Bài tập Phép chia các phân thức đại số (có lời giải chi tiết)

Chương 2: Phân thức đại số
Bài 8: Phép chia các phân thức đại số
Lớp 8;Toán

Số câu hỏi: 16 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

Hình thức ôn tập

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Kết quả của phép chia - 20 x 3 y 2 : - 4 x 3 5 y là

A.  
5 3 x 2 y
B.  
- 5 x 2 y  
C.  
25 3 x 2 y    
D.  
- 25 3 x 2 y
Câu 2: 1 điểm

Kết quả của phép tính 4 x + 12 ( x + 4 ) 2 : 3 ( x + 3 ) x + 4 là

A.  
4 x + 4
B.  
- 4 x + 4  
C.  
4 3 x + 4  
D.  
- 4 3 x + 4
Câu 3: 1 điểm

Kết quả của phép tính x 2 - 25 : 2 x + 10 3 x - 7 là

A.  
( x - 5 ) ( 3 x - 7 ) 2
B.  
B.  ( x + 5 ) ( 3 x - 7 ) 2  
C.  
x - 5 2  
D.  
3 x - 7 2
Câu 4: 1 điểm

Kết quả của phép tính x 2 + x 5 x 2 - 10 x + 5 : 3 x + 3 5 x - 5 được kết quả là

A.  
x 3 ( x - 1 )
B.  
- x 3 ( x - 1 )
C.  
x 3 ( x + 1 )  
D.  
- x 3 ( x + 1 )
Câu 5: 1 điểm

Biểu thức Q nào thỏa mãn x 2 + 2 x . x - 1 Q = x 2 - 4 x 2 - x là

A.  
2 - x x 2
B.  
x - 2 x 2
C.  
x + 2 x 2  
D.  
- x + 2 x 2
Câu 6: 1 điểm

Thực hiện phép tính x 2 + 6 x + 9 x + 4 : ( x + 3 ) .

A.  
x + 3 x + 4
B.  
1 x + 4
C.  
x - 3 x + 4
D.  
D.  x + 3 x - 4
Câu 7: 1 điểm

Làm tính chia: x 2 - 9 y 2 x + 2 y : x + 3 y 4 x + 8 y .

A.  
x + 3 y 4
B.  
4 x + 3 y  
C.  
4 x - 3 y  
D.  
x - 3 y 4
Câu 8: 1 điểm

Thực hiện phép tính: 4 x 2 - 4 y 2 : x + y x - y .

A.  
4 x - y
B.  
4 x x - y
C.  
4 x + y 2
D.  
4 x - y 2
Câu 9: 1 điểm

Thực hiện phép chia: 9 x 2 - y 2 : 6 x - 2 y 9 x + 3 y .

A.  
3 ( 3 x + y ) 2 ( 3 x - y )
B.  
3 ( 3 x + y ) 2 2  
C.  
3 ( 3 x - y ) 2 2
D.  
3 2 ( 3 x + y ) 2
Câu 10: 1 điểm

Thực hiện phép chia: 18 x 2 - 2 y 2 x + y : 3 x + 3 y y - 3 x .

A.  
2 ( 3 x - y ) 2 3 ( x + y )
B.  
- 2 3 x + y ( 3 x - y ) 2 3 ( x + y ) 2  
C.  
- 2 3 x + y 2 ( 3 x - y ) 3 ( x + y ) 2  
D.  
2 3 x + y ( 3 x - y ) 2 3 ( x + y )
Câu 11: 1 điểm

Phân thức x + y ( x − y ) 2  là kết quả của phép chia

A.  
( x − y ) 2 ( x + y ) 2 : ( x − y ) 4 ( x + y ) 3
B.  
( x − y ) 2 ( x + y ) 2 : ( x − y ) 3 ( x + y ) 3
C.  
x − y ( x + y ) 2 : ( x − y ) 4 ( x + y ) 3
D.  
− ( x − y ) 2 ( x + y ) 2 : ( x − y ) 4 ( x + y ) 3
Câu 12: 1 điểm

Phân thức 15 x  là kết quả của phép chia

A.  
5 x 2 − 20 y 2 3 x + 6 y : 5 x − 10 y 9 x
B.  
45 x − 90 y 3 x + 6 y : x 2 − 4 y 2 x 2 + 4 x y + 4 y 2
C.  
x 2 − y 2 2 y : ( y − x )
D.  
Cả A, B, C đều sai
Câu 13: 1 điểm

Biết x + 3 x 2 − 4 . 8 − 12 x + 6 x 2 − x 3 9 x + 27 = ... − 9 ( ... ) . Đa thức thích hợp điền vào chỗ trống ở tử và mẫu lần lượt là

A.  
x – 2; x + 2
B.  
( x   –   2 ) 2 ; x+ 2
C.  
C. x +2; ( x   –   2 ) 2
D.  
– ( x   –   2 ) 2 ; x+ 2
Câu 14: 1 điểm

Biết x 4 + 4 x 2 + 5 5 x 3 + 5 . 2 x x 2 + 4 . 3 x 3 + 3 x 4 + 4 x 2 + 5 = ... ... . Đa thức thích hợp điền vào chỗ trống ở tử và mẫu lần lượt là

A.  
A. 6x; x 2   +   4
B.  
B. x; 5( x 2   +   4 )
C.  
C. 6x; 5( x 2   +   4 )
D.  
D. 3x; x 2   +   4
Câu 15: 1 điểm

Cho x + y + z ≠ 0 và x = y + z. Chọn đáp án đúng

A.  
( x y + y z + z x ) 2 − ( x 2 y 2 + y 2 z 2 + z 2 x 2 ) x 2 + y 2 + x 2 : ( x + y + z ) 2 x 2 + y 2 + z 2 = x y
B.  
( x y + y z + z x ) 2 − ( x 2 y 2 + y 2 z 2 + z 2 x 2 ) x 2 + y 2 + x 2 : ( x + y + z ) 2 x 2 + y 2 + z 2 = y z
C.  
( x y + y z + z x ) 2 − ( x 2 y 2 + y 2 z 2 + z 2 x 2 ) x 2 + y 2 + x 2 : ( x + y + z ) 2 x 2 + y 2 + z 2 = x y z
D.  
( x y + y z + z x ) 2 − ( x 2 y 2 + y 2 z 2 + z 2 x 2 ) x 2 + y 2 + x 2 : ( x + y + z ) 2 x 2 + y 2 + z 2 = 1
Câu 16: 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức  T   =   [ x 2 + ( a − b ) x − a b x 2 − ( a − b ) x − a b . x 2 − ( a + b ) x + a b x 2 + ( a + b ) x + a b ] : [ x 2 − ( b − 1 ) x − b x 2 + ( b + 1 ) x + b . x 2 − ( b + 1 ) x + b x 2 − ( 1 − b ) x − b ]

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Quảng cáo
 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm