Dạng bài tập về Thứ tự thực hiện phép tính cực hay, có lời giải

Trắc nghiệm tổng hợp Toán 6
Lớp 6;Toán

Số câu hỏi: 21 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

Hình thức ôn tập

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Tính biểu thức

a) 5. 4 2 – 18: 3 2

Câu 2: 1 điểm

Tính biểu thức

b) 3 3 . 18 - 3 3 . 12

Câu 3: 1 điểm

Tính biểu thức

c) 39.213 +87.39

Câu 4: 1 điểm

Tính biểu thức

d) 80 - 130 - 12 - 4 2

Câu 5: 1 điểm

Tính biểu thức

a){[(16+4):4]-2}.6

Câu 6: 1 điểm

Tính biểu thức

b)60:{[(12-3).2]+2}

Câu 7: 1 điểm

Tìm x biết

a)541 + (218 - x) = 735

Câu 8: 1 điểm

Tìm x biết

b)5.(x + 35) = 515

Câu 9: 1 điểm

Tìm x biết

c)96 - 3.(x + 1) = 42

Câu 10: 1 điểm

Tìm x biết

d)12.x - 33= 3 2 . 3 3

Câu 11: 1 điểm

Tính giá trị biểu thức A = 48000 – (2500.2+9000.3+9000.2:3)

Câu 1: 1 điểm

Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc là :

A.  
Nhân và chia ⇒ Lũy thừa ⇒ Cộng và trừ.
B.  
Lũy thừa ⇒ Nhân và chia ⇒ Cộng và trừ.
C.  
Cộng và trừ ⇒ Nhân và chia ⇒ Lũy thừa.
D.  
Lũy thừa ⇒ Cộng và trừ ⇒ Nhân và chia.
Câu 2: 1 điểm

Tìm số tự nhiên x, biết : 25+5x= 5 6 ÷ 5 3

A.  
25
B.  
20
C.  
15
D.  
10
Câu 3: 1 điểm

Hãy chọn biểu thức sử dụng đúng thứ tự các dấu ngoặc:

A.  
100:{2.[30−(12+7)]}
B.  
100:[2.(30−{12+7})]
C.  
100:(2.{30−[12+7]})
D.  
100:(2.[30−{12+7}])
Câu 4: 1 điểm

Kết quả của phép tính 60−[120− 42 - 33 2 ] là:

A.  
20
B.  
21
C.  
22
D.  
23
Câu 5: 1 điểm

Thực hiện phép tính: 4. 5 2 −6. 3 2

A.  
4. 5 2 −6. 3 2 = 22. 5 2 −6. 3 2 = 72−6. 3 2 = 42.6 = 96
B.  

4. 5 2 −6. 3 2 = 202−182 = 2 2 = 4.

C.  

4. 5 2 −6. 3 2 = 4.25−6.9 = 100−54 = 46

D.  
 4. 5 2 −6. 3 2  = 4.25−6.9 = 4.19.9 = 684
Câu 6: 1 điểm

Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng đối với biểu thức có dấu ngoặc?

A.  
[ ] => ( ) = > { }
B.  
( ) => [ ] => { }
C.  
{ } => [ ] => ( )
D.  
[ ] => { } => ( )
Câu 7: 1 điểm

Kết quả của phép tính 2 4 - 50 : 25 + 13.7 là

A.  
100
B.  
95
C.  
105
D.  
80
Câu 8: 1 điểm

Số tự nhiên x cho bởi 5(x+15)= 5 3

Giá trị của x là

A.  
9
B.  
10
C.  
11
D.  
12
Câu 9: 1 điểm

Tìm x; x 3 = 5 3

A.  
x = 5
B.  
x = 3
C.  
x = 25
D.  
x = 125
Câu 10: 1 điểm

Gía trị của x thỏa mãn 65− 4 x + 2 = 2020 0 là

A.  
2
B.  
4
C.  
3
D.  
1
Quảng cáo
 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm