Bài tập về phép nhân, phép chia phân thức đại số cực hay, có đáp án

Trắc nghiệm tổng hợp Toán 8 có đáp án
Lớp 8;Toán

Số câu hỏi: 25 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

Hình thức ôn tập

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Làm tính nhân 10 x 3 11 y 2 . 33 y 3 25 x 2

Câu 2: 1 điểm

Làm tính nhân 6 y 3 7 x 2 . - 21 x 12 y 3

Câu 3: 1 điểm

Làm tính nhân phân thức: 2 x 2 - 20 x + 50 3 x + 3 . x 2 - 1 4 ( x - 5 ) 3

Câu 4: 1 điểm

Làm tính chia 1 - 2 x x 2 + 4 x : 2 - 4 x 3 x

Câu 1: 1 điểm

Kết quả phép tính 5 x + 10 x - 3 . ( x - 3 ) 2 x + 2 bằng

A.  
5(x-3)
B.  
5(x+3)
C.  
x-3
D.  
x+3
Câu 2: 1 điểm

Kết quả phép tính x + 1 x - 4 . 4 - x x 2 + x bằng

A.  
1 x
B.  
- 1 x  
C.  
x - 1 x  
D.  
x - 4 x
Câu 3: 1 điểm

Kết quả phép tính 3 x x - 2     :   3 x - 5   x - 2 bằng

A.  
x x - 5
B.  
3 x 3 x - 5  
C.  
- 3 x 3 x - 5  
D.  
- x 3 x - 5
Câu 4: 1 điểm

Kết quả phép tính 3 x x - 3 : 6 x x 2 - 9 bằng

A.  
3 x x - 3
B.  
- 3 x x - 3  
C.  
x + 3 2
D.  
- x + 3 2
Câu 5: 1 điểm

Làm tính nhân phân thức: 15 x 2 9 y 3 . 18 y 3 25 x 4

Câu 6: 1 điểm

Làm tính nhân phân thức: 4 x + 8 ( x - 10 ) 3 . 2 x - 20 ( x + 2 ) 2

Câu 7: 1 điểm

Thực hiện phép tính ( x 2 - x y ) 2 x 2 - y 2 . x + y x 3 y - x 2 y 2

Câu 8: 1 điểm

Thực hiện tính x - 1 x 3 - 8 : x 3 - 1 x 2 + 2 x + 4

Câu 5: 1 điểm

Thực hiện phép tính:  x 3 - 8 x 2 - 4 . x + 2 x 2 + 2 x + 4 . 

A.  
x-2
B.  
x-1
C.  
0
D.  
1
Câu 6: 1 điểm

Thực hiện phép tính:  x - 4 16 - x 2 2 x + 8 + 1 x - 1 .  

A.  
- x 2 + 5 x + 7 ( 4 - x ) ( x - 1 )  
B.  
x 2 + 5 x + 7 ( 4 - x ) ( x - 1 )  
C.  
- 2 x 2 - 6 x + 7 ( 4 + x ) ( x - 1 )
D.  
2 x 2 - 6 x - 7 ( 4 + x ) ( x - 1 )  
Câu 7: 1 điểm

Thực hiện phép tính  x 3 + 1 x 2 - 4 . x 2 + 2 x x 2 - x + 1 .  

A.  
( x + 1 ) x x - 2  
B.  
( x - 1 ) x x - 2
C.  
( x + 1 ) x x + 2
D.  
( x - 1 ) x - x - 2  
Câu 8: 1 điểm

Thực hiện phép tính  x 2 + 6 x + 9 x + 4 : ( x + 3 ) . 

A.  
x + 3 x + 4  
B.  
1 x + 4
C.  
x - 3 x + 4
D.  
D.  x + 3 x - 4  
Câu 9: 1 điểm

Thực hiện phép tính:  4 x 2 - 4 y 2 : x + y x - y .  

A.  
4 x - y  
B.  
4 x x - y
C.  
4 x + y 2
D.  
4 x - y 2  
Câu 10: 1 điểm

Thực hiện phép chia:  9 x 2 - y 2 : 6 x - 2 y 9 x + 3 y .  

A.  
3 ( 3 x + y ) 2 ( 3 x - y )  
B.  
3 ( 3 x + y ) 2 2    
C.  
3 ( 3 x - y ) 2 2
D.  
3 2 ( 3 x + y ) 2  
Câu 11: 1 điểm

Thực hiện phép chia:  18 x 2 - 2 y 2 x + y : 3 x + 3 y y - 3 x .  

A.  
2 ( 3 x - y ) 2 3 ( x + y )  
B.  
- 2 3 x + y ( 3 x - y ) 2 3 ( x + y ) 2  
C.  
- 2 3 x + y 2 ( 3 x - y ) 3 ( x + y ) 2  
D.  
2 3 x + y ( 3 x - y ) 2 3 ( x + y )  
Câu 9: 1 điểm

Tính x - 2 x + 1 . x 2 - 2 x - 3 x 2 - 5 x + 6

Câu 10: 1 điểm

Tính x 2 - 1 x 2 + x : x - 1 x + 1

Câu 11: 1 điểm

Thực hiện phép tính 4 x - 24 5 x + 5 : x 2 - 36 x 2 + 2 x + 1

Câu 12: 1 điểm

Thực hiện phép tính x + 1   x + 2   :   x + 2   x + 3   :   x + 3   x + 1

Câu 13: 1 điểm

Tính x 2 - 6 x + 9 x 2 - 3 x + 9 . x 3 + 27 3 x - 9

Câu 14: 1 điểm

Tính phép nhân sau 1 5 x 2 + 10 x y + 20 y 2 . x 3 - 8 y 3

Quảng cáo
 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm