Bài tập theo tuần Toán 9 - Tuần 2

Bài tập theo tuần toán 9
Bài tập học kì 1
Lớp 9;Toán

Bộ sưu tập: TOÁN 9

Số câu hỏi: 46 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Rút gọn

7 3 2 + 3 1 2                        

Câu 2: 1 điểm

Tìm x để biểu thức sau có nghĩa:

4 7 x                               

Câu 3: 1 điểm

Giải các phương trình sau:

x 2 4 = x + 2                                                                  

Câu 4: 1 điểm

Áp dụng quy tắc khai phương, hãy tính:

2600 26

Câu 5: 1 điểm

Áp dụng quy tắc khai phương 1 tích, hãy tính:

1 , 21.36

Câu 6: 1 điểm
Tính:
8 . 2
 
Câu 7: 1 điểm

Tính:

6 , 8 2 3 , 2 2                                                

Câu 8: 1 điểm
Hãy tính x, y trong hình  K J J L = 3 4
Hình ảnh
Câu 9: 1 điểm

Cho Δ A B C  vuông tại A, đường cao AH. Cho A H = 16 c m , B H = 25 c m . Tính  A B , A C , B C , C H

Câu 10: 1 điểm

Cho một tam giác vuông. Biết tỉ số 2 cạnh của góc vuông là 3:4 và cạnh huyền là 125. Tính độ dài các cạnh góc vuông và hình chiếu của các cạnh góc vuông trên cạnh huyền

Câu 11: 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A. Biết rằng: A B A C = 5 6 , đường cao AH = 30cm. Tính HB, HC.

Câu 12: 1 điểm

Rút gọn

5 + 4 2 + 5 4 2

Câu 13: 1 điểm

Rút gọn

23 8 7 + 8 2 7  

Câu 14: 1 điểm

Rút gọn

9 4 5 54 14 5

Câu 15: 1 điểm
Tìm x để biểu thức sau có nghĩa:
3 x 2 5      
Câu 16: 1 điểm
Tìm x để biểu thức sau có nghĩa:
7 x 2 + 61
Câu 17: 1 điểm
Tìm x để biểu thức sau có nghĩa:

3 x 5

Câu 18: 1 điểm
Tìm x để biểu thức sau có nghĩa:
2 x 5 + 1 2 x 9
Câu 19: 1 điểm
Tìm x để biểu thức sau có nghĩa:
x 5 x + 2
Câu 20: 1 điểm
Giải các phương trình sau:
x 2 2 x = 3
Câu 21: 1 điểm

Giải các phương trình sau:

x 2 6 x + 9 3 x = 2

Câu 22: 1 điểm
Giải các phương trình sau:

4 x 2 + 4 x + 1 9 x 2 = 0

Câu 23: 1 điểm
Giải các phương trình sau:
x 2 + 3 x + 9 4 + x 2 + 2 x + 1 = 0    
Câu 24: 1 điểm
Giải các phương trình sau:
4 5 x = 12
Câu 25: 1 điểm
Áp dụng quy tắc khai phương, hãy tính:
50 2
Câu 26: 1 điểm
Áp dụng quy tắc khai phương, hãy tính:
6 150
Câu 27: 1 điểm
Áp dụng quy tắc khai phương 1 tích, hãy tính:
4 , 9.250
Câu 28: 1 điểm
Áp dụng quy tắc khai phương 1 tích, hãy tính:
2 4 . 9 2
Câu 29: 1 điểm

Tính

0 , 5 . 6 . 27

Câu 30: 1 điểm

Tính

3 . 27

Câu 31: 1 điểm

Tính

45.80

Câu 32: 1 điểm

Tính

2 , 5.14 , 4

Câu 33: 1 điểm

Tính

21 , 8 2 18 , 2 2

Câu 34: 1 điểm

Tính

117 , 5 2 26 , 5 2 1440

Câu 35: 1 điểm

Tính

146 , 5 2 109 , 5 2 + 27.256

Câu 36: 1 điểm

Tính

6 + 14 2 3 + 28      

Câu 37: 1 điểm

Tính

2 + 3 + 6 + 8 + 16 2 + 3 + 4

Câu 38: 1 điểm

Tính

3 29 12 5

Câu 39: 1 điểm

Tính

17 4 9 + 4 5

Câu 40: 1 điểm

Tính

5 3 29 12 5

Câu 41: 1 điểm

Tính

5 3 29 12 5

Câu 42: 1 điểm

Tính

4 + 15 10 6 4 15

Câu 43: 1 điểm

Tính

3 + 5 10 2 3 5
Câu 44: 1 điểm
Hãy tính x, y trong hình
Hình ảnh
Câu 45: 1 điểm
Hãy tính x, y trong hình
Hình ảnh
Câu 46: 1 điểm

Cho Δ A B C  vuông tại A, đường cao AH. Cho A B = 12 , B H = 6. Tính  A H , A C , B C , C H

Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm

Tuyển tập bộ đề
TOÁN 9

2.610 xem

Đề thi tương tự