Bài tập theo tuần Toán 9 - Tuần 34

Bài tập theo tuần toán 9
Bài tập học kì 2
Lớp 9;Toán

Bộ sưu tập: TOÁN 9

Số câu hỏi: 24 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm Đề số 2!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất hai ẩn

A.  
2 x y z = 0
B.  
x - y = 0
C.  
-3x + y = z
D.  
0x + 0y = 1
Câu 2: 1 điểm

Cặp số (-1; 2) là nghiệm của phương trình nào sau đây ?

A.  
2x - y = 0
B.  
x + 4y = 9
C.  
x - 2y = 5
D.  
x - 2y = -5
Câu 3: 1 điểm

Biết hệ phương trình a x + y = 0 x + b y = 3 có nghiệm là x = 1 y = 1 . Các hệ số a, b là:

A.  
a = 1 ; b = 4
B.  
a = 1 ; b = 4
C.  
a = 1 ; b = 2
D.  
a = 1 ; b = - 2
Câu 4: 1 điểm

Hàm số y = m 7 x 2 m 7 nghịch biến khi x > 0 với

A.  
m 7
B.  
m > 7
C.  
m 7
Câu 5: 1 điểm

Cho hàm số y = a x 2 a 0 . Xác định hệ số a biết rằng đồ thị hàm số đi qua điểm M(-2; 4)

A.  
a = 2
B.  
a 1
C.  
a = 1
D.  
a = -1
Câu 6: 1 điểm

Phương trình bậc hai a x 2 + b x + c = 0 a 0 có biệt thức Δ d e l t a là:

A.  
Δ = b 2 a c
B.  
Δ = b 2 + 4 a c
C.  
Δ = b 2 4 a c
D.  
Δ = b ' 2 4 a c
Câu 7: 1 điểm

Phương trình a x 2 + b x + c = 0 a 0 có a+ b + c = 0 thì hai nghiệm x 1 , x 2 của phương trình là :

A.  
x 1 = 1 ; x 2 = b a
B.  
x 1 = 1 ; x 2 = c a
C.  
x 1 = - 1 ; x 2 = b a
D.  
x 1 = 1 ; x 2 = c a
Câu 8: 1 điểm

Tìm hai số x, y thỏa mãn x > y; x + y = 1 và xy = -20

A.  
x = 4 ; y = 5
B.  
x = - 4 ; y = 5
C.  
x = 5 ; y = 4
D.  
x = - 5 ; y = 4
Câu 9: 1 điểm

Cho đường tròn (O; 2cm), dây AB = 2cm.  Độ dài cung nhỏ AB là

A.  
1 3 π c m
B.  
2 3 π c m
C.  
4 3 π c m
D.  
π c m
Câu 10: 1 điểm

Diện tích hình tròn (O; 2cm) là:

A.  
4 π c m 2
B.  
5 π c m 2
C.  
6 π c m 2
D.  
9 π c m 2
Câu 11: 1 điểm

Cho Δ M N P  nội tiếp đường tròn (O), biết số đo cung nhỏ MN bằng 120 0 thì số đo góc

A.  
M O N ^ = 120 0
B.  
P M N ^ = 120 0
C.  
M P N ^ = 120 0
D.  
M N P ^ = 120 0
Câu 12: 1 điểm

Cho Δ M N P  nội tiếp đường tròn (O), biết số đo góc PMN bằng 60 0 thì

A.  
s đ M N = 60 0
B.  
s đ P N = 60 0
C.  
s đ M N = 120 0
D.  
s đ P N = 120 0
Câu 13: 1 điểm

Cho tứ giác MNPQ nội tiếp đường tròn (O), biết số đo góc MNP bằng 60 0 , thì

A.  
M Q P ^ = 60 0
B.  
M P N ^ = 60 0
C.  
M P N ^ = 120 0
D.  
M Q P ^ = 120 0
Câu 14: 1 điểm

Cho tứ giác MNPQ nội tiếp đường tròn (O), biết số đo góc  M P N = 50 0 thì:

A.  
M Q N ^ = 50 0
B.  
M O N ^ = 50 0
C.  
M Q N ^ = 100 0
D.  
M Q P ^ = 130 0
Câu 15: 1 điểm

Độ dài cạnh của tam giác đều ABC, nội tiếp đường tròn (O; 6cm) là

A.  
6 3 c m
B.  
3 3 c m
C.  
12 3 c m
D.  
4 3 c m
Câu 1: 1 điểm
Vẽ đồ thị hàm số
y = 3 x 2
Câu 2: 1 điểm
Giải hệ phương trình:
2 x y = 3 2 x + y = 1
Câu 3: 1 điểm

Cho phương trình:  3 x 2 m + 3 x + 2 = 0 ( 1 )

a) Giải phương trình khi m = 2

b) Với giá trị nào của m thì phương trình (1) có hai nghiệm x 1 x 2 thỏa mãn  x 1 + x 1 x 2 + x 2 = 4

c) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức B = x 1 2 + x 2 2 6 x 1 6 x 2 (trong đó x 1 , x 2 là nghiệm của phương trình (1) )

Câu 4: 1 điểm

Từ điểm P nằm ngoài đường tròn tâm O, vẽ hai tiếp tuyến PM, PN với đường tròn (O). (M, N là hai tiếp điểm). Vẽ dây cung MQ song song với PN; PQ cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai là A (A khác Q)

a) Chứng minh tứ giác PMON nội tiếp được trong một đường tròn

b) Chứng minh P M 2 = P A . P Q

c) Chứng minh  M Q N ^ = N A Q ^

d) Tia MA cắt PN ại K. Chứng minh K là trung điểm của NP.

Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm

Tuyển tập bộ đề
TOÁN 9

2.610 xem

Đề thi tương tự