Bài tập Tích phân ôn thi Đại học có lời giải

Trắc Nghiệm Tổng Hợp Toán 12 (Có Đáp Án)
Lớp 12;Toán

Số câu hỏi: 250 câuSố mã đề: 10 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm Đề số 1!

Xem trước nội dung
Câu 6: 1 điểm

Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số f ( x )   =   e x 2   ( x 3 - 4 x ) . Hàm số F(x) có bao nhiêu điểm cực trị?

A.  
2
B.  
1
C.  
3
D.  
4
Câu 7: 1 điểm

Cho hàm số y = f(x) là hàm lẻ và liên tục trên [-4;4] biết - 2 0 f ( - x ) d x   =   2  và 1 2 f ( - 2 x ) d x   =   4 . Tính I   =   0 4 f ( x ) d x .

A.  
I = 10
B.  
I = -6
C.  
I = 6
D.  
I = -10
Câu 8: 1 điểm

Cho F(x) là nguyên hàm của hàm số f(x) = sin2x và F ( π 4 )   =   1  Tính F π 6

A.  
1/2
B.  
0
C.  
5/4
D.  
3/4
Câu 9: 1 điểm

Tính tích phân I   =   1 5 d x x 3 x + 1  ta được kết quả I = aln3 + bln5 Giá trị S   =   a 2 + a b + 3 b 2  là

A.  
0
B.  
4
C.  
1
D.  
5
Câu 10: 1 điểm

Gọi S là diện tích hình phẳng giưới hạn bởi đồ thị của hàm số (H): y   =   x - 1 x + 1  và các trục tọa độ. Khi đó giá trị của S bằng

A.  
2ln2 + 1
B.  
ln2 + 1
C.  
ln2 - 1
D.  
2ln2 - 1
Câu 11: 1 điểm

Một học sinh làm bài tích phân I   =   0 1 d x 1 + x 2  theo các bước sau

Hình ảnh

Các bước làm trên, bước nào bị sai

A.  
Bước 3
B.  
Bước 2
C.  
Không bước nào sai cả
D.  
Bước 1
Câu 12: 1 điểm

Cho hàm số f(x) liên tục trên +  thỏa mãn f ' ( x )   x + 1 x  và f(1) = 1 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 13: 1 điểm

Tìm họ nguyên hàm của hàm số  f ( x )   =   e 2018 x

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 14: 1 điểm

Cho số thực a>0 Gỉa sử hàm số f(x) liên tục và luôn dương trên đoạn [0;a] thỏa mãn f(x).f(a-x) = 1 Tính tích phân  I = 0 a 1 1 + f ( x ) d x

A.  
a/3
B.  
a/2
C.  
a
D.  
2a/3
Câu 15: 1 điểm

Cho  - 2 1 f ( x ) d x   =   3 Tính tích phân - 2 1 [ 2 f ( x )   -   1 ] d x

A.  
-9
B.  
-3
C.  
3
D.  
5
Câu 16: 1 điểm

Tích phân  1 2 ( x + 3 ) 2 d x   bằng

A.  
61
B.  
61/3
C.  
4
D.  
61/9
Câu 17: 1 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số f(x) = 2cos2x là

A.  
Họ nguyên hàm của hàm số f(x) = 2cos2x là (ảnh 2)
B.  
Họ nguyên hàm của hàm số f(x) = 2cos2x là (ảnh 3)
C.  
Họ nguyên hàm của hàm số f(x) = 2cos2x là (ảnh 4)
D.  
Họ nguyên hàm của hàm số f(x) = 2cos2x là (ảnh 5)
Câu 18: 1 điểm

Cho 1 3 1 x 3 x   +   9 x 2 - 1 d x   =   a + b 2  với a, b là các số hữu tỉ. Khi đó giá trị của a là

A.  
-26/27
B.  
26/27
C.  
-27/26
D.  
-25/27
Câu 19: 1 điểm

Cho hàm số f(x)  xác định trên   \ { - 1 ; 1 } và thỏa mãn:

Hình ảnh

Tính giá trị của biểu thức P = f(0) + f(4)

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 20: 1 điểm

Cho hàm số f(x)  có đạo hàm liên tục trên đoạn [0;1] thỏa mãn f(0)=1  và

0 1 [ f ' ( x ) ] 2 d x   =   0 1 ( x + 1 ) e x d x   =   e 2 - 1 4

Tính tích phân  I   =   0 1 f ( x ) d x

A.  
I = 2 - e
B.  
e - 2
C.  
I = e/2
D.  
I = (e-1)/2
Câu 21: 1 điểm

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên  [ 0 ;   + ] và  0 x 2 f ( t ) d t   =   x sin ( πx ) tính f(4)

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 22: 1 điểm

Cho hàm số  liên tục trên [a;b] Diện tích hình phẳng S giới hạn bởi đường cong y = f(x) trục hoành và các đường thẳng x=a; x=b; (a<b) được xác định bởi công thức nào sau đây

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 23: 1 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số f(x) = x - sin2x là

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 24: 1 điểm

Cho hàm số f(x) liên tục trên  và thoả mãn  π 4 π 2 co t x . f ( sin 2 x ) d x   =   1 16 f ( x ) x d x   =   1

Tính tích phân I   =   1 8 1 f ( π 4 x ) x d x

A.  
I = 3
B.  
I = 3/2
C.  
I = 2
D.  
I = 5/2
Câu 25: 1 điểm

Biết rằng  0 π 4 sin 2 x . ln ( tan x + 1 ) d x   =   a π + bln 2 + c

với a, b, c là các số hữu tỉ. Tính  T   =   1 a + 1 b - c

A.  
T = 2
B.  
B T = 4
C.  
T=6
D.  
T = -4
Câu 1: 1 điểm

Cho hàm số  F ( x )   =   x x 2 + 1 d x    Biết F ( 0 )   =   4 3 . Khi đó F ( 2 2 ) bằng

A.  
3
B.  
85/4
C.  
19
D.  
D. 10
Câu 2: 1 điểm

Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số  f ( x )   =   cos   x 2

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 3: 1 điểm

Tìm nguyên hàm của hàm số  y   =   12 12 x

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 4: 1 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số  f ( x )   =   x 2 4 + x 3

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 5: 1 điểm

Tích phân 0 100 x . e 2 x  bằng

A.  
B.  
C.  
D.  
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm