
B.  
x = -20
C.  
x = -30
D.  
x = -40
Câu 15: 0.25 điểm

Tìm x biết: x14=58.23x-\dfrac{1}{4}=\dfrac{5}{8}.\dfrac{2}{3}

A.  
13{1 \over 3}
B.  
23{2 \over 3}
C.  
1
D.  
43{4 \over 3}
Câu 16: 0.25 điểm

Tìm x biết 34x3512=0\left| {\dfrac{3}{4}x - \dfrac{3}{5}} \right| - \dfrac{1}{2} = 0

A.  
x=215x = \dfrac{2}{{15}}
B.  
x=2215x = \dfrac{{22}}{{15}}
C.  
không tồn tại x
D.  
x=2215;x=215x = \dfrac{{22}}{{15}}; x = \dfrac{2}{{15}}
Câu 17: 0.25 điểm

Kết quả của phép tính (617)(716)\left( { - 6\dfrac{1}{7}} \right) - \left( { - 7\dfrac{1}{6}} \right) bằng bao nhiêu?

A.  
4342-\dfrac{{43}}{{42}}
B.  
4342\dfrac{{43}}{{42}}
C.  
4243\dfrac{{42}}{{43}}
D.  
4243-\dfrac{{42}}{{43}}
Câu 18: 0.25 điểm

Tìm x biết: 35x=11234\frac{{ - 3}}{5} - x = \frac{1}{{12}} - \frac{3}{4}

A.  
115- \frac{1}{{15}}
B.  
115 \frac{1}{{15}}
C.  
215- \frac{2}{{15}}
D.  
215 \frac{2}{{15}}
Câu 19: 0.25 điểm

Tìm số tự nhiên x biết: (2x7)(x+135)=0\left( {2x - 7} \right) - \left( {x + 135} \right) = 0

A.  
142
B.  
-142
C.  
-132
D.  
132
Câu 20: 0.25 điểm

Để hoàn thành một công việc, nếu 2 người A và B cùng làm với nhau thì mất 12 giờ, nếu A làm một mình thì mất 21 giờ. Hỏi nếu B làm một mình thì mất mấy giờ để hoàn thành công việc đó ?

A.  
28 (giờ)
B.  
18 (giờ)
C.  
21 (giờ)
D.  
1221\frac{{12}}{{21}} (giờ)
Câu 21: 0.25 điểm

Lớp học có 18 nữ và 12 nam. Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh cả lớp?

A.  
150%
B.  
40%
C.  
60%
D.  
80%
Câu 22: 0.25 điểm

Tìm x biết 136,5 - x = 5,4 : 0,12

A.  
x=81,5
B.  
x=91,5
C.  
x=91
D.  
x=19,5
Câu 23: 0.25 điểm

Tìm số tự nhiên x sao cho: 6\frac{1}{3}:4\frac{2}{9} < x < \left( {10\frac{2}{9} + 2\frac{2}{5}} \right) - 6\frac{2}{9}

A.  
x∈{2;3;4;5;6}
B.  
x∈{3,4;5;6}
C.  
x∈{2;3,4;5}
D.  
x∈{3,4;5;6;7}
Câu 24: 0.25 điểm

Tìm x biết: 815x(119415916381517):81143=75% {8\frac{1}{5}x\left( {11\frac{{94}}{{1591}} - 6\frac{{38}}{{1517}}} \right):8\frac{{11}}{{43}} = 75{\rm{\% }}}

A.  
20
B.  
3
C.  
320\frac{3}{{20}}
D.  
203\frac{20}{{3}}
Câu 25: 0.25 điểm

Tính: C=57.211+57.911+157\displaystyle C = {{ - 5} \over 7}.{2 \over {11}} + {{ - 5} \over 7}.{9 \over {11}} + 1{5 \over 7}

A.  
0
B.  
1
C.  
2
D.  
3
Câu 26: 0.25 điểm

Cho hai tia OA, OB không đối nhau. Gọi C là điểm nằm giữa A, B. Vẽ điểm D sao cho B nằm giữa A và D. Đọc tên các tia nằm giữa hai tia khác?

A.  
OC và OB
B.  
OD và OA
C.  
OA và OB
D.  
OC và OD
Câu 27: 0.25 điểm

Cho hình vẽ sau. Khẳng định nào sau đây sai?

Hình ảnh

A.  
Hai điểm M và N thuộc nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng y, nằm khác phía đối với đường thẳng x.
B.  
Hai điểm M và P nằm khác phía đối với đường thẳng x và cũng nằm khác phía đối với đường thẳng y
C.  
Hai điểm N và P thuộc nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng y, nằm khác phía đối với đường thẳng x.
D.  
M và P thuộc hai nửa mặt phẳng đối nhau có bờ là đường thẳng y và cũng thuộc hai nửa mặt phẳng đối nhau có bờ là đường thẳng x.
Câu 28: 0.25 điểm

Cho đường thẳng d , điểm O thuộc d và điểm M không thuộc d. Gọi N là điểm bất kì thuộc tia OM (N khác O). Chọn câu đúng.

A.  
M;N nằm cùng phía so với đường thẳng d.
B.  
M;N nằm khác phía so với đường thẳng d.
C.  
Đoạn thẳng MN cắt đường thẳng d.
D.  
Cả A, B, C đều đúng.
Câu 29: 0.25 điểm

Chọn câu đúng.

A.  
Hai tia chung gốc tạo thành một góc
B.  
Hai tia chung gốc tạo thành góc vuông
C.  
Góc nào có số đo lớn hơn thì nhỏ hơn
D.  
Hai góc bằng nhau có số đo không bằng nhau
Câu 30: 0.25 điểm

Cho 9 tia chung gốc (không có tia nào trùng nhau) thì số góc tạo thành là

A.  
16
B.  
72
C.  
36
D.  
42
Câu 31: 0.25 điểm

Cho hai đường tròn ( A; 4cm) và (B; 3cm) cắt nhau tại C, D. AB = 5cm. Đường tròn tâm A, B lần lượt cắt đoạn thẳng AB tại K, I. Độ dài đoạn KI là?

A.  
1cm
B.  
2cm
C.  
3cm
D.  
4cm
Câu 32: 0.25 điểm

Cho đường tròn (M; 1,5cm) và ba điểm A, B, C sao cho OA = 1cm; OB = 1,5cm; OC = 2cm. Chọn câu đúng:

A.  
Điểm A nằm trên đường tròn, điểm B nằm trong đường tròn và điểm C nằm ngoài đường tròn (M; 1,5cm)
B.  
Điểm A và điểm C nằm ngoài đường tròn, điểm B nằm trên đường tròn (M; 1,5cm)
C.  
Điểm A nằm trong đường tròn, điểm B nằm trên đường tròn và điểm C nằm ngoài đường tròn (M; 1,5cm)
D.  
Cả ba đều nằm trên đường tròn (M; 1,5cm)
Câu 33: 0.25 điểm

Nếu điểm M nằm trong đường tròn tâm O bán kính 4cm. Khi đó:

A.  
OM < 4cm
B.  
OM = 4cm
C.  
OM > 4cm
D.  
OM ≥ 4cm
Câu 34: 0.25 điểm

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:

A.  
Hình gồm các điểm nằm trên đường tròn và các điểm nằm trong đường tròn đó là hình tròn.
B.  
Dây cung không đi qua tâm là bán kính của đường tròn đó.
C.  
Hai điểm A và B của một đường tròn chia đường tròn đó thành hai cung. Đoạn thẳng nối hai mút của một cung là dây.
D.  
Dây cung đi qua tâm là đường kính của đường tròn đó.
Câu 35: 0.25 điểm

Cho (O;R), với điều kiện nào thì điểm M nằm ngoài đường tròn đó?

A.  
OM=R
B.  
OM < R
C.  
OM>R
D.  
OM≤R
Câu 36: 0.25 điểm

Cho hình vẽ sau

Hình ảnh

Các tam giác có chung cạnh BC là:

A.  
ΔFBC; ΔEBC; ΔABC
B.  
ΔEBC; ΔDBC; ΔABC
C.  
ΔFBC; ΔEBC; ΔDBC
D.  
ΔFBC; ΔEBC; ΔDBC; ΔABC
Câu 37: 0.25 điểm

Cho đường thẳng d không đi qua O. Trên d lấy 10 điểm phân biệt. Có bao nhiêu tam giác nhận điểm O làm đỉnh và hai đỉnh còn lại là hai trong 10 điểm trên d?

A.  
45
B.  
20
C.  
10
D.  
35
Câu 38: 0.25 điểm

Cho tam giác DEF. Kể tên các cạnh và các góc của tam giác DEF.

Hình ảnh

A.  
Các cạnh là DE;DF các góc là: DEF^;EDF;^DFE^\widehat {{\rm{DEF}}};\widehat {EDF;}\widehat {DFE}
B.  
Các cạnh là DE;EF;DF; các góc là: DEF^;DFE^\widehat {{\rm{DEF}}};\widehat {DFE}
C.  
Các cạnh là DE;EF các góc là: DEF^;EDF^\widehat {{\rm{DEF}}};\widehat {EDF}
D.  
Các cạnh là DE;EF;DF các góc là: DEF^;EDF;^DFE^\widehat {{\rm{DEF}}};\widehat {EDF;}\widehat {DFE}
Câu 39: 0.25 điểm

Cho đường thẳng d không đi qua O. Trên d lấy 10 điểm phân biệt. Có bao nhiêu tam giác nhận điểm O làm đỉnh và hai đỉnh còn lại là hai trong 10 điểm trên d?

A.  
45
B.  
20
C.  
10
D.  
35
Câu 40: 0.25 điểm

Có bao nhiêu tam giác trên hình vẽ sau:

Hình ảnh

A.  
4
B.  
3
C.  
6
D.  
5
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm

Tuyển tập bộ đề
TOÁN 6

2.755 xem