Đề thi giữa HK1 môn Toán 9 năm 2020

Đề thi học kỳ, Toán Lớp 9

Bộ sưu tập: TOÁN 9

Số câu hỏi: 30 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 20: 0.33 điểm

Gọi A là giao điểm của hai đường thẳng y = x + 2 và y = 2x + 1 , tìm tọa độ của A?

A.  
A(1; 3)
B.  
A(0; 2)
C.  
A(3; 1)
D.  
A(1; -3)
Câu 21: 0.33 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH (như hình vẽ). Hệ thức nào sau đây là đúng?

Hình ảnh

A.  
AH2 = AB.AC
B.  
AH2 = BH.CH
C.  
AH2 = AB.BH
D.  
AH2 = CH.BC
Câu 22: 0.33 điểm

Nếu đồ thị y = mx + 2 song song với đồ thị y = -2x + 1 thì:

A.  
Đồ thị hàm số y = mx + 2 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1
B.  
Đồ thị hàm số y = mx + 2 cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2
C.  
Hàm số y = mx + 2 đồng biến
D.  
Hàm số y = mx + 2 nghịch biến
Câu 23: 0.33 điểm

Kết quả phép tính (32)2\displaystyle \sqrt {{{(\sqrt 3 - \sqrt 2 )}^2}}

A.  
32\displaystyle \sqrt 3 - \sqrt 2
B.  
23\displaystyle \sqrt 2 - \sqrt 3
C.  
±(32)\displaystyle \pm (\sqrt 3 - \sqrt 2 )
D.  
1
Câu 24: 0.33 điểm

Kết quả của phép tính (23+2)(232)\displaystyle (2\sqrt 3 + \sqrt 2 )(2\sqrt 3 - \sqrt 2 )

A.  
43\displaystyle 4\sqrt 3
B.  
22\displaystyle 2\sqrt 2
C.  
10
D.  
14
Câu 25: 0.33 điểm

Giá trị của biểu thức 12+3123\displaystyle {1 \over {2 + \sqrt 3 }} - {1 \over {2 - \sqrt 3 }} bằng

A.  
4
B.  
0
C.  
23\displaystyle - 2\sqrt 3
D.  
23\displaystyle 2\sqrt 3
Câu 26: 0.33 điểm

Giá trị của biểu thức 348+12\displaystyle \sqrt 3 - \sqrt {48} + \sqrt {12}

A.  
3\displaystyle - \sqrt 3
B.  
3\displaystyle \sqrt 3
C.  
23\displaystyle - 2\sqrt 3
D.  
23\displaystyle 2\sqrt 3
Câu 27: 0.33 điểm

Giá trị của biểu thức \displaystyle \)\(\displaystyle \dfrac{{\sqrt 5 }}{{\sqrt {80} }}.\dfrac{{\sqrt {90} }}{{\sqrt {10} }} bằng

A.  
16
B.  
0,75
C.  
4
D.  
0,25
Câu 28: 0.33 điểm

Kết quả rút gọn của biểu thức \displaystyle \dfrac{{\sqrt {{x^2} - 6x + 9} }}{{x - 3}}\) với \(\displaystyle x > 3

A.  
-1
B.  
1
C.  
±1\displaystyle \pm 1
D.  
Kết quả khá
Câu 29: 0.33 điểm

Tất cả các giá trị của x thỏa mãn 4x2+4x+1=7\displaystyle \sqrt {4{x^2} + 4x + 1} = 7

A.  
x=3\displaystyle x=3
B.  
x=72\displaystyle x = \dfrac{{ - 7}}{2}
C.  
x=3\displaystyle x=-3
D.  
x=4;x=3\displaystyle x=-4;x=3
Câu 30: 0.33 điểm

Kết quả rút gọn của biểu thức x2y2.9x2y4\displaystyle {x^2}{y^2}.\sqrt {\dfrac{9}{{{x^2}{y^4}}}} với x

A.  
3xy\displaystyle 3xy
B.  
x2y\displaystyle {x^2}y
C.  
3x\displaystyle -3x
D.  
3xy\displaystyle -3xy
Câu 12: 0.33 điểm

Cho đồ thị hàm số y = (m -2)x + 8. Tìm m biết rằng đồ thị hàm số cắt trục hoành tại tại điểm có hoành độ là 2?

A.  
m = -2
B.  
m = 2
C.  
m = 1
D.  
m = -1
Câu 13: 0.33 điểm

Cho hai đồ thị của hàm số bậc nhất là hai đường thẳng d: y = (m + 2)x - m và d': y = -2x - 2m + 1. Với giá trị nào của m thì d cắt d'?

A.  
m ≠ -2
B.  
m ≠ -4
C.  
m ≠ -2; m ≠ -4
D.  
m ≠ 2; m ≠ 4
Câu 14: 0.33 điểm

Cho đường thẳng d: y = (m + 2)x - 5 đi qua điểm có A(-1; 2). Hệ số góc của đường thẳng d là:

A.  
1
B.  
11
C.  
-7
D.  
7
Câu 15: 0.33 điểm

Tính hệ số góc của đường thẳng d: y = (2m - 4)x + 5 biết nó song song với đường thẳng d': 2x - y - 3 = 0.

A.  
1
B.  
-2
C.  
3
D.  
2
Câu 16: 0.33 điểm

Tìm giá trị của m để đường thẳng y = x + 3 và y = (m - 1)x + 2 song song với nhau

A.  
m = 2
B.  
m = 1
C.  
m = -2
D.  
m = 0
Câu 17: 0.33 điểm

Tìm giá trị của m để hai đường thẳng y = mx + 1 và y = (m - 4)x - 2 cắt nhau

A.  
m ≠ 1
B.  
m ≠ 0
C.  
Với mọi m
D.  
Không tồn tại m
Câu 18: 0.33 điểm

Cho hàm số bậc nhất y = ax + 1 . Xác định hệ số a để hàm số đi qua điểm A(2; 1)

A.  
a = 1
B.  
a = 2
C.  
a = 3
D.  
a = 0
Câu 19: 0.33 điểm

Cho (d): y = ax + b . Tìm a, b để đường thẳng (d) đi qua A(0; 1) và song song với đường thẳng (d') và hệ số góc của (d') là 2.

A.  
a = 1, b = 1
B.  
a = 1, b = 2
C.  
a = 2, b = 1
D.  
a = 2, b = 2
Câu 1: 0.33 điểm

Điều kiện xác định của biểu thức x8\sqrt {x - 8}

A.  
x8x \ge 8
B.  
x>8x > 8
C.  
x<8x < 8
D.  
x8x \le 8
Câu 2: 0.33 điểm

Trong các nhận xét sau, nhận xét nào sai ?

A.  
Căn bậc hai số học của 36 là 6 và -6.
B.  
5 có hai căn bậc hai là 5 và -5.
C.  
Số 0 có đúng một căn bậc hai là chính nó.
D.  
Số -7 không có căn bậc hai.
Câu 3: 0.33 điểm

Căn bậc hai số học của -81 là?

A.  
9
B.  
-9
C.  
±9
D.  
Không xác định
Câu 4: 0.33 điểm

Một mảnh vườn hình vuông có diện tích bằng diện tích của một hình chữ nhật có chiều dài là 9 m và chiều rộng là 4 m. Hỏi cạnh của mảnh vườn hình vuông đó bằng bao nhiêu?

A.  
6
B.  
8
C.  
7
D.  
36
Câu 5: 0.33 điểm

Đường thẳng nào sau đây không song song với đường thẳng y = 7x + 3?

A.  
y=7xy = 7x
B.  
y=47xy = 4 - 7x
C.  
y=7x+1y = 7x + 1
D.  
y=1+7xy = - 1 + 7x
Câu 6: 0.33 điểm

Giá trị của biểu thức 0,04.302\sqrt {0,{{04.30}^2}} bằng

A.  
6
B.  
0,12
C.  
12
D.  
0,24
Câu 7: 0.33 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 6cm, AC = 8cm.

A.  
10 cm
B.  
14cm\sqrt {14} cm
C.  
2cm\sqrt 2 cm
D.  
14 cm
Câu 8: 0.33 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Hệ thức nào trong các hệ thức sau là đúng?

A.  
AH.HB=CB.CAAH.HB = CB.CA
B.  
AB2=CH.BHA{B^2} = CH.BH
C.  
AC2=BH.BCA{C^2} = BH.BC
D.  
AH.BC=AB.ACAH.BC = AB.AC
Câu 9: 0.33 điểm

Cho tam giác MNP vuông ở M, MN = 4a, MP = 3a. Khi đó, tanP bằng

A.  
34\dfrac{3}{4}
B.  
43\dfrac{4}{3}
C.  
35\dfrac{3}{5}
D.  
45\dfrac{4}{5}
Câu 10: 0.33 điểm

Cho hai đường thẳng d: y = x + 3 và d': y = -2x . Khi đó:

A.  
d // d'
B.  
d ≡ d'
C.  
d cắt d'
D.  
d ⊥ d'
Câu 11: 0.33 điểm

Cho hai đồ thị của hàm số bậc nhất là hai đường thẳng d: y = (m + 2)x - m và d': y = -2x - 2m + 1. Với giá trị nào của m thì d // d' ?

A.  
m = -2
B.  
m = -4
C.  
m = 2
D.  
m ≠ 2; m ≠ -4
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm

Tuyển tập bộ đề
TOÁN 9

2.610 xem