Đề thi HK1 môn Toán 9 năm 2020

Đề thi học kỳ, Toán Lớp 9

Bộ sưu tập: TOÁN 9

Số câu hỏi: 30 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 26: 0.33 điểm

Cho đường tròn tâm O , bán kính R = 5cm , có dây AB = 8cm và M là trung điểm của AB . Tính khoảng cách từ O đến AB ?

A.  
3cm
B.  
4cm
C.  
2cm
D.  
5 cm
Câu 27: 0.33 điểm

Cho đường tròn tâm O có dây AB = 16cm. Gọi M là trung điểm AB. Biết khoảng cách từ O đến AB bằng 6. Tính bán kính đường tròn.

A.  
7cm
B.  
8cm
C.  
10cm
D.  
12 cm
Câu 28: 0.33 điểm

Cho đường tròn (O; R = 25). Khi đó dây cung lớn nhất của đường tròn đó bằng?

A.  
12,5
B.  
25
C.  
50
D.  
20
Câu 29: 0.33 điểm

Cho đường tròn tâm O bán kính 3 cm và hai dây AB và AC. Biết AB = 5cm, AC = 2cm. Trong 2 dây AB và AC dây nào gần tâm hơn?

A.  
AB
B.  
AC
C.  
Chưa thể kết luận được
D.  
Hai dây cách đều tâm
Câu 30: 0.33 điểm

Cho tam giác ABC cân tại A nội tiếp đường tròn tâm (O). Tìm khẳng định đúng?

A.  
Hai dây AB và AC cách đều tâm.
B.  
Dây BC gần tâm nhất.
C.  
Dây BC gần tâm hơn dây AC.
D.  
Dây AB gần tâm hơn dây BC.
Câu 1: 0.33 điểm

So sánh 7 vaˋ 477 \text { và } \sqrt{47} ta được

A.  
47<7\sqrt{47}<7
B.  
47>7\sqrt{47}>7
C.  
47=7\sqrt{47}=7
D.  
Không so sánh được
Câu 2: 0.33 điểm

Căn bậc hai của -144 là

A.  
12
B.  
-12
C.  
12 và -12
D.  
Không tồn tại căn bậc hai của -144
Câu 3: 0.33 điểm

Căn bậc hai của 25 là

A.  
5
B.  
-5
C.  
5 và -5
D.  
625 và -625
Câu 4: 0.33 điểm

Rút gọn A=1147A=\sqrt{11-4 \sqrt{7}} ta được

A.  
272-\sqrt{7}
B.  
72\sqrt{7}-2
C.  
7+2\sqrt{7}+2
D.  
0
Câu 5: 0.33 điểm

Rút gọn A=4+23A=\sqrt{4+2 \sqrt{3}} ta được

A.  
131-\sqrt{3}
B.  
1+31+\sqrt{3}
C.  
0
D.  
31\sqrt{3}-1
Câu 6: 0.33 điểm

Giá trị của A=41+125A=\sqrt{41+12 \sqrt{5}}

A.  
6+56+\sqrt{5}
B.  
656-\sqrt{5}
C.  
56\sqrt{5}-6
D.  
65-6-\sqrt{5}
Câu 7: 0.33 điểm

Giá trị của B=(8)2\mathrm{B}=\sqrt{(-8)^{2}}

A.  
-8
B.  
8
C.  
8 và -8
D.  
Không xác định được
Câu 8: 0.33 điểm

Phép tính có kết quả (5)2.72\sqrt {{{\left( { - 5} \right)}^2}{{.7}^2}} là?

A.  
35
B.  
5
C.  
-35
D.  
Không tồn tại
Câu 9: 0.33 điểm

Rút gọn các biểu thức sau: A=(23527+412):3A = \left( {2\sqrt 3 - 5\sqrt {27} + 4\sqrt {12} } \right):\sqrt 3

A.  
4
B.  
-3
C.  
-5
D.  
-9
Câu 10: 0.33 điểm

Rút gọn biểu thức: A=7210+20+128A = \sqrt {7 - 2\sqrt {10} } + \sqrt {20} + \frac{1}{2}\sqrt 8

A.  
35 3\sqrt 5
B.  
45 4\sqrt 5
C.  
55 5\sqrt 5
D.  
52 5\sqrt 2
Câu 11: 0.33 điểm

Thu gọn P=x(x+y)(1y)y(x+y)(x+1)xy(x+1)(1y)P=\frac{x}{(\sqrt{x}+\sqrt{y})(1-\sqrt{y})}-\frac{y}{(\sqrt{x}+\sqrt{y})(\sqrt{x}+1)}-\frac{x y}{(\sqrt{x}+1)(1-\sqrt{y})} ta được

A.  
x+xyy-\sqrt{x}+\sqrt{x y}-\sqrt{y}
B.  
2x+xyy2\sqrt{x}+\sqrt{x y}-\sqrt{y}
C.  
x+xyy\sqrt{x}+\sqrt{x y}-\sqrt{y}
D.  
3x+xyy3\sqrt{x}+\sqrt{x y}-\sqrt{y}
Câu 12: 0.33 điểm

Kết quả của phép tính 625729\sqrt {\frac{{625}}{{ - 729}}} là?

A.  
2527\frac{{25}}{{27}}
B.  
2527-\frac{{25}}{{27}}
C.  
57 - \frac{5}{7}
D.  
Không tồn tại
Câu 13: 0.33 điểm

Kết quả của phép tính 2,5.14,4\sqrt {2,5} .\sqrt {14,4} là?

A.  
36
B.  
6
C.  
18
D.  
9
Câu 14: 0.33 điểm

Rút gọn M=\left(\frac{4 x}{\sqrt{x}-1}-\frac{\sqrt{x}-2}{x-3 \sqrt{x}+2}\right) \cdot \frac{\sqrt{x}-1}{x^{2}}, \text { với } x>0, x \neq 1, x \neq 4 ta được

A.  
3x1x2\frac{3 x-1}{x^{2}}
B.  
x1x2\frac{ x-1}{x^{2}}
C.  
4x1x2\frac{4 x-1}{x^{2}}
D.  
x+1x2\frac{ x+1}{x^{2}}
Câu 15: 0.33 điểm

Rút gọn A=\left(\frac{1}{x+\sqrt{x}}-\frac{1}{\sqrt{x}+1}\right) \div \frac{\sqrt{x}}{x+2 \sqrt{x}+1}, \text { với } x>0 ta được

A.  
2xx\frac{2-x}{x}
B.  
1xx\frac{1-x}{x}
C.  
2+xx\frac{2+x}{x}
D.  
1+xx\frac{1+x}{x}
Câu 16: 0.33 điểm

Rút gọn P=(x+y1xy+xy1+xy):(1+x+y+2xy1xy)P=\left(\frac{\sqrt{x}+\sqrt{y}}{1-\sqrt{x y}}+\frac{\sqrt{x}-\sqrt{y}}{1+\sqrt{x y}}\right):\left(1+\frac{x+y+2 x y}{1-x y}\right) ta được

A.  
x1+x\frac{ \sqrt{x}}{1+x}
B.  
2x1+x\frac{2 \sqrt{x}}{1+x}
C.  
x1+x-\frac{ \sqrt{x}}{1+x}
D.  
2x1+x-\frac{2 \sqrt{x}}{1+x}
Câu 17: 0.33 điểm

Tìm x biết 2x+13=3\sqrt[3]{2 x+1}=3

A.  
x=13
B.  
x=14
C.  
x=15
D.  
x=16
Câu 18: 0.33 điểm

Tính giá trị biểu thức D=(3433+0,0643+7293)273D=(\sqrt[3]{-343}+\sqrt[3]{0,064}+\sqrt[3]{729}) \sqrt[3]{27}

A.  
4, 8
B.  
5,6
C.  
1,2
D.  
2,4
Câu 19: 0.33 điểm

Tính giá trị biểu thức B=(9363+43)(33+23)B=(\sqrt[3]{9}-\sqrt[3]{6}+\sqrt[3]{4})(\sqrt[3]{3}+\sqrt[3]{2})

A.  
5
B.  
5\sqrt 5
C.  
5-\sqrt 5
D.  
0
Câu 20: 0.33 điểm

Tính giá trị biểu thức A=(43+1)3(431)3A=(\sqrt[3]{4}+1)^{3}-(\sqrt[3]{4}-1)^{3}

A.  
6163+26 \sqrt[3]{16}+2
B.  
163+2 \sqrt[3]{16}+2
C.  
416324 \sqrt[3]{16}-2
D.  
4163+24 \sqrt[3]{16}+2
Câu 21: 0.33 điểm

Đường thẳng và đường tròn có nhiều nhất bao nhiêu điểm chung

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Câu 22: 0.33 điểm

Cho đường tròn (O) có hai dây AB, CD không đi qua tâm. Biết rằng khoảng cách từ tâm đến hai dây là bằng nhau. Kết luận nào sau đây là đúng

A.  
AB > CD
B.  
AB = CD
C.  
AB < CD
D.  
AB // CD
Câu 23: 0.33 điểm

“Trong một đường tròn, đường kính đi qua trung điểm của một dây không đi qua tâm thì…với dây ấy”. Điền vào dấu…cụm từ thích hợp

A.  
nhỏ hơn
B.  
bằng
C.  
song song
D.  
vuông góc
Câu 24: 0.33 điểm

Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau. Trong hai dây của một đường tròn

A.  
Dây nào lớn hơn thì dây đó xa tâm hơn
B.  
Dây nào nhỏ hơn thì đây đó xa tâm hơn
C.  
Dây nào gần tâm hơn thì dây đó lớn hơn
D.  
Hai dây bằng nhau thì cách đều tâm
Câu 25: 0.33 điểm

Cho đường tròn (O) có bán kính R = 5 cm. Khoảng cách từ tâm đến dây AB là 3 cm. Tính độ dài dây AB

A.  
AB = 6 cm
B.  
AB = 8 cm
C.  
AB = 10 cm
D.  
AB = 12 cm
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm

Tuyển tập bộ đề
TOÁN 9

2.611 xem

Đề thi tương tự
Đề thi HK1 môn Toán 9 năm 2020

1 mã đề 30 câu hỏi

Đề thi HK1 môn Toán 9 năm 2020

1 mã đề 30 câu hỏi