Bài Test Chuyên Môn IT: Điện Toán Đám Mây (Cloud Computing) Kiểm tra và củng cố kiến thức chuyên môn IT với bài test về Điện Toán Đám Mây (Cloud Computing) . Bài test bao gồm các câu hỏi xoay quanh các mô hình dịch vụ (IaaS, PaaS, SaaS), kiến trúc hệ thống đám mây, các nhà cung cấp dịch vụ, bảo mật và ứng dụng thực tế của công nghệ điện toán đám mây. Đây là công cụ hữu ích để đánh giá và nâng cao hiểu biết trong lĩnh vực công nghệ hiện đại này.
Từ khoá: bài test Cloud Computing bài test chuyên môn IT điện toán đám mây kiểm tra kiến thức Cloud IaaS PaaS SaaS bảo mật đám mây ứng dụng Cloud Computing kiến trúc hệ thống đám mây bài kiểm tra IT công nghệ điện toán đám mây
Chủ đề liên quan: Điện toán đám mây
Bạn chưa làm đề thi này!
Bắt đầu làm bài
Câu 1: Số bước trong giai đoạn triển khai (deployment) trong điện toán đám mây là bao nhiêu?
Câu 2: Đâu là Hypervisor loại 1 trong các lựa chọn sau.
B. Virtual Server 2005 R2
Câu 3: Đầu là VM monitor (trình giám sát máy ảo) và CPU emulator (trình giả lập CPU) trong các lựa chọn sau.
Câu 4: Trong điện toán đám mây, client (máy khách) nằm ở đầu nào?
Câu 5: Google Compute Engine được ra đời vào năm nào?
Câu 6: Việc xây dựng kiến trúc CNTT thuộc giai đoạn nào?
A. Giai đoạn lên kế hoạch (Planning phase)
B. Giai đoạn phát triển (Development phase)
C. Giai đoạn chiến lược (Strategy phase)
D. Giai đoạn kiểm thử (Testing phase)
Câu 7: Điện toán đám mây dựa trên công nghệ gì?
B. Lai tạo (Hybridization)
C. Ảo hóa (Virtualization)
D. Ghép kênh (Multiplexing)
Câu 8: PaaS viết tắt của?
B. Platform as a software
Câu 9: QPS viết tắt của?
A. Truy vấn theo chu kỳ (Query period sites)
B. Lượng tử mỗi giây (Quantum per second)
C. Chất lượng mỗi dịch vụ (Quality Per Service)
D. Truy vấn mỗi giây (Query per second)
Câu 10: SaaS viết tắt của?
A. Khả năng mở rộng như một dịch vụ (Scalability as a service)
B. Phần mềm như một dịch vụ (Software as a service)
C. Dịch vụ như một phần mềm (Service as a software)
Câu 11: SAN là viết tắt của?
A. Mạng khu vực lưu trữ (Storage Area Network)
B. Mạng khu vực bảo mật (Security Area Network)
C. Mạng ứng dụng chuyển mạch (Switch Application Network)
Câu 12: Google Docs có phải là một dạng điện toán đám mây không?
Câu 13: Thuật ngữ đám mây lai (Hybrid Cloud) ám chỉ?
A. Đám mây riêng (Private Cloud)
B. Đám mây công cộng (Public Cloud)
C. Sự kết hợp giữa đám mây riêng và công cộng (Private and Public Cloud)
Câu 14: Kỹ thuật được sử dụng để tạo ra điện toán đám mây là gì?
A. Phi tổ chức (Insubordination)
B. Tự tiêu thụ (Cannibalization)
C. Ảo hóa (Virtualization)
D. Biến thể (Transubstantiation)
Câu 15: Có bao nhiêu loại kiến trúc đám mây?
Câu 16: Tổng số loại dịch vụ điện toán đám mây là bao nhiêu?
Câu 17: Có bao nhiêu loại Hypervisor (siêu giám sát?
Câu 18: Dựa theo mô hình triển khai, có bao nhiêu loại PaaS?
Câu 19: Có bao nhiêu loại chiều trong Cloud Cube?
Câu 20: Thuật ngữ co giãn (Elasticity) trong điện toán đám mây ám chỉ?
A. Khả năng thu nhỏ (Scale down)
C. Khả năng mở rộng (Scale up)
Câu 21: Vấn đề quan trọng nhất trong điện toán đám mây là gì?
Câu 22: Thứ nào sau đây có thể coi là một đám mây (cloud)?
Câu 23: Dịch vụ đám mây nào được cung cấp bởi Amazon?
Câu 24: Thuật ngữ nào ám chỉ mạng lưới hoặc internet?
C. Điện toán đám mây (Cloud computing)
Câu 25: Thuật ngữ nào ám chỉ việc quản lý và định vị hạ tầng đám mây?
A. Ứng dụng (Application)
B. Triển khai (Deployment)
D. Không có cái nào ở trên
Câu 26: IaaS viết tắt của?
A. Thông tin như một dịch vụ (Information as a Service)
B. Hạ tầng như một dịch vụ (Infrastructure as a Service)
C. Hạ tầng như một phần mềm (Infrastructure as a Software)
Câu 27: Thứ nào sau đây cung cấp giao diện đồ họa (GUI) để tương tác với đám mây?
C. Hạ tầng máy khách (Client Infrastructure)
D. Ứng dụng (Application)
Câu 28: Ai là người sử dụng chủ yếu backend?
B. Nhà cung cấp dịch vụ (Service Provider)
D. Các cổ đông (Stockholders)
Câu 29: Mô hình nào là cơ sở của điện toán tiện ích (Utility Computing)?
A. Mô hình cách ly ảo (Virtual Isolation Model)
B. Mô hình tính toán lưới (Grid Computing Model)
C. Mô hình trả tiền theo sử dụng (Pay-per-use Model)
D. Kiến trúc hướng dịch vụ (SOA - Service Oriented Architecture)
Câu 30: Cái nào cho phép các hệ điều hành khác nhau chạy trong không gian bộ nhớ của chúng?
D. Tất cả các lựa chọn trên
Câu 31: Điều nào sau đây liên quan đến các dịch vụ được cung cấp bởi đám mây?
A. Độ tin cậy (Reliability)
C. Quyền sở hữu (Ownership)
Câu 32: Các đặc điểm của IaaS là gì?
A. Khả năng mở rộng cao (Highly scalable)
B. Nền tảng linh hoạt và năng động (Flexible and dynamic platform)
C. Cung cấp quyền truy cập phần cứng cho nhiều người dùng
D. Tất cả các đặc điểm trên
Câu 33: Đâu là một nhà cung cấp IaaS trong các lựa chọn sau?
Câu 34: Mối quan hệ của dịch vụ đám mây với khách hàng là gì?
B. Một - Nhiều (One-Many)
C. Nhiều - Một (Many-One)
D. Nhiều - Nhiều (Many-Many)
Câu 35: Tác dụng quan trọng nhất của điện toán đám mây là gì?
A. Bảo mật dữ liệu (Data Privacy)
B. Lưu trữ dữ liệu (Data Storage)
C. Hiệu quả về chi phí (Cost-Effective)
Câu 36: Mô hình dịch vụ IaaS được sử dụng khi một dịch vụ tập trung vào phần cứng không?
Câu 37: Đề cân bằng tải, DNS có phải là một tài nguyên mạng phù hợp?
Câu 38: GAE viết tắt của?
B. Google Applied to Engineer
C. Google Architecture Engineering
Câu 39: Trong các lớp sau, lớp nào không liên quan đến kiến trúc SAN?
A. Lớp lưu trữ (Storage Layer)
B. Lớp máy chủ (Host Layer)
C. Lớp giao diện mạng (Fabric Layer)
D. Lớp đối tượng (Object Layer)
Câu 40: Trong các thành phần sau, cái nào được gọi là siêu giám sát (Hypervisor)?
D. Tất cả các lựa chọn trên
Câu 41: Trong các lựa chọn sau, cái nào là ví dụ về dịch vụ điện toán đám mây IaaS?
D. Tất cả các lựa chọn trên
Câu 42: Trong các lựa chọn sau, cái nào là ví dụ về dịch vụ điện toán đám mây PaaS?
D. Tất cả các lựa chọn trên
Câu 43: Trong các lựa chọn sau, cái nào là ví dụ về dịch vụ điện toán đám mây SaaS?
D. Tất cả các lựa chọn trên
Câu 44: Trong các lựa chọn sau, cái nào giám sát hiệu suất của các dịch vụ đám mây lớn theo thời gian thực?
Câu 45: Trong các lựa chọn sau, cái nào cung cấp môi trường thực thi (runtime environment)?
Câu 46: Trong các lựa chọn sau, đâu là một mô hình triển khai (deployment model)?
D. Tất cả các lựa chọn trên
Câu 47: Cấp độ tích hợp cao nhất của điện toán đám mây là gì?
Câu 48: Cấp độ lưu trữ cơ bản nhất là gì?
Câu 49: Dịch vụ mô hình đám mây nào bị hạn chế và tinh chỉnh nhất?
Câu 50: Công nghệ lưu trữ nào trong các lựa chọn sau có hiệu suất tốt nhất?