Bài tập theo tuần Toán 9 - Tuần 29

Bài tập theo tuần toán 9
Bài tập học kì 2
Lớp 9;Toán

Bộ sưu tập: TOÁN 9

Số câu hỏi: 20 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Cho phương trình m + 1 x 2 2 m + 1 x + m 2 = 0 1 (m là tham số)

a) Giải phương trình (1) với m = 3

b) Tìm các giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm thỏa :  1 x 1 + 1 x 2 = 3 2

Câu 2: 1 điểm

Cho phương trình :  m x 2 2 m + 3 x + m 4 = 0

Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt

Câu 3: 1 điểm
Cho phương trình :  m x 2 2 m + 3 x + m 4 = 0

Tìm hệ thức độc lập không phụ thuộc tham số m

Câu 4: 1 điểm

Cho parabol P : y = x 2 và đường thẳng d : y = m x 2 (m là tham số). Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng (d) cắt parabol (P) tại hai điểm phân biệt có hoành độ x 1 , x 2 thỏa mãn  x 1 + 2 x 2 + 2 = 0

Câu 5: 1 điểm

Cho phương trình m x 2 2 m + 1 x + 4 m = 0 (m là tham số,  m 0 )

Tìm m để phương trình có nghiệm kép

Câu 6: 1 điểm
Cho phương trình m x 2 2 m + 1 x + 4 m = 0 (m là tham số,  m 0 )

Tìm m để phương trình có hai nghiệm x 1 , x 2 thỏa mãn  x 1 2 + x 2 2 17 = 0

Câu 7: 1 điểm

Cho phương trình x 2 m + 3 x 2 m 2 + 2 = 0 ( m là tham số)

Tìm các giá trị của m để hệ thức  3 x 1 + 2 x 2 = 8
Câu 8: 1 điểm

Cho phương trình x 2 2 m + 1 x + m 2 + m 6 = 0  (m là tham số)

Chứng minh phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt

Câu 9: 1 điểm
Cho phương trình  x 2 2 m + 1 x + m 2 + m 6 = 0 (m là tham số)
Tìm các giá trị tham số m để phương trình có hai nghiệm âm phân biệt
Câu 10: 1 điểm

Cho phương trình x 2 2 m + 1 x + m 2 + m 6 = 0  (m là tham số)

Gọi x 1 , x 2 là hai nghiệm của phương trình . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức  A = x 1 2 + x 2 2

Câu 11: 1 điểm

Cho phương trình x 2 2 m + 1 x + m 2 + m 6 = 0  (m là tham số)

Tìm các giá trị của m để phương trình có hai nghiệm x 1 , x 2 thỏa mãn  x 1 3 + x 2 3 = 19

Câu 12: 1 điểm

Tìm hai số u, v trong trường hợp sau :

u + v = 15 , u v = 36

Câu 13: 1 điểm

Tìm hai số u, v trong trường hợp sau :

u 2 + v 2 = 13 , u v = 6

Câu 14: 1 điểm

Tìm hai số u, v trong trường hợp sau :

u + v = 4 , u v = 7

Câu 15: 1 điểm

Tìm hai số u, v trong trường hợp sau :

u + v = 12 , u v = 20

Câu 16: 1 điểm

Cho phương trình  x 2 2 m + 1 x + m 2 3 = 0 1

a) Giải phương trình (1) với m = 3

b) Tìm các giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm x 1 , x 2 thỏa :  x 1 2 + x 2 2 2 x 1 x 2 > 3

Câu 17: 1 điểm

Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn tâm O (AB < AC). Hai tiếp tuyến tại B và C cắt nhau tại M, AM cắt (O) tại điểm thứ hai là D. Gọi E là trung điểm AD, EC cắt (O) tại điểm thứ hai là F. Chứng minh :

a) Tứ giác OEBM nội tiếp

b)  M B 2 = M A . M D

c ) B F C = M O C d ) B F / / A M

Câu 18: 1 điểm

Cho tam giác ABC có B A C = 45 0 . Các góc B, C đều nhọn. Đường tròn đường kính BC cắt AB, AC lần lượt tại D và E. Gọi H là giao điểm CD và BE

a) Chứng minh AE = BE

b) Chứng minh ADHE là tứ giác nội tiếp. Xác định tâm K của đường tròn ngoại tiếp này.

c) Chứng minh OE là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp  Δ A D E

d) Cho BC = 2a. Tính diện tích viên phân cung D E của đường tròn (O) theo a

Câu 19: 1 điểm

Cho nửa đường tròn tâm (O) đường kính BC = 2a và một điểm A nằm trên nửa đường tròn sao cho AB = a. Trên cung AC lấy điểm M, BM cắt AC tại I. Tia BA cắt đường thẳng CM tại D

a) Chứng minh Δ A O B là tam giác đều

b) Chứng minh tứ giác AIMD nội tiếp đường tròn, xác định tâm K của đường tròn ngoại tiếp tứ giác đó

c) Cho A B M = 45 0 . Tính độ dài cung AI và S q u a t AKI của đường tròn tâm K theo a

Câu 20: 1 điểm

Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn tâm O. Các đường cao BD, CE của tam giác cắt nhau tại H  D A C , E A B

a) Chứng minh tứ giác AEHD nội tiếp. Từ đó suy ra  B C D = A E D

b) Kẻ đường kính AK. Chứng minh  A B . B C = A K . B D

c) Từ O kẻ O M B C M B C . Chứng minh H, M, K thẳng hàng.

Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm

Tuyển tập bộ đề
TOÁN 9

2.610 xem

Đề thi tương tự