Bài tập Toán 9 Chủ đề 4: Các bài toán chứng minh đẳng thức hình học có đáp án

Tổng hợp các dạng Toán 9
Dạng 12: Bài toán chứng minh đẳng thức hình học
Lớp 9;Toán

Bộ sưu tập: TOÁN 9

Số câu hỏi: 56 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Cho đ­ường tròn (O) đ­ường kính AB = 2R và C là một điểm thuộc đ­ường tròn   ( C A    ;    C       B    ) . Trên nửa mặt phẳng bờ AB có chứa điểm C , kẻ tia Ax tiếp xúc với đ­ường tròn (O), gọi M là điểm chính giữa của cung nhỏ AC . Tia BC cắt Ax tại Q , tia AM cắt BC tại N.

Chứng minh các tam giác BAN và MCN cân .

Câu 2: 1 điểm
Cho điểm nằm ngoài đường tròn (O). Vẽ các tiếp tuyến MA , MB với đường tròn ( A, B là các tiếp điểm). Vẽ cát tuyến MCD không đi qua tâm O (C nằm giữa M và D),OM cắt AB và (O) lần lượt tại H và I . Chứng minh:
a/ M A O B nội tiếp.
Câu 3: 1 điểm
Chứng minh: b, MC. MD= M A 2
Câu 4: 1 điểm
c, Chứng minh: O H . O M   +   M C . M D   =   M O 2  
Câu 5: 1 điểm
d/ CI là tia phân giác của góc góc  M C H .
Câu 6: 1 điểm

Cho đường tròn tâm O  , đường kính AB. Trên tiếp tuyến của đường tròn(O)  tại A lấy điểm  M M A  . Từ  vẽ tiếp tuyến thứ hai MC với (O) (là tiếp điểm). Kẻ CH vuông góc vớiAB H A B ,MB   cắt (O) tại điểm thứ hai là K và cắt CH tại K. Chứng minh rằng:

a/ A K N H   nội tiếp.

Câu 7: 1 điểm
b, Chứng minh rằng: A M 2 =   M K . M B
Câu 8: 1 điểm

c, Chứng minh rằng: K A C ^ = O M B ^

Câu 9: 1 điểm
d/ N là trung điểm của CH.
Câu 10: 1 điểm

Cho đường tròn (O), từ một điểm A nằm ngoài đường tròn (O), vẽ hai tia tiếp tuyến  AB và AC với đường tròn. Kẻ dây C D // A B . Nối AD cắt đường tròn (O) tại E . Chứng minh:

a/ A B O C  nội tiếp.

Câu 11: 1 điểm

Chứng minh:

b/  A B 2 = A E . A D .

Câu 12: 1 điểm

Chứng minh:

c/ Δ B D C  cân.

Câu 13: 1 điểm
d/ CE kéo dài cắt AB ở I . Chứng minh IA=IB .
Câu 14: 1 điểm

Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O;R). Gọi I là giao điểm AC và BD. Kẻ IH vuông góc với AB;  IK vuông góc với AD ( H A B ; K A D ).

a) Chứng minh tứ giác A H I K  nội tiếp đường tròn.

Câu 15: 1 điểm

b) Chứng minh rằng I A . I C = I B . I D

Câu 16: 1 điểm
c) Chứng minh rằng tam giác HIK và tam giác BCD đồng dạng.
Câu 17: 1 điểm

Cho A B C  có ba góc nhọn. Đường tròn (O) đường kính BC cắt các cạnh AB, AC lần lượt tại các điểm  D và E Gọi H là giao điểm của hai đường thẳng  CD và BE

a) Chứng minh tứ giác ADHE nội tiếp trong một đường tròn. Xác định tâm I của đường tròn này.

Câu 18: 1 điểm
b) Gọi M là giao điểm của AH và BC Chứng minh CM.CB=CE.CA
Câu 19: 1 điểm
c) Chứng minh ID là tiếp tuyến của đường tròn (O)
Câu 20: 1 điểm

Cho   Δ A B C   có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn (O)  . Đường cao CD của Δ A B C  cắt đường tròn (O)   tại E . Từ B kẻ B F A E  tại F .

a) Chứng minh tứ giác B D E F  nội tiếp được đường tròn.

Câu 21: 1 điểm

b) Kẻ đường cao BK của Δ A B C . Chứng minh: E F B F = C K B K .

Câu 22: 1 điểm

c) Chứng minh: A E B F + A C B K = A F B F + A C B K .

Câu 23: 1 điểm
d) Chứng minh:  C E B D = A E B F + A C B K
Câu 24: 1 điểm

Cho nửa đường tròn (O)  đường kính AB=2R , dây cung AC . Gọi  M là điểm chính giữa cung AC . Đường thẳng kẻ từ C  song song với  BM cắt tia AM ở K và cắt tia OM ở  D,  cắt AC  tại  H.

1. Chứng minh tứ giác  C K M H  nội tiếp.

Câu 25: 1 điểm
2. Chứng minh C D = M B       D M = C B
Câu 26: 1 điểm
3. Xác định vị trí điểm C trên nửa đường tròn (O) để AD là tiếp tuyến của nửa đường tròn.
Câu 27: 1 điểm

Cho đường tròn tâm O đường kính A , M là một điểm nằm trên đoạn thẳng OB (khác O   và B ). Đường thẳng đi qua M và vuông góc với AB cắt (O) tại C, D . Trên tia MD lấy E   nằm ngoài (O) . Đường thẳng AE cắt (O) tại điểm I khác A , đường thẳng BE cắt (O) tại điểm K khác B . Gọi  H là giao điểm của BI và. Chứng minh:

a) Tứ giác M B E I  nội tiếp. Xác định tâm đường tròn ngoại tiếp đó.

Câu 28: 1 điểm

b) Các tam giác IEH và MEA đồng dạng với nhau.

Câu 29: 1 điểm

c, Chứng minh: E C . E D = E H . E M

Câu 30: 1 điểm
d) Khi E thay đổi trên, đường thẳng HK luôn đi qua một điểm cố định.
Câu 31: 1 điểm

Cho đường tròn tâm O bán kính R , hai đường kính AB và CD vuông góc với nhau. Trên đoạn AB lấy điểm M khác O , đường thẳng CM cắt đường tròn tại N . Đường thẳng vuông góc với AB tại M cắt tiếp tuyến với dường tròn tại N ở điểm P .

a) Chứng minh: Tứ giác O M N P  nội tiếp.

Câu 32: 1 điểm

b) Chứng minh:  Δ M C O = Δ O P M   , suy ra OMPD là hình chữ nhật.

Câu 33: 1 điểm

c) Chứng minh:  C M // O P   .

Câu 34: 1 điểm

c) Chứng minh:  C M // O P   .

Câu 35: 1 điểm
d) Tính tích CM.CN theo R .
Câu 36: 1 điểm

Cho đường tròn (O,R) và AB dây , vẽ đường kính CD vuông góc với AB tại K (thuộc cung nhỏ AB ). Lấy điểm  thuộc cung nhỏ BC  , DM cắt  AB tại F.

a. Chứng minh tứ giác C K F M nội tiếp.

Câu 37: 1 điểm

b. Chứng minh: D F . D M = A D 2 .

Câu 38: 1 điểm

c. Tia cắt CM đường thẳng AB tại E . Tiếp tuyến tại M của (O) cắt AF tại I . Chứng minh: IE=IF

Câu 39: 1 điểm
d. Chứng minh:  F B E B = K F K A
Câu 40: 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A và đường cao AH . Dựng đường tròn tâm O đường kính AH   cắt AB tại E  , AC cắt tại F  . Các tiếp tuyến với đường tròn (O) tại E , F lần lượt cắt cạnh BC tại M và N.

a) Chứng minh rằng tứ giác M E O H  nội tiếp

Câu 41: 1 điểm
b) Chứng minh rằng A B . H E = A H . H B
Câu 42: 1 điểm
c) Chứng minh ba điểm  E , O , F   thẳng hàng.
Câu 43: 1 điểm
d) Cho A B = 2 10 c m , A C = 2 15 c m . Tính diện tích Δ M O N .
Câu 44: 1 điểm

Cho tam giác ABC  vuông cân tại A , nội tiếp trong đường tròn tâm O . Tiếp tuyến tại  B với đường tròn (O) cắt tia CA tại D . Trên cạnh AB lấy điểm E (  E không trùng với A và B ). Tia CE cắt đường tròn (O) tại F và cắt BD tại K . Tia BF cắt CD tại M .

a) Chứng minh Δ M A B Δ M F C .

Câu 45: 1 điểm
b) Chứng minh tứ giác  A F K D   nội tiếp.
Câu 46: 1 điểm
c) Tứ giác MDBH là hình gì?
Câu 47: 1 điểm
d) Chứng minh  A B . E B + C E . C F = B C 2
Câu 48: 1 điểm

Cho đường tròn (O,R) và hai đường kính AB,CD bất kì. Tiếp tuyến tại A của đường tròn (O) cắt các đường thẳng BC và BD lần lượt tại E,F . Gọi P,Q lần lượt là trung điểm của các đường thẳng AE, AF.

a) Chứng minh tứ giác CDEF nội tiếp.

Câu 49: 1 điểm

b) Chứng minh rằng   C E . D F . E F = A B 3 và  B E 3 B F 3 = C E D F

Câu 50: 1 điểm
c) Chứng minh rằng trực tâm H của tam giác BPQ là trung điểm của đoạn thẳng OA
Câu 51: 1 điểm

Cho đường tròn (O,R)  đường kính AB=2R  dây cung MN của (O)  vuông góc AB với tại I sao cho IA<IB . Trên đoạn MI   lấy điểm E ( E M , E I ) . Tia AE  cắt đường tròn tại điểm thứ hai là K

a) Chứng minh tứ giác I E K B  nội tiếp được đường tròn.

Câu 52: 1 điểm

b) Chứng minh  A M 2 = A E . A K .

Câu 53: 1 điểm

c) Chứng minh  A E . A K + B I . B A = 4 R 2 .

Câu 54: 1 điểm

Cho nửa đường tròn tâm O, đường kính AB = 2R. Trên tia đối của tia AB lấy điểm E (khác với điểm A). Tiếp tuyến kẻ từ điểm E cắt các tiếp tuyến kẻ từ điểm A và B của nửa đường tròn (O) lần lượt tại C và D. Gọi M là tiếp điểm của tiếp tuyến kẻ từ điểm E.

a) Chứng minh rằng tứ giác ACMO nội tiếp được trong một đường tròn.

Câu 55: 1 điểm

b) Chứng minh rằng   D M D E = C M C E

Câu 56: 1 điểm

c) Chứng minh rằng khi điểm E thay đổi trên tia đối của tia AB, tích AC.BD không đổi.

Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm

Tuyển tập bộ đề
TOÁN 9

2.610 xem