Bài tập theo tuần Toán 9 - Tuần 26

Bài tập theo tuần toán 9
Bài tập học kì 2
Lớp 9;Toán

Bộ sưu tập: TOÁN 9

Số câu hỏi: 36 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 13: 1 điểm
Giải phương trình sau :
2 5 x 2 7 3 x = 0
Câu 14: 1 điểm

Giải phương trình sau :

1 , 2 x 2 0 , 192 = 0

Câu 15: 1 điểm

Giải phương trình sau :

1172 , 5 x 2 + 42 , 18 = 0

Câu 16: 1 điểm

Giải phương trình sau :

x 3 2 = 4

Câu 17: 1 điểm

Giải phương trình sau :

1 2 x 2 3 = 0

Câu 18: 1 điểm

Giải phương trình sau :

2 x 2 2 8 = 0

Câu 19: 1 điểm

Giải phương trình sau :

2 , 1 x 1 , 2 2 0 , 25 = 0

Câu 20: 1 điểm

Giải phương trình sau, bằng cách biến đổi chúng thành những phương trình mà vế trái là một bình phương còn vế phải là một hằng số :

x 2 6 x + 5 = 0

Câu 21: 1 điểm

Giải phương trình sau, bằng cách biến đổi chúng thành những phương trình mà vế trái là một bình phương còn vế phải là một hằng số :

x 2 3 x 7 = 0

Câu 22: 1 điểm

Giải phương trình sau, bằng cách biến đổi chúng thành những phương trình mà vế trái là một bình phương còn vế phải là một hằng số :

3 x 2 12 x + 1 = 0

Câu 23: 1 điểm

Giải phương trình sau, bằng cách biến đổi chúng thành những phương trình mà vế trái là một bình phương còn vế phải là một hằng số :

3 x 2 6 x + 5 = 0

Câu 24: 1 điểm

Giải phương trình sau, bằng cách biến đổi chúng thành những phương trình mà vế trái là một bình phương còn vế phải là một hằng số :

x 2 3 x + 1 = 0

Câu 25: 1 điểm

Giải phương trình sau, bằng cách biến đổi chúng thành những phương trình mà vế trái là một bình phương còn vế phải là một hằng số :

x 2 + 2 x 1 = 0

Câu 26: 1 điểm

Giải phương trình sau, bằng cách biến đổi chúng thành những phương trình mà vế trái là một bình phương còn vế phải là một hằng số :

5 x 2 7 x + 1 = 0

Câu 27: 1 điểm

Giải phương trình sau, bằng cách biến đổi chúng thành những phương trình mà vế trái là một bình phương còn vế phải là một hằng số :

3 x 2 + 2 3 x 2 = 0

Câu 28: 1 điểm

Cho phương trình ẩn  x : m 2 x 2 3 m x 4 = 0

Xác định m để phương trình có một nghiệm bằng 1.

Câu 29: 1 điểm

Giải phương trình sau :

x 2 x 7 12 = 4 3 x

Câu 30: 1 điểm

Giải phương trình sau :

t x 2 49 = 0

Câu 31: 1 điểm

Giải phương trình sau :

3 x 2 2 2 x + 1 2 = 2

Câu 32: 1 điểm

Giải phương trình sau :

9 2 x + 3 2 = 3 x 2 2

Câu 33: 1 điểm

Giải phương trình sau :

x 2 7 x + 12 = 0

Câu 34: 1 điểm

Giải phương trình sau :

9 x 2 7 x 2 = 0

Câu 35: 1 điểm

Cho đường tròn (O; R), S là điểm sao cho OS = 2R, vẽ cát tuyến SCD đến đường tròn (O). C, D thuộc đường tròn (O). Cho biết C D = R 3 . Tính SC và SD theo R

Câu 36: 1 điểm

Cho đường tròn tâm O bán kính R và hai dây AB, CD bất kỳ. Gọi M là điểm chính giữa của cung nhỏ AB. Gọi E và F tương ứng là giao điểm của MC, MD với dây AB. Gọi I, J tương ứng là giao điểm của DE, CF với đường tròn (O). Chứng minh IJ // AB

Câu 1: 1 điểm

Đưa phương trình sau về dạng a x 2 + b x + c = 0 và chỉ rõ các hệ số a, b, c

5 x 2 + 2 x = 4 x

Câu 2: 1 điểm

Đưa phương trình sau về dạng a x 2 + b x + c = 0 và chỉ rõ các hệ số a, b, c

3 5 x 2 + 2 x 7 = 3 x + 1 2

Câu 3: 1 điểm

Đưa phương trình sau về dạng a x 2 + b x + c = 0 và chỉ rõ các hệ số a, b, c

2 x 2 + x 3 = 3 x + 1

Câu 4: 1 điểm

Đưa phương trình sau về dạng a x 2 + b x + c = 0 và chỉ rõ các hệ số a, b, c

2 x 2 + m 2 = 2 m 1 x    ( m : h a n g s o )

Câu 5: 1 điểm

Giải phương trình sau :

x 2 8 = 0

Câu 6: 1 điểm

Giải phương trình sau :

5 x 2 20 = 0

Câu 7: 1 điểm

Giải phương trình sau :

x 2 + 5 x + 6 = 0

Câu 8: 1 điểm
Giải phương trình sau :
2 x 2 + 2 x = 0
Câu 9: 1 điểm

Giải phương trình sau :

0 , 4 x 2 + 1 , 2 x = 0

Câu 10: 1 điểm

Giải phương trình sau :

7 x 2 5 x = 0

Câu 11: 1 điểm

Giải phương trình sau :

2 x 2 + 6 x = 0

Câu 12: 1 điểm

Giải phương trình sau :

3 , 4 x 2 + 8 , 2 x = 0

Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm

Tuyển tập bộ đề
TOÁN 9

2.610 xem

Đề thi tương tự