Bài tập Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức (có lời giải chi tiết)

Chương 2: Phân thức đại số
Bài 4: Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức
Lớp 8;Toán

Số câu hỏi: 15 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Hai phân thức 1 4 x 2 y 5 6 x y 3 z có mẫu thức chung đơn giản nhất là?

A.  
8 x 2 y 3 z
B.  
12 x 3 y 3 z  
C.  
24 x 2 y 3 z  
D.  
12 x 2 y 3 z
Câu 2: 1 điểm

Hai phân thức 5 2 x   +   6 3 x 2 - 9 có mẫu thức chung đơn giản nhất là

A.  
x 2 - 9 .
B.  
2 ( x 2 - 9 )
C.  
x 2 + 9
D.  
x - 3
Câu 3: 1 điểm

Hai phân thức x + 1 x 2 + 2 x - 3 - 2 x x 2 + 7 x + 10 có mẫu thức chung là

A.  
x 3 + 6 x 2 + 3 x - 10
B.  
x 3 - 6 x 2 + 3 x - 10  
C.  
x 3 + 6 x 2 - 3 x - 10  
D.  
Đáp án khác
Câu 4: 1 điểm

Tìm mẫu thức chung của hai phân thức sau: x - y x 2 + x y ; 2 x - 3 y x y 2

A.  
x y 2 ( x + y )
B.  
x y 2  
C.  
x y 2 ( x + 1 )      
D.  
xy(x + y + 1)
Câu 5: 1 điểm

Quy đồng mẫu thức hai phân thức: x - 2 y 2 ; x 2 + y 2 2 x - 2 x y .

A.  
( x - 2 y ) x ( 1 - y ) 2 x ( 1 - y ) ; x 2 + y 2 2 x ( 1 - y )
B.  
( x + 2 y ) x ( 1 + y ) 2 x ( 1 - y ) ; x 2 + y 2 2 x ( 1 - y )  
C.  
( x - 2 y ) x ( 1 - y ) 2 x ( 1 - y ) ; x 2 - y 2 2 x ( 1 + y )  
D.  
( x - 2 y ) x ( 1 - y ) 2 x ( 1 - y ) ; x + y 2 x ( 1 - y )
Câu 6: 1 điểm

Tìm mẫu thức chung của hai phân thức: x + 2 y x 2 y + x y 2 ; x - 4 y x 2 + 2 x y + y 2

A.  
xy(x + y)
B.  
x ( x + y ) 2  
C.  
x y ( x + y ) 2      
D.  
y ( x + y ) 2
Câu 7: 1 điểm

Cho hai phân thức: 3 x 2 - 4 x 2 y + 4 x y 2 - y 2 ; 2 x 2 - x y . Tìm nhân tử phụ của mẫu thức   x 2 4 x 2 y + 4 x y 2 - y 2

A.  
x(x - y).(x + y - 4xy)
B.  
x
C.  
x - y
D.  
Đáp án khác
Câu 8: 1 điểm

Quy đồng mẫu thức của hai phân thức sau ta được: - 2 x 2 y + 4 x y + 4 y ; 1 x 2 + 2 x

A.  
- 2 x y ( x + 2 ) 2 ; y ( x + 2 ) y ( x + 2 ) 2
B.  
2 x y ( x + 2 ) 2 ; y ( x + 2 ) y ( x + 2 ) 2  
C.  
- 2 x y ( x + 2 ) 2 ; y ( x - 2 ) y ( x + 2 ) 2
D.  
Đáp án khác
Câu 9: 1 điểm

Quy đồng mẫu thức hai phân thức:  x + y x 2 y + x 2 ; 2 x y y + 1

A.  
x - y x 2 y + x 2 = x - y x 2 ( y + 1 ) ; 2 x + y y + 1 = x 2 ( 2 x - y ) x 2 ( y + 1 )
B.  
x + y x 2 y - x 2 = x + y x 2 ( y - 1 ) ; 2 x - y y + 1 = x 2 ( 2 x - y ) x 2 ( y + 1 )
C.  
x + y x 2 y + x 2 = x + y x 2 ( y + 1 ) ; 2 x - y y + 1 = x 2 ( 2 x - y ) x 2 ( y + 1 )  
D.  
x + y x 2 y + x 2 = x + y x ( y + 1 ) ; 2 x - y y + 1 = 2 x - y x 2 ( y + 1 )
Câu 10: 1 điểm

Cho hai phân thức sau. Tìm nhân tử phụ của mẫu thức x 3 + 2 x 2 y .

2 x ( x + 1 ) x 2 + 2 x y ; 2 x 3 + 2 x 2 y

A.  
1
B.  
x + y
C.  
x + 2y
D.  
D. x
Câu 11: 1 điểm

Cho 4 x 2 + 3x + 2 = ... (x + 1)(x + 2) 2 ; 3x x 2 + 4x + 4 = ... (x + 1)(x + 2) 2 . Điền vào chỗ trống để được các phân thức có cùng mẫu. Hãy chọn câu đúng?

A.  

A. 8 x   +   8 ;   3 x 2   +   3

B.  
4 x   +   8 ;   3 x 2   +   3 x
C.  
8 x   +   1 ;   3 x 2   +   x
D.  
4 x   +   4 ;   3 x 2   +   3 x
Câu 12: 1 điểm

Để có các phân thức có cùng mẫu, ta cần điền vào các chỗ trống  x 1 x 2 (x + 1) = x 1 ... ; 3x x + 1 = ... x 2 (x + 1) các đa thức lần lượt là?

A.  

A. x 2 ( x   +   1 ) ;   3 x 3

B.  
x ( x   +   1 ) ;   3 x 2
C.  
x ( x   -   1 ) ;   3 x 2
D.  
x   +   1 ;   3 x 3
Câu 13: 1 điểm

Để có các phân thức có cùng mẫu, ta cần điền vào các chỗ trống  x + 3 x 2 + 8x + 15 = x 3 ... ; 5x 15 x 2 6x + 9 = ... (x 3)(x + 5) các đa thức lần lượt là?

A.  
x - 3; 5x + 10
B.  
( x   -   3 ) 2 ( x   +   5 ) ;   5 x   -   25
C.  
(x - 3)(x + 5); 5x + 25
D.  
(x - 3)(x + 5); x + 5
Câu 14: 1 điểm

Cho các phân thức 11x 3x 3 ; 5 4 4x ; 2x x 2 1 .

Bạn Nam nói rằng mẫu thức chung của các phân thức trên là 6 ( x   -   1 ) ( x   +   1 ) 2 .

Bạn Minh nói rằng mẫu thức chung của các phân thức trên là 4(x - 1)(x + 1)

Chọn câu đúng?

A.  
Bạn Nam đúng, bạn Minh sai.
B.  
Bạn Nam sai, bạn Minh đúng.
C.  
Hai bạn đều sai
D.  
Hai bạn đều đúng.
Câu 15: 1 điểm

Cho các phân thức 1 (a b)(b c) ; 1 (c b)(c a) ; 1 (b a)(a c) .

Bạn Mai nói rằng mẫu thức chung của các phân thức trên là (a - b)(b - c)(a - c).

Bạn Nhung nói rằng mẫu thức chung của các phân thức trên là (b - a)(c - b)(c - a).

Chọn câu đúng?

A.  
Bạn Mai đúng, bạn Nhung sai.
B.  
Bạn Mai sai, bạn Nhung đúng.
C.  
Hai bạn đều sai.
D.  
Hai bạn đều đúng.