Chuyên đề Toán 12 Bài 1: Nguyên hàm và phương pháp tìm nguyên hàm có đáp án
Chuyên đề Toán 12
Chuyên đề 3: Nguyên hàm - Tích phân
Lớp 12;Toán
Chuyên đề 3: Nguyên hàm - Tích phân
Lớp 12;Toán
Chủ đề liên quan:Lớp 12Toán học
Bộ sưu tập: TOÁN 12
Số câu hỏi: 62 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ
Hình thức ôn tập
Bạn chưa làm đề thi này!
Xem trước nội dung
Câu 27: 1 điểm
Gọi là nguyên hàm của hàm số , với và thỏa mãn . Giá trị của là:
A.
B.
0.
C.
D.
Câu 28: 1 điểm
Một chất điểm chuyển động với phương trình
, trong đó t là thời gian tính bằng giây (s) và S là quãng đường tính bằng mét (m). Vận tốc của chất điểm tại thời điểm
là:
A.
5 (m/s).
B.
25 (m/s).
C.
2,5 (m/s.)
D.
10 (m/s).
Câu 29: 1 điểm
Một ô tô đang chạy với vận tốc 10 (m/s) thì người lái xe đạp phanh. Từ thời điểm đó, ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc
, trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây kể từ lúc đạp phanh. Tính quãng đường ô tô di chuyển được trong 8 giây cuối cùng.
A.
50 (m).
B.
25 (m).
C.
55 (m).
D.
10 (m).
Câu 30: 1 điểm
Một vật chuyển động với gia tốc , trong đó t là khoảng thời gian tính từ thời điểm ban đầu. Vận tốc ban đầu của vật là. Hỏi vận tốc cảu vật tại giây thứ 10 bằng bao nhiêu?
A.
10 m/s.
B.
15,2 m/s.
C.
13,2 m/s.
D.
12 m/s.
Câu 31: 1 điểm
Một vận động viên điền kinh chạy với gia tốc
, trong đó t là khoảng thời gian tính từ lúc xuất phát. Hỏi vào thời điểm 5 (s) sau khi xuất phát thì vận tốc của vận động viên là bao nhiêu?
A.
5,6 m/s.
B.
6,51 m/s.
C.
7,26 m/s.
D.
6,8 m/s.
Câu 32: 1 điểm
Một nhà khoa học tự chế tên lửa và phóng tên lửa từ mặt đất với vận tốc ban đầu là 20 m/s. Giả sử bỏ qua sức cản của gió, tên lửa chỉ chịu tác động của trọng lực. Hỏi sau 2s thì tên lửa đạt đến tốc độ là bao nhiêu?
A.
0,45 m/s.
B.
0,4 m/s.
C.
0,6 m/s.
D.
0,8 m/s.
Câu 33: 1 điểm
Nguyên hàm của hàm số
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 34: 1 điểm
Cho
. Bằng phép đổi biến
, khẳng định nào sau đây sai?
A.
B.
C.
D.
Câu 35: 1 điểm
Nguyên hàm
của hàm số
, biết
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 36: 1 điểm
Nguyên hàm
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 37: 1 điểm
Nguyên hàm
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 38: 1 điểm
Nguyên hàm
là:
A.
B.
C.
\[R = \ln \left| {\frac{{\sqrt {x + 1} + 1}}{{\sqrt {x + 1} - 1}}} \right| + C\]
D.
Câu 39: 1 điểm
Nguyên hàm
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 40: 1 điểm
Nguyên hàm
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 41: 1 điểm
Nguyên hàm
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 42: 1 điểm
Xét nguyên hàm
. Đặt
, khẳng định nào sau đây sai?
A.
B.
C.
D.
Câu 43: 1 điểm
Gọi
là nguyên hàm của hàm số
thỏa
. Giá trị
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 44: 1 điểm
Biết rằng
(với C là hằng số). Gọi S là tập nghiệm của phương trình
. Tổng các phần tử của S bằng:
A.
0.
B.
C.
D.
Câu 45: 1 điểm
Gọi
là nguyên hàm của hàm số
trên khoảng
thỏa mãn
. Khi đó phương trình
có nghiệm là:
A.
B.
C.
D.
Câu 46: 1 điểm
Cho
là một nguyên hàm của hàm số
trên khoảng
và
. Tổng
là
A.
B.
C.
D.
Câu 47: 1 điểm
Cho hàm số
có đạo hàm xác định trên
thỏa mãn
và
. Giá trị
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 48: 1 điểm
Cho hàm số
có đạo hàm liên tục trên đoạn
thỏa mãn
và
. Giá trị lớn nhất của hàm số
trên đoạn
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 49: 1 điểm
Nguyên hàm
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 50: 1 điểm
Nguyên hàm
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 51: 1 điểm
Nguyên hàm
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 52: 1 điểm
Kết quả nguyên hàm
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 53: 1 điểm
Kết quả nguyên hàm
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 54: 1 điểm
Tìm
A.
B.
C.
D.
Câu 55: 1 điểm
Kết quả nguyên hàm
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 56: 1 điểm
Kết quả nguyên hàm
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 57: 1 điểm
Kết quả nguyên hàm
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 58: 1 điểm
Nguyên hàm
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 59: 1 điểm
Nguyên hàm
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 60: 1 điểm
Kết quả nguyên hàm
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 61: 1 điểm
Kết quả nguyên hàm
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 62: 1 điểm
Cho
là một nguyên hàm của hàm số
. Biết rằng hàm số
có đạo hàm liên tục trên
. Nguyên hàm của hàm số
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 1: 1 điểm
Họ nguyên hàm của hàm số
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 2: 1 điểm
Hàm số nào trong các hàm số sau đây không là nguyên hàm của hàm số
?
A.
B.
C.
D.
Câu 3: 1 điểm
Họ nguyên hàm của hàm số
là
A.
B.
C.
D.
Câu 4: 1 điểm
Nguyên hàm của hàm số
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 5: 1 điểm
Nguyên hàm của hàm số
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 6: 1 điểm
Nguyên hàm của hàm số
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 7: 1 điểm
Nguyên hàm của hàm số
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 8: 1 điểm
Nguyên hàm của hàm số
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 9: 1 điểm
Nguyên hàm của hàm số
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 10: 1 điểm
Nguyên hàm của hàm số
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 11: 1 điểm
Nguyên hàm của hàm số
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 12: 1 điểm
Nguyên hàm của hàm số
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 13: 1 điểm
Cho hàm số
xác định trên
thỏa mãn
và
. Giá trị của biểu thức
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 14: 1 điểm
Cho hàm số
xác định trên
, thỏa mãn
và
. Giá trị của biểu thức
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 15: 1 điểm
Tìm nguyên hàm của hàm số
trên
ta thu được kết quả:
A.
B.
C.
D.
Câu 16: 1 điểm
Nguyên hàm của hàm số
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 17: 1 điểm
Nguyên hàm của hàm số
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 18: 1 điểm
Nguyên hàm của hàm số
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 19: 1 điểm
Nguyên hàm của hàm số
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 20: 1 điểm
Nguyên hàm của hàm số
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 21: 1 điểm
Nguyên hàm của hàm số
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 22: 1 điểm
Nguyên hàm của hàm số
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 23: 1 điểm
Nguyên hàm của hàm số
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 24: 1 điểm
Nguyên hàm của hàm số
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 25: 1 điểm
Gọi
là nguyên hàm của hàm số
thỏa mãn
. Giá trị của
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 26: 1 điểm
Gọi
là nguyên hàm của hàm số
thỏa mãn
. Giá trị của
là:
A.
B.
C.
D.