Bài tập ôn tập chương I (Phần 1) - Phép nhân và phép chia các đa thức (Có lời giải chi tiết)

Ôn tập hiệu quả với bộ bài tập chương I (Phần 1) về phép nhân và phép chia các đa thức, kèm lời giải chi tiết. Bài tập giúp học sinh nắm vững các quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức và chia đa thức, từ cơ bản đến nâng cao. Phù hợp để rèn luyện kỹ năng giải toán và chuẩn bị cho kiểm tra. Làm bài miễn phí để củng cố kiến thức và nâng cao tư duy toán học.

Từ khoá: bài tập Toán 8 phép nhân và phép chia đa thức ôn tập chương 1 bài tập có lời giải kiểm tra Toán lớp 8 toán đa thức đề thi có đáp án luyện thi toán 8 toán tư duy lớp 8

Số câu hỏi: 25 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

Hình thức ôn tập

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Tích của đơn thức x và đa thức (1 – x) là:

A.  
1 – 2x
B.  
B. x – x 2
C.  
C. x 2 – x
D.  

D. x 2 + x

Câu 2: 1 điểm

Tích của đa thức 4 x 5   +   7 x 2 và đơn thức ( - 3 x 3 ) là:

A.  
A. 12 x 8   +   21 x 5
B.  
B. 12 x 8   +   21 x 6
C.  
C. - 12 x 8   +   21 x 5
D.  

D. - 12 x 8   –   21 x 5

Câu 3: 1 điểm

Thực hiện phép tính ( x 2   +   x   +   1 ) ( x 3   –   x 2   +   1 ) ta được kết quả là:

A.  
A. x 5 + x + 1
B.  
B. x 5   –   x 4 + x
C.  
C. x 5   +   x 4 + x
D.  
D. x 5 – x – 1
Câu 4: 1 điểm

Rút gọn biểu thức A = ( x 2   +   2   –   2 x ) ( x 2   +   2   +   2 x )   –   x 4 ta được kết quả là

A.  
A = 4
B.  
A = -4
C.  
A = 19
D.  
A = -19
Câu 5: 1 điểm

Rút gọn đa thức 16 x 2   –   4 x   +   1 4 ta được kết quả nào sau đây?

A.  
A.   4 x - 1 2 2
B.  
B.   x - 1 2 2
C.  
C.  4 x + 1 2 2
D.  
D.   x + 1 2 2
Câu 6: 1 điểm

Trong các khai triển hằng đẳng thức sau, khai triển nào sai?

A.  
A. ( A   +   B ) 2   =   A 2   +   2 A B   +   B 2
B.  
B. ( A   –   B ) 3   =   A 3   –   3 A 2 B   –   3 A B 2   +   B 3
C.  
C. A 2   –   B 2   =   ( A   –   B ) ( A   +   B )
D.  
D. A 3   –   B 3   =   ( A   –   B ) ( A 2   +   A B   +   B 2 )
Câu 7: 1 điểm

Cho 3 y 2 – 3y(y – 2) = 36. Giá trị của y là:

A.  
5
B.  
6
C.  
7
D.  
8
Câu 8: 1 điểm

Giá trị của biểu thức A = 2x(3x – 1) – 6x(x + 1) – (3 – 8x) là:

A.  
-16x – 3
B.  
-3
C.  
-16x
D.  
Đáp án khác
Câu 9: 1 điểm

Cho A = 5x(4 x 2 – 2x + 1) – 2x(10 x 2 – 5x – 2) – 9x + 1. Chọn câu đúng

A.  
A = 9x
B.  
A = 18x + 1
C.  
A = 9x + 1
D.  
giá trị của biểu thức A không phụ thuộc vào biến x
Câu 10: 1 điểm

Tìm x biết (x + 2)(x + 3) – (x – 2)(x + 5) = 6

A.  
x = -5
B.  
x = 5
C.  
x = -10
D.  
x = -1
Câu 11: 1 điểm

Rút gọn biểu thức ( 3 x   +   1 ) 2   –   2 ( 3 x   +   1 ) ( 3 x   +   5 )   +   ( 3 x   +   5 ) 2 ta được

A.  
8
B.  
16
C.  
24
D.  
4
Câu 12: 1 điểm

Cho biết ( x   +   4 ) 2 – (x – 1)(x + 1) = 16. Hỏi giá trị của x là:

A.  
A.  1 8
B.  
8
C.  
C.   - 1 8
D.  
-8(x + 5)
Câu 13: 1 điểm

Cho x + y = 3. Tính giá trị của biểu thức: A = x 2 + 2xy + y 2 – 4x – 4y + 1

A.  
A.   1 2
B.  
1
C.  
2
D.  
-2
Câu 14: 1 điểm

Tìm x biết ( x   +   1 ) 3   –   ( x   –   1 ) 3   –   6 ( x   –   1 ) 2 = -10

A.  
A. x = - 1 2
B.  
x = 1
C.  
x = -2
D.  
x = 3
Câu 15: 1 điểm

Kết quả phân tích đa thức 6 x 2 y   –   12 x y 2 là:

A.  
6xy(x – 2y)
B.  
6xy(x – y)
C.  
6xy(x + 2y)
D.  
6xy(x + y)
Câu 16: 1 điểm

Điền đơn thức vào chỗ trống: 12 x 3 y 2 z 2   –   18 x 2 y 2 z 4   =   … ( 2 x   –   3 z 2 )

A.  
A. 6 x y 2 z 2
B.  
B. 6 x 2 y 2 z 2
C.  
C. 6 y 2 z 2
D.  
D. 6 x 3 y 2 z 2
Câu 17: 1 điểm

Tìm x biết: 2x(x – 3) + 5(x – 3) = 0

A.  
A. x = 5 2  hoặc x = 3
B.  
B. x = - 5 2  hoặc x = 3
C.  
C. x = 5 2  hoặc x = -3
D.  

D. x = 2 5  hoặc x = 3

Câu 18: 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức A = x(x – 2009) – y(2009 – x) tại x =3009 và y = 1991:

A.  
5000000
B.  
500000
C.  
50000
D.  
5000
Câu 19: 1 điểm

Chọn câu sai

A.  
A. 15 x 2 + 10xy = 5x(3x + 2y)    
B.  
35x(y – 8) – 14y(8 – y) = 7(5x + 2y)(y – 8)
C.  

C. -x + 6 x 2 – 12xy + 2 = (6xy + 1)(x – 2)

D.  

D. x 3 – x 2 + x – 1= ( x 2 + 1)(x – 1)

Câu 20: 1 điểm

Giá trị lớn nhất của x thỏa mãn phương trình 7 x 2 (x – 7) + 5x( 7 – x) = 0 là

A.  
A. x = 5 7
B.  
x = 7
C.  
x = 0
D.  
x = 8
Câu 21: 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn x 3   –   3 x 2 + 3 - x = 0

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Câu 22: 1 điểm

Đa thức 12x – 9 – 4 x 2 được phân tích thành:

A.  
(2x – 3)(2x + 3)
B.  

B. – ( 2 x   –   3 ) 2

C.  
C. ( 3   –   2 x ) 2
D.  

D. – ( 2 x   +   3 ) 2

Câu 23: 1 điểm

Phân tích đa thức x 3   –   6 x 2 y   +   12 x y 2   –   8 y 3 thành nhân tử

A.  
A. ( x   –   y ) 3
B.  
B. ( 2 x   –   y ) 3
C.  
C. x 3   –   ( 2 y ) 3  
D.  
D. ( x   –   2 y ) 3
Câu 24: 1 điểm

Cho 4 x 2 – 25 – (2x + 7)(5 – 2x) = (2x – 5)(…).Biểu thức điền vào dấu ba chấm là

A.  
2x + 12
B.  
4x – 12
C.  
x + 3
D.  
4x + 12
Câu 25: 1 điểm

Chọn câu sai

A.  
A. x 4 + 4 x - y 2 + 4 = x - y + 2 x + y + 2  
B.  

B. 2 x 2 - y 2 - 64 y 2 = 2 x 2 - 9 y 2 x 2 + 7 y

C.  

C.  - x 3 + 6 x 2 y - 12 x y 2 + 8 y 3 = 2 y - x 3

D.  

D.  x 8 - y 8 = x + y x 2 + y 2 x 4 + y 4

Quảng cáo
 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm