Bài tập theo tuần Toán 9 - Tuần 21

Bài tập theo tuần toán 9
Bài tập học kì 2
Lớp 9;Toán

Bộ sưu tập: TOÁN 9

Số câu hỏi: 27 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

 Danh sách mã đề

 Nội dung đề thi

Câu 1

Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số:
3 x + y = 3 3 x − y = − 3

Câu 2

Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số:
2 x + 5 y = 8 2 x − 3 y = 0

Câu 3

Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số:
4 x + 3 y = 6 2 x + y = 4

Câu 4

Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số:
2 x + 3 y = − 2 3 x − 2 y = − 3

Câu 5

Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số:
0 , 3 x + 0 , 5 y = 3 1 , 5 x − 2 y = 1 , 5

Câu 6

Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế:

x 2 − 3 y = 1 2 x + y 2 = − 2

Câu 7

Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế:
5 x 3 + y = 2 2 x 6 − y 2 = 2

Câu 8

Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế:

− 5 x + 2 y = 4 6 x − 3 y = − 7

Câu 9

Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế:

2 x − 3 y = 11 − 4 x + 6 y = 5

Câu 10

Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế:

3 x − 2 y = 10 x − 2 3 y = 3 1 3

Câu 11

Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế:

1 + 2 x + 1 − 2 y = 5 1 + 2 x + 1 + 2 y = 3

Câu 12

Chứng tỏ rằng đường thẳng 2 m − 5 x + 4 m + 9 y = − 19 luôn luôn đi qua một điểm cố định .

Câu 13

Cho các điểm  A 2 ; 5 ; B − 1 ; − 1 , C 1 2 ; 2 , D − 3 ; 5

a) Chứng tỏ rằng A, B, C thẳng hàng

b) Chứng tỏ rằng A, B, D không thẳng hàng

Câu 14

Tìm các giá trị của tham số m để nghiệm của hệ phương trình :

2 x + 1 3 − y + 1 4 = 4 x − 2 y + 2 5 2 x − 3 4 − y − 4 3 = − 2 x + 2 y − 2 cũng là nghiệm của phương trình  6 m x − 5 y = 2 m − 4

Câu 15

Cho hệ phương trình 2 m x + y = 2 8 x + m y = m + 2 (m là tham số)

Giải hệ phương trình khi m = -1

Câu 16

Cho hệ phương trình 2 m x + y = 2 8 x + m y = m + 2 (m là tham số)

Tìm m để hệ phương trình có nghiệm là  x , y = 2 ; − 6

Câu 17

Giải hệ phương trình sau:
x + 3 y − 5 = x y x − 2 y + 5 = x y

Câu 18

Giải hệ phương trình sau:

1 x + 1 y = 3 4 1 6 x + 1 5 y = 2 15

Câu 19

Giải hệ phương trình sau:

4 x + y = 5 x − y 40 x + y + 40 x − y = 9

Câu 20

Vẽ nửa đường tròn đường kính BC của tam giác đều ABC về phía ngoài của tam giác. Trên đường tròn đó lấy hai điểm D và E sao cho B D ⏜ = D E ⏜ = E C ⏜ . Các tia AD, AE cắt cạnh BC tại M và N. Chứng minh rằng  B M = M N = N C

Câu 21

Cho đường tròn tâm O đường kính AB. Vẽ hai dây AM, BN song song với nhau sao cho s d B M ⏜ < 90 0 . Vẽ dây MD song song với AB. Dây DN cắt AB tại E. Từ E vẽ một đường thẳng song song với AM cắt đường thẳng DM tại C. Chứng minh:

a)  A B ⊥ D N

b) BC là tiếp tuyến của (O)

Câu 22

Cho tam giác ABC có AB > AC. Trên cạnh AB lấy một điểm D sao cho AD = AC. Vẽ đường tròn tâm O ngoại tiếp Δ D B C . Từ O lần lượt hạ các đường vuông góc OH, OK xuống BC, BD

a) Chứng minh rằng OH < OK

b) So sánh hai cung nhỏ BD, BC

Câu 23

Cho đường tròn (O) và hai đường kính AB, CD vuông góc với nhau. Lấy một điểm M trên cung AC rồi vẽ tiếp tuyến đường tròn (O) tại M. Tiếp tuyến này cắt CD tại S. Chứng minh rằng  ∠ M S D = 2 ∠ M B A

Câu 24

Cho đường tròn (O) và hai dây AB, AC bằng nhau. Qua A vẽ một cát tuyến cắt dây BC ở D và cắt đường tròn (O) ở E. Chứng minh rằng:  A B 2 = A D . A E

Câu 25

Cho đường tròn (O), đường kính AB điểm D thuộc đường tròn. Gọi E là điểm đối xứng với A qua D.

a) Tam giác ABE là tam giác gì ? Vì sao ?

b) Gọi K là giao điểm của EB với (O). Chứng minh  O D ⊥ A K

Câu 26

Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O), hai đường cao BD, CE cắt nhau tại H. Vẽ đường kính AF.

a) Tứ giác BFCH là hình gì ?

b) Gọi M là trung điểm của BC. Chứng minh rằng 3 điểm H, M, F thẳng hàng.

c) Chứng minh  O M = 1 2 A H

Câu 27

Cho nửa đường tròn (O), đường kính AB = 2R và điểm C nằm ngoài nửa đường tròn và cùng phía với nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng AB và chứa nửa đường tròn. Đường thẳng CA cắt nửa đường tròn ở M, CB cắt nửa đường tròn ở N. Gọi H là giao điểm của AN và BM

a) Chứng minh : C H ⊥ A B

b) Gọi I là trung điểm CH. Chứng minh MI là tiếp tuyến của nửa đường tròn (O).

Quảng cáo
 
Tuyển tập bộ đề
TOÁN 9

2.909 xem

Đề thi tương tự
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm