Bài tập theo tuần Toán 9 - Tuần 25

Bài tập theo tuần toán 9
Bài tập học kì 2
Lớp 9;Toán

Bộ sưu tập: TOÁN 9

Số câu hỏi: 15 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

 Danh sách mã đề

 Nội dung đề thi

Câu 1

Tìm giá trị của t để hàm số  y = t − 3 x 2 đồng biến khi x > 0

Câu 2

Tìm giá trị của t để hàm số  y = t − 3 x 2 nghịch biến khi x < 0

Câu 3

Cho parabol P : y = 2 x 2 và  d : y = 3 2 x

a) Vẽ (P) và (d) trên cùng một hệ trục tọa độ

b) Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d)

Câu 4

Cho hàm số y = a x 2 có đồ thị là parabol (P)

a) Tìm hệ số a biết rằng (P) đi qua điểm M(-2; 4)

b) Viết phương trình đường thẳng d đi qua gốc tọa độ và điểm N(2; 4)

c) Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d)

Câu 5

Cho hàm số y = 3 m + 1 x 2 với  m ≠ − 1 3

Tìm các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số đi qua điểm M x 0 ; y 0 với x 0 ; y 0 là nghiệm của hệ phương trình :  3 x − 4 y = 2 − 4 x + 3 y = − 5

Câu 6

Một vật rơi ở độ cao so với mặt đất là 100m. Quãng đường chuyển động s (m) của vật phụ thuộc vào thời gian t (giây) bởi công thức  s = 4 t 2

Sau 2 giây vật cách mặt đất bao nhiêu mét

Sau bao lâu vật tiếp đất

Câu 7

Cho điểm A nằm ngoài (O) qua A kẻ hai tiếp tuyến AB, AC với đường tròn (B, C là các tiếp điểm). Chứng minh tứ giác ABBOC nội tiếp

Câu 8

Cho hàm số y = 2 x 2 có đồ thị là (P)

a) Vẽ (P) trên hệ trục tọa độ    

b) Dựa vào đồ thị, biện luận số nghiệm của phương trình 2 x 2 − 2 m + 3 = 0 theo m

Câu 9

Cho đường tròn (O) đường kính AB. Gọi H là điểm nằm giữa O và B. Kẻ dây CD vuông góc với AB tại H. Trên cung nhỏ AC lấy điểm E, kẻ C K ⊥ A E tại K. Đường thẳng DE cắt CK tại F. Chứng minh:

a) AHCK là tứ giác nội tiếp      b ) A H . A B = A D 2                           c ) Δ A C F cân

Câu 10

Cho tam giác ABC vuông tại A. Đường tròn (O) đường kính AB cắt BC tại M.

a) Chứng minh A M ⊥ B C và  A M . B C = A B . A C

b) Gọi I là trung điểm của AC. Đường thẳng BI cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai là N. Chứng minh MNCI là tứ giác nội tiếp

Chứng minh  I C 2 = I N . I B

Câu 11

Cho nửa đường tròn (O), đường kính AB. Kẻ tiếp tuyến Bx với nửa đường tròn. Gọi C là điểm trên nửa đường tròn sao cho cung CA bằng cung CB, D là điểm tùy ý trên cung C B D ≠ C , D ≠ B , các tia AC, AD cắt tia Bx theo thứ tự ở E và F

a) Tính số đo ∠ A E B

b) Chứng minh tứ giác CDFE nội tiếp

c) Chứng minh B E 2 = A D . ​ A F

Câu 12

Cho nửa đường tròn (O) đường kính BC = 2a. A là điểm trên nửa đường tròn, ∠ A C B = α 0 0 < α < 90 0 . Đường tròn đường kính AB cắt BC ở D (D khác B), tiếp tuyến của (O) tại D cắt AC tại I. Vẽ D E ⊥ A B , D F ⊥ A C E ∈ A B , F ∈ A C

a) Tính  ∠ A O B theo  α

b) Chứng minh BEFC là tứ giác nội tiếp

c) Tính  S A O B

d) Chứng minh rằng : DI là đường trung bình Δ A D C . Tính α khi DI // EF

Câu 13

Cho Δ A B C nội tiếp (O). Vẽ Ax là tiếp tuyến của đường tròn (O). Đường thẳng song song với Ax cắt cạnh AB, AC lần lượt ở D, E. Chứng minh tứ giác BCED nội tiếp.

Câu 14

Cho tứ giác ABCD nội tiếp (O) và AB = BD  tiếp tuyến của (O) tại A cắt đường thẳng BC tại Q. Gọi R là giao điểm của hai đường thẳng AB, DC

a) Chứng minh tứ giác AQRC nội tiếp

b) Chứng minh AD // QK

Câu 15

Cho hình vuông A B C D , ∠ x A y = 45 0 , A x cắt BC và BD lần lượt tại E và F. Ay cắt CD, BD tại G, H. Chứng minh tứ giác EFGH nội tiếp.

Quảng cáo
 
Tuyển tập bộ đề
TOÁN 9

2.909 xem

Đề thi tương tự
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm