Bài tập theo tuần Toán 9 - Tuần 20

Bài tập theo tuần toán 9
Bài tập học kì 2
Lớp 9;Toán

Bộ sưu tập: TOÁN 9

Số câu hỏi: 24 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế :

4 x + 5 y = 3 x 3 y = 5

Câu 2: 1 điểm
Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế :
7 x 2 y = 1 3 x + y = 6
Câu 3: 1 điểm
Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế :  5 x y = 5 3 1 2 3 x + 3 5 y = 21
Câu 4: 1 điểm

Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế :

5 + 2 x + y = 3 5 x + 2 y = 6 2 5

Câu 5: 1 điểm

Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế :

3 y 5 + 2 x 3 = 0 7 x 4 + 3 x + y 1 14 = 0

Câu 6: 1 điểm
Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế : 
5 x + 2 y 3 x y = 99 x 3 y = 7 x 4 y 17
Câu 7: 1 điểm
Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế :
x + 1 y 1 = x y 1 x 3 y 3 = x y 3
Câu 8: 1 điểm

Cho hệ phương trình  3 a + b x + 4 a b + 1 y = 35 b x + 4 a y = 29
Tìm các giá trị của a, b để hệ phương trình có nghiệm là (1; -3)

Câu 9: 1 điểm

    Cho phương trình 2 x 2 m + 1 x + n = 0. Tìm m, n để phương trình có hai nghiệm là -2; 1

Câu 10: 1 điểm

Tìm dư của phép chia đa thức x 20 + x 11 + 1996 x cho đa thức  x 2 1

Câu 11: 1 điểm

Giải hệ phương trình sau:

1 x 2 + 1 2 y 1 = 2 2 x 2 3 2 y 1 = 1

Câu 12: 1 điểm
Giải hệ phương trình sau:
1 2 x + y + 1 x 2 y = 5 8 1 2 y + 1 1 x 2 y = 3 8
Câu 13: 1 điểm
Giải hệ phương trình sau:

3 x 1 + 2 y = 13 2 x 1 y = 4

Câu 14: 1 điểm
Giải hệ phương trình sau:
x 1 + y + 2 = 2 4 x 1 + 3 y + 2 = 7
Câu 15: 1 điểm

Biết rằng Đa thức P(x) chia hết cho x - a khi và chỉ khi P(a) = 0. Hãy tìm các giá trị của m và n sao cho đa thức sau đồng thời chia hết cho x + 1 ; x 3 , biết:

P ( x ) = m x 3 + m 2 x 2 3 n 5 x 4 n

Câu 16: 1 điểm

Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế:

x y = 3 3 x 4 y = 2

Câu 17: 1 điểm

Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế:

7 x 3 y = 5 4 x + y = 2

Câu 18: 1 điểm
Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế:

x + 3 y = 2 5 x 4 y = 11

Câu 19: 1 điểm

Cho tam giác đều ABC. Vẽ đường tròn (I) đường kính BC cắt cạnh AB, AC lần lượt tại D và E

a) Tính số đo mỗi cung BD (cung lớn và cung nhỏ)

b) Chứng tỏ rằng  B D = D E = E C

Câu 20: 1 điểm

Cho đường tròn (O; R), các dây AB, CD, EF có độ dài như sau  : A B = R , C D = R 2 , E F = R 3 . Tính số đo các cung  A B , C D , E F

Câu 21: 1 điểm

Cho đường tròn (O) đường kính AB, vẽ góc ở tâm A O C = 50 0 với C nằm trên (O). Vẽ dây CD vuông góc với AB và dây DE song song với AB

a) Tính số đo cung nhỏ B E

b) Tính số đo cung C B E . Từ đó suy ra 3 điểm C, O, E thẳng hàng.

Câu 22: 1 điểm

Cho đường tròn (O; R), lấy điểm M nằm ngoài (O) sao cho OM = 2R. Từ M kẻ tiếp tuyến MA và MB với (O) (A, B là các tiếp điểm)

a) Tính  A O M

b) Tính A O B và số đo cung AB nhỏ .

Câu 23: 1 điểm

Cho tam giác ABC cân tại A. Vẽ đường tròn tâm O, đường kính BC. Đường tròn (O) cắt AB, AC lần lượt tại M, N

a) Chứng minh s d B M = s d C N

b) Tính M O N , biết  B A C = 40 0

Câu 24: 1 điểm

Cho tam giác đều ABC. Trên nửa mặt phẳng bờ BC không chứa A vẽ nửa đường tròn đường kính BC. D là điểm trên nửa đường tròn sao cho s d C D = 60 0 . Gọi M là giao điểm của AD và BC. Chứng minh rằng BM = 2MC.

Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm

Tuyển tập bộ đề
TOÁN 9

2.610 xem

Đề thi tương tự