Bài tập ôn hè Toán lớp 2 Dạng 6: Ôn tập về các đại lượng có đáp án

Một số dạng Toán lớp 2
Dạng 6: Ôn tập về các đại lượng
Lớp 2;Toán

Số câu hỏi: 33 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

a) 1 dm = …………… cm
Câu 2: 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

b) 1000 mm = …………… m

Câu 3: 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

c) 5 dm = …………… mm
Câu 4: 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

d) 600 mm = …………… cm

Câu 5: 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

e) 7 cm = …………… mm
Câu 6: 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

g) 600 mm = …………… dm

Câu 7: 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

a) 2m 5dm = …………… dm
Câu 8: 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

b) 3dm 2 cm = ……………cm

Câu 9: 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

c) 12cm 3 mm = …………… mm
Câu 10: 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

d) 4m 3cm = …………… cm

Câu 11: 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

e) 8m 3 dm = …………… cm
Câu 12: 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

g) 4dm 4mm = …………… dm

Câu 13: 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

a) 180 cm = …………… dm
Câu 14: 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

b) …………… cm = 800 mm

Câu 15: 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

c) 1000 m – 600m = …………… m
Câu 16: 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

d) 123 cm + 345 cm = …………… cm

Câu 17: 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

e) 2 m + 3 cm =  …………… cm
Câu 18: 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

g) 15 dm – 20 cm = …………… cm

Câu 19: 1 điểm

Tính nhẩm:

a) 5 kg × 6 + 120 kg = ……………
Câu 20: 1 điểm

Tính nhẩm:

b) 4l × 5 + 230 l = ……………

Câu 21: 1 điểm

Tính nhẩm:

c) 2 m × 10 + 470 m = ……………
Câu 22: 1 điểm

Tính nhẩm:

d) 5 dm × 8 + 120 dm = ……………

Câu 1: 1 điểm

“Chiều dài phòng học của em khoảng 8….”. Tên đơn vị cần điền vào chỗ chấm là:

A.  
m
B.  
dm
C.  
cm
D.  
mm
Câu 2: 1 điểm

Kết quả của phép tính 127 km + 332 km là:

A.  
395 km
B.  
359 km
C.  
459 km
D.  
539 km
Câu 3: 1 điểm

Tuần này thứ hai là ngày 9 tháng 7. Vậy thứ sáu là ngày:

A.  
11
B.  
12
C.  
13
D.  
14
Câu 4: 1 điểm

Tuần này thứ ba là ngày 8 tháng 7. Vậy ngày 13 tháng 7 là:

A.  
Thứ năm
B.  
Thứ sáu
C.  
Thứ bảy
D.  
Chủ nhật
Câu 5: 1 điểm

Hôm nay là thứ ba ngày 16 tháng 7. Thứ ba tuần sau là ngày:

A.  
20 tháng 7
B.  
23 tháng 7
C.  
26 tháng 7
D.  
30 tháng 7
Câu 6: 1 điểm

2 giờ 20 phút chiều còn được gọi là:

A.  
14 giờ 20 phút
B.  
15 giờ 20 phút
C.  
16 giờ 20 phút
D.  
17 giờ 20 phút
Câu 7: 1 điểm

5 m 60 dm = …. m. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

A.  
56
B.  
11
C.  
65
D.  
110
Câu 8: 1 điểm

20 giờ tối còn gọi là:

A.  
8 giờ tối
B.  
9 giờ tối
C.  
8 giờ chiều
D.  
10 giờ đêm
Câu 9: 1 điểm

Người ta chia khúc gỗ dài 32 cm thành 4 phần bằng nhau. Mỗi phần dài số xăng – ti – mét là:

A.  
7 cm
B.  
8 cm
C.  
9 cm
D.  
28 cm
Câu 10: 1 điểm

Mạnh có đoạn dây dài 1m 5 cm. Vậy đoạn dây của Mạnh dài số xăng – ti – mét là:

A.  
15 cm
B.  
105 cm
C.  
60 cm
D.  
51 cm
Câu 11: 1 điểm

Một cửa hàng có 420 kg gạo. Cửa hàng đã bán đi 100 kg. Số gạo cửa hàng còn lại là:

A.  
230
B.  
230 kg
C.  
320
D.  
320kg
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm