Bài tập theo tuần Toán 9 - Tuần 28

Bài tập theo tuần toán 9
Bài tập học kì 2
Lớp 9;Toán

Bộ sưu tập: TOÁN 9

Số câu hỏi: 24 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

 Danh sách mã đề

 Nội dung đề thi

Câu 1

Cho hình vuông có cạnh là 5cm nội tiếp đường tròn (O). Hãy tính chu vi và đường tròn (O) và diện tích hình tròn (O)

Câu 2

Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O; 3cm). Tính diện tích hình quạt tròn giới hạn bởi hai bán kính OA, OC và cung nhỏ AC khi  ∠ A B C = 60 0

Câu 3

Cho đường tròn (O; R) đường kính AB cố định. Gọi M là trung điểm đoạn OB. Dây CD vuông góc với AB tại M. Điểm E chuyển động trên cung lớn C D E ≠ A . Nối AE cắt CD tại K. Nối BE cắt CD tại H.

a) Chứng minh 4 điểm B, M, E, K thuộc một đường tròn

b) Tính theo R diện tích hình quạt tròn giới hạn bởi OB, OC và cung nhỏ BC.

Câu 4

Tính diện tích một hình quạt tròn có bán kính 6cm và số đo cung là  72 0

Câu 5

Cho đường tròn (O) bán kính R. Vẽ hai đường kính AB, CD của đường tròn (O) vuông góc với nhau. Trên AO lấy E sao cho O E = 1 3 O A , tia CE cắt đường tròn (O) tại M

a) Chứng minh tứ giác MEOD nội tiếp đường tròn

b) Tính CE theo R

c) Gọi I là giao điểm của CM và AD. Chứng minh  O I ⊥ A D

d) Tính diện tích hình tạo bởi dây AD và cung nhỏ AD của đường tròn (O)

Câu 6

Giải phương trình sau bằng công thức nghiệm thu gọn:

3 x 2 − 6 x + 1 = 0

Câu 7

Giải phương trình sau bằng công thức nghiệm thu gọn:

x 2 + 4 3 x + 12 = 0

Câu 8

Giải phương trình sau bằng công thức nghiệm thu gọn:

25 x 2 − 10 x + 1 = 0

Câu 9

Giải phương trình sau bằng công thức nghiệm thu gọn:

13 x 2 − 10 x + 5 = 0

Câu 10

Giải phương trình sau bằng công thức nghiệm thu gọn:
x 2 − 6 x + 8 = 0

Câu 11

Giải phương trình sau bằng công thức nghiệm thu gọn:

3 x 2 − 4 x + 2 = 0

Câu 12

Giải phương trình sau bằng công thức nghiệm thu gọn:
x 2 − 16 x + 64 = 0

Câu 13

Giải phương trình sau bằng công thức nghiệm thu gọn:
5 x 2 − 6 x − 1 = 0

Câu 14

Giải phương trình sau bằng công thức nghiệm thu gọn:

− 3 x 2 + 14 x − 8 = 0

Câu 15

Giải phương trình sau bằng công thức nghiệm thu gọn:

− 7 x 2 + 4 x − 3 = 0

Câu 16

Giải phương trình sau bằng công thức nghiệm thu gọn:

9 x 2 + 6 x + 1 = 0

Câu 17

Giải phương trình sau bằng công thức nghiệm thu gọn:
x 2 − 12 x + 32 = 0

Câu 18

Giải phương trình sau bằng công thức nghiệm thu gọn:

x 2 − 6 x − 16 = 0

Câu 19

Giải phương trình sau bằng công thức nghiệm thu gọn:
4 x 2 − 4 x − 7 = 0

Câu 20

Với giá trị nào của m thì phương trình có hai nghiệm phân biệt :

x 2 − 2 m + 3 x + m 2 + 3 = 0

Câu 21

Với giá trị nào của m thì phương trình có hai nghiệm phân biệt :

m + 1 x 2 + 4 m x + 4 m − 1 = 0

Câu 22

Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm kép :

5 x 2 + 2 m x − 2 m + 15 = 0

Câu 23

Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm kép :
m x 2 − 4 m − 1 x − 8 = 0

Câu 24

Cho a, b, c là ba số thỏa a > b > c > 0 và a + b + c = 12. Chứng minh rằng trong ba phương trình sau :

           x 2 + a x + b = 0 1 x 2 + b x + c = 0 2 x 2 + c x + a = 0 3

Có một phương trình có nghiệm, một phương trình vô nghiệm

Quảng cáo
 
Tuyển tập bộ đề
TOÁN 9

2.909 xem

Đề thi tương tự
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm