Chuyên đề Toán 12 Bài 1: Lũy thừa - Hàm số lũy thừa có đáp án

Chuyên đề Toán 12
Chuyên đề 2: Logarit
Lớp 12;Toán

Bộ sưu tập: TOÁN 12

Số câu hỏi: 58 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Cho x là số thực dương. Biểu thức x 2 x 3 4 được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là

A.  
x 7 12 .
B.  
x 5 6 .
C.  
x 12 7 .
D.  
x 6 5 .
Câu 2: 1 điểm
Cho hai số thực dương a và b. Biểu thức a b b a a b 3 5  được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là
A.  
a b 7 30 .
B.  
a b 31 30 .
C.  
a b 30 31 .
D.  
a b 1 6 .
Câu 3: 1 điểm
Cho P = x 1 2 y 1 2 2 1 2 y x + y x 1 . Biểu thức rút gọn của P là
A.  
x
B.  
2x
C.  
x + 1
D.  
x - 1
Câu 4: 1 điểm

Rút gọn biểu thức a 0,5 + 2 a + 2 a 0,5 + 1 a 0,5 2 a 1 . a 0,5 + 1 a 0,5 (với 0 < a 1 ) ta được

A.  

A. a 2 2 .

B.  
a 1 2 .
C.  
2 1 a .
D.  
2 a 1 .
Câu 49: 1 điểm

Tất cả các giá trị thực của m để hàm số y = x 2 2 x m 2020 xác định trên R là

A.  
m > 1.
B.  
m > 1.
C.  
m < 1.
D.  
m < 1.
Câu 50: 1 điểm

Tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y = x 2 m x + 1 sin π 3 có tập xác định R là

A.  
2 m 2.
B.  
m < 2 m > 2.
C.  
1 < m < 1.
D.  
2 < m < 2.
Câu 51: 1 điểm

Tất cả các giá trị thực của m để hàm số y = x 2 + 2 m x + m + 2 x 2 + 3 2 xác định trên R là

A.  
1 < m < 2.
B.  
1 m < 2.
C.  
2 < m < 2.
D.  
1 < m 2.
Câu 52: 1 điểm

Phương trình tiếp tuyến của C : y = x π 2 tại điểm M 0 có hoành độ x 0 = 1

A.  
y = π 2 x + 1.
B.  
y = π 2 x π 2 + 1.
C.  
y = π x π + 1.
D.  
y = π 2 x + π 2 + 1.
Câu 53: 1 điểm

Trên đồ thị của hàm số y = x π 2 + 1 lấy điểm M 0 có hoành độ x 0 = 2 2 π . Tiếp tuyến của (C) tại điểm M 0 có hệ số góc bằng

A.  
π + 2.
B.  
2 π .
C.  
2 π 1.
D.  
3.
Câu 54: 1 điểm

Cho các hàm số lũy thừa y = x α , y = x β , y = x γ có đồ thị như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây đúng?

Hình ảnh

A.  
γ > β > α .
B.  
β > γ > α .
C.  
β > α > γ .
D.  
α > β > γ .
Câu 55: 1 điểm

Cho α , β là các số thực. Đồ thị các hàm số y = x α , y = x β trên khoảng 0 ; + được cho trong hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây là đúng?

 Hình ảnh
A.  
0 < β < 1 < α .
B.  
β < 0 < 1 < α .
C.  
0 < α < 1 < β .
D.  
α < 0 < 1 < β .
Câu 56: 1 điểm

Bảng biến thiên dưới đây là của hàm số nào?

 Hình ảnh
A.  
y = x 3 .
B.  
y = log 3 x .
C.  
y = x 2 .
D.  
y = 3 x .
Câu 57: 1 điểm

Cho hàm số y = x 4 . Mệnh đề nào sau đây là sai?

A.  
Hàm số có một trục đối xứng.
B.  
Đồ thị hàm số đi qua điểm (1;1)
C.  
Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận.
D.  
Đồ thị hàm số có một tâm đối xứng.
Câu 58: 1 điểm
Trong các phương trình sau đây, phương trình nào có nghiệm?
A.  
x 1 6 + 1 = 0.
B.  
x 4 + 5 = 0.
C.  
x 1 5 + x 1 1 6 = 0.
D.  
x 1 4 1 = 0
Câu 5: 1 điểm
Rút gọn biểu thức x x x x 3 4 1 x 4 1 x x 3 4 + 1 x 4 + 1 x 3 (với x > 0, x 1 ) ta được
A.  

A. x 2 .

B.  
- x 2 .
C.  
- x 3 .
D.  
x 3 .
Câu 6: 1 điểm

Cho f x = 2018 x 2018 x + 2018 . Tính giá trị biểu thức sau đây ta được S = f 1 2019 + f 2 2019 + ... + f 2018 2019

A.  
S = 2018
B.  
S = 2019
C.  
S = 1009
D.  
S = 2018 .
Câu 7: 1 điểm

Cho 9 x + 9 x = 23. Tính giá trị của biểu thức P = 5 + 3 x + 3 x 1 3 x 3 x ta được

A.  
-2
B.  
3 2 .
C.  
1 2 .
D.  
- 5 2 .
Câu 8: 1 điểm

Khẳng định nào sau đây đúng?

A.  
a n xác định với mọi a \ 0 ; n .
B.  
a m n = a m n ; a .
C.  
a 0 = 1 ; a .
D.  
a m n = a m n ; a ; m , n .
Câu 9: 1 điểm

Rút gọn biểu thức a 2 2 b 2 3 a 2 b 3 2 + 1 (với a > 0, b > 0 a 2 b 3 ) được kết quả

A.  
2.
B.  
2 a 2 .
C.  
a 2 + b 3 a 2 b 3 .
D.  
2 a 2 a 2 b 3 .
Câu 10: 1 điểm

Cho số thực dương a. Rút gọn P = a a a a 5 4 3 ta được

A.  
a 25 13 .
B.  
a 37 13 .
C.  
a 53 36 .
D.  
a 43 50 .
Câu 11: 1 điểm

Viết biểu thức P = a . a 2 . a 3 a > 0 dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ ta được

A.  
P = a 5 3 .
B.  
P = a 5 6 .
C.  
P = a 11 6 .
D.  
P = a 2 .
Câu 12: 1 điểm

Viết biểu thức b a a b 3 5 , a , b > 0 về dạng lũy thừa a b m ta được m bằng

A.  
2 15
B.  
4 15
C.  
2 5
D.  
- 2 15
Câu 13: 1 điểm

Rút gọn biếu thức Q = b 5 3 : b 3 với b > 0 ta được

A.  
Q = b 2 .
B.  
Q = b 5 9 .
C.  
Q = b - 4 3 .
D.  
Q = b 4 3 .
Câu 14: 1 điểm

Giả sử a là số thực dương, khác 1 và a a 3 được viết dưới dạng a α . . Giá trị của α

A.  
α = 11 6 .
B.  
α = 5 3 .
C.  
α = 2 3 .
D.  
α = 1 6 .
Câu 15: 1 điểm

Rút gọn biểu thức P = x 1 3 . x 6 với x > 0 ta được

A.  
P = x 2 .
B.  
P = x .
C.  
P = x 1 8 .
D.  
P = x 2 9 .
Câu 16: 1 điểm

Cho a, b là các số thực dương. Viết biểu thức a 3 b 3 12 dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ ta được

A.  
a 3 4 b 1 2 .
B.  
a 1 4 b 1 9 .
C.  
a 1 4 b 1 4 .
D.  
a 1 4 b 3 4 .
Câu 17: 1 điểm

Cho a là một số dương, viết a 2 3 a dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ ta được

A.  
a 7 6 .
B.  
a 3 .
C.  
a 1 6 .
D.  
a 2 .
Câu 18: 1 điểm
Cho a > 0.  Đẳng thức nào sau đây đúng?
A.  
a a 3 = a 4 .
B.  
a 3 a 2 3 = a 5 6 .
C.  
a 2 4 = a 6 .
D.  
a 5 7 = a 7 5 .
Câu 19: 1 điểm

Cho biểu thức P = a 3 1 3 + 1 a 5 3 . a 4 5 , với a > 0. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.  
P = a 1 2 .
B.  
P = a
C.  
P = a 3 2 .
D.  
P = a 3 .
Câu 20: 1 điểm

Cho hàm số f a = a 2 3 a 2 3 a 3 a 1 8 a 3 8 a 1 8 với a > 0, a 1. Giá trị của M = f 2017 2018

A.  
M = 2017 2018 + 1.
B.  
M = 2017 1009 .
C.  
M = 2017 1009 + 1.
D.  
M = 2017 1009 1.
Câu 21: 1 điểm

Giá trị của biểu thức P = 7 + 4 3 2017 7 4 3 2016 bằng

A.  
1.
B.  
7 4 3 .
C.  
7 + 4 3 .
D.  
7 + 4 3 2016 .
Câu 22: 1 điểm

Giá trị của biểu thức P = 9 + 4 5 2017 9 4 5 2016 bằng

A.  
1.
B.  
9 4 5 .
C.  
9 + 4 5 .
D.  
9 4 5 . 2017 .
Câu 23: 1 điểm

Cho 4 x + 4 x = 14. Giá trị của biểu thức P = 10 2 x 2 x 3 + 2 x + 2 x

A.  
P = 2
B.  
P = 1 2 .
C.  
P = 6 7 .
D.  
P = 7
Câu 24: 1 điểm

Cho 25 x + 25 x = 7. Giá trị của biểu thức P = 4 5 x 5 x 9 + 5 x + 5 x

A.  
P = 12
B.  
P = 12 1 .
C.  
P = 1 9 .
D.  
P = 2
Câu 25: 1 điểm

Cho hàm số f x = 9 x 9 x + 3 ; x và a, b thỏa a + b = 1. Giá trị f(a) + f(b) bằng

A.  
-1.
B.  
2.
C.  
1.
D.  
1 2
Câu 26: 1 điểm

Cho hàm số f x = 4 x 4 x + 2 . Tổng P = f 1 100 + f 2 100 + ... + f 98 100 + f 99 100 bằng

A.  
99 2 .
B.  
301 6 .
C.  
101 2 .
D.  
149 3
Câu 27: 1 điểm

Cho hàm số f x = 4 x 4 x + 2 . Giá trị của biểu thức sau đây bằng

S = f 1 2015 + f 2 2015 + f 3 2015 + ... + f 2013 2015 + f 2014 2015

A.  
2014.
B.  
2015.
C.  
1008.
D.  
1007.
Câu 28: 1 điểm

Tập xác định của hàm số y = x 2 6 x + 5 3

A.  
R
B.  
\ 1 ; 5 .
C.  
(1;5)
D.  
; 1 5 ; + .
Câu 29: 1 điểm

Tập xác định của hảm số y = x 2 + 5 x 6 1 5

A.  
\ 2 ; 3 .
B.  
; 2 3 ; + .
C.  
(2;3).
D.  
3 ; + .
Câu 30: 1 điểm

Tập xác định của hảm số y = x sin 2018 π

A.  
R
B.  
0 ; + .
C.  
\ 0 .
D.  
0 ; + .
Câu 31: 1 điểm

Tập xác định của hảm số y = 1 + x 2019

A.  
R.
B.  
0 ; + .
C.  
\ 0 .
D.  
0 ; + .
Câu 32: 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m 2018 ; 2018 để hàm số y = x 2 2 x m + 1 5 có tập xác định là R

A.  
4036.
B.  
2018.
C.  
2017.
D.  
Vô số
Câu 33: 1 điểm
Tìm đạo hàm của hàm số y = 1 x 2 1 4 .  
A.  
y ' = 1 4 1 x 2 5 4 .
B.  
y ' = 5 2 x 1 x 2 5 4 .
C.  
y ' = 5 2 x 1 x 2 5 4 .
D.  
y ' = 1 2 x 1 x 2 5 4 .
Câu 34: 1 điểm
Tìm đạo hàm của hàm số y = 2 + 3 cos 2 x 4 .  
A.  
y ' = 24 2 + 3 cos 2 x 3 sin 2 x .
B.  
y ' = 12 2 + 3 cos 2 x 3 sin 2 x .
C.  
y ' = 24 2 + 3 cos 2 x 3 sin 2 x .
D.  
y ' = 12 2 + 3 cos 2 x 3 sin 2 x .
Câu 35: 1 điểm

Đạo hàm của hàm số y = x sin x 2 3

A.  
y ' = 2 3 x sin x 1 3 .
B.  
y ' = 2 3 x sin x 1 3 . sin x + x cos x .
C.  
y ' = 2 3 . sin x + x cos x x 2 sin 2 x 3 .
D.  
y ' = 2 3 x sin x 1 3 . cos x .
Câu 36: 1 điểm

Đạo hàm của hàm số y = 1 + x 2 3

A.  
y ' = 1 3 x + 3 x . 1 + x 2 3 .
B.  
y ' = 2 3 1 + x 5 3 . 1 x .
C.  
y ' = 1 x + x . 1 + x 2 3 .
D.  
y ' = 2 3 1 + x 5 3 .
Câu 37: 1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ. Hỏi f(x) có thể là hàm số nào trong bốn hàm số dưới đây?

Hình ảnh
A.  
f x = x 1 3 .
B.  
f x = x 3 .
C.  
f x = x - 1 3 .
D.  
f x = x 3 .
Câu 38: 1 điểm

Cho hàm số y = f x = x 2 có đồ thị (C).Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.  
Hàm số tăng trên 0 ; + .
B.  
Đồ thị (C) không có tiệm cận.
C.  
Tập xác định của hàm số là R
D.  
Hàm số không có cực trị.
Câu 39: 1 điểm

Tập xác định D của hàm số y = x 2 3 x 4 2 3

A.  
D = \ 1 ; 4 .
B.  
D = ; 1 4 ; + .
C.  
D = .
D.  
D = ; 1 4 ; + .
Câu 40: 1 điểm
Trong các hàm số sau đây, hàm số nào có tập xác định D = R?
A.  
y = 2 + x π .
B.  
y = 2 + 1 x 2 π .
C.  
y = 2 + x 2 π .
D.  
y = 2 + x π .
Câu 41: 1 điểm

Tập xác định D của hàm số y = x 2 3 x 4

A.  
(0;3)
B.  
D = \ 0 ; 3 .
C.  
D = R
D.  
D = ; 0 3 ; + .
Câu 42: 1 điểm

Tập xác định của hàm số y = x 2 4 x 2019 2020

A.  
; 0 4 ; + .
B.  
; 0 4 ; + .
C.  
(0;4)
D.  
\ 0 ; 4 .
Câu 43: 1 điểm

Tập xác định D của hàm số y = 3 x 0

A.  
D = ; 3 .
B.  
D = ; 3 .
C.  
D = \ 3 .
D.  
D = .
Câu 44: 1 điểm
Tập xác định D của hàm số y = x 3 x + 2 sin π 2  là
A.  
D = \ 2 ; 3 .
B.  
D = , 2 3, + .
C.  
D = \ 3 .
D.  
D = ; 2 3 ; + .
Câu 45: 1 điểm

Tập xác định D của hàm số y = x e + x 2 1 π

A.  
D = 1 ; 1 .
B.  
D = \ 1 ; 1 .
C.  
D = 1 ; + .
D.  
D = .
Câu 46: 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m 50 ; 50 để hàm số y = x 2 2 x m + 1 1 2 có tập xác định R?

A.  
99.
B.  
49.
C.  
50.
D.  
100.
Câu 47: 1 điểm

Biết tham số m a ; b , với a < b thì hàm số y = x 2 2 x m 2 + 5 m 5 3 + 2 2 có tập xác định là Giá trị tổng a + b là

A.  
-5
B.  
5.
C.  
3.
D.  
-3
Câu 48: 1 điểm

Tất cả các giá trị thực của m để hàm số y = x 2 4 x + m 2019 2020 xác định trên R là

A.  
m > 4.
B.  
m < 4.
C.  
m 4.
D.  
m 4.
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm

Tuyển tập bộ đề
TOÁN 12

1.882 xem