Bài tập: Phép chia phân số chọn lọc, có đáp án

Chương 3: Phân số
Bài 12: Phép chia phân số
Lớp 6;Toán

Số câu hỏi: 20 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

Hình thức ôn tập

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Phân số nghịch đảo của phân số 5/6 là

A.  
 -(5/6)     
B.  
6/5
C.  
-(6/5)
D.  
1
Câu 2: 1 điểm

Phân số nghịch đảo của -3 là

A.  
1
B.  
B. 3
C.  
C. 1/(-3)
D.  
1/3
Câu 3: 1 điểm

Tính  2 3 : 1 2  bằng

A.  
3
B.  
1
C.  
1/3
D.  
4/3
Câu 4: 1 điểm

Kết quả của phép tính  - 7 6 : - 14 3  là phân số có tử số là

A.  
1/4
B.  
1/2
C.  
-(1/2)
D.  
1
Câu 5: 1 điểm

Tìm x biết 13 25 : x = 5 26  

A.  
2/5
B.  
338/125
C.  
5/2
D.  
125/338
Câu 6: 1 điểm

Trong các cặp số sau, cặp số nào là nghịch đảo của nhau?

A.  
0,5 và 2
B.  
2,7 và 7,2
C.  
0,3 và 3
D.  
8,7 và – 8,7
Câu 7: 1 điểm

6 25 là kết quả của phép chia:

A.  
- 3 5 : 5 - 2
B.  
3 25 : 2
C.  
2 25 : 3
D.  
- 3 : 25 2
Câu 8: 1 điểm

Viết phân số  24 7  dưới dạng thương của hai phân số có tử và mẫu là các số nguyên dương có một chữ số

A.  
2 7 : 1 12
B.  
12 7 : 1 2
C.  
8 7 : 1 3
D.  
8 : 3 7
Câu 9: 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức A = 1 2 - 1 3 - 1 6 4 5 + 2 3 - 1 7

A.  
0
B.  
1
C.  
2
D.  
3
Câu 10: 1 điểm

Tìm x biết 2 3 x = 14 15

A.  
- 5 7
B.  
5 7
C.  
- 7 5
D.  
7 5
Câu 11: 1 điểm

Phân số  a b   là phân số lớn nhất mà khi chia mỗi phân số  12 35  ;  18 49   cho  a b   ta được kết quả là một số nguyên. Tính a + b.

A.  
245
B.  
251
C.  
158
D.  
496
Câu 12: 1 điểm

Một người đi xe máy, người đó đi từ A đến B với vận tốc 40km/h hết 5 4   giờ. Lúc về, người đó đi với vận tốc 45km/h. Tính thời gian người đó đi từ B đến A?

A.  
10 9
B.  
9 10
C.  
11 9
D.  
2
Câu 13: 1 điểm

Tìm x biết  3 4 x - 3 5 - 1 2 = 0

A.  
x = 2 15
B.  
x = 22 15  
C.  
Không tồn tại x
D.  
x = 22 15 ; x = 2 15
Câu 14: 1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên x để  7 x 5 : 14 x 2 - 21 x 10   có giá trị là số nguyên?

A.  
1
B.  
4
C.  
2
D.  
3
Câu 15: 1 điểm

Số các số nguyên x để  5 x 3 : 10 x 2 + 5 x 21   có giá trị là số nguyên là:

A.  
1
B.  
4
C.  
2
D.  
3
Câu 16: 1 điểm

Một khu vườn hình chữ nhật có diện tích là  100 ( c m 2 )  , chiều rộng là  50 7 ( c m )  . Tính chu vi khu vườn đó.

A.  
523 5 ( c m )
B.  
26 152 ( c m )
C.  
296 7 ( c m 2 )
D.  
296 7 ( c m )
Câu 17: 1 điểm

Một hình chữ nhật có diện tích là  8 15 ( c m 2 )  , chiều dài là  4 3 ( c m )  . Tính chu vi hình chữ nhật đó.

A.  
52 5 ( c m )
B.  
26 15 ( c m )
C.  
52 15 ( c m )
D.  
52 15 ( c m 2 )
Câu 18: 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn  2 3 - 0 , 5 x : 2 3 = 3 4 2  ? 

A.  
- 7 12
B.  
7 12
C.  
12 7
D.  
- 12 7
Câu 19: 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn  13 15 - 13 21 + x . 7 12 = 7 10  ? 

A.  
- 1 3
B.  
6 5
C.  
- 3 7
D.  
3 7
Câu 20: 1 điểm

Tìm x biết  2 x - 1 3 = 1 3 2 + 5 9

A.  
3 2
B.  
2 3
C.  
5 2
D.  
3 5
Quảng cáo
 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm