Bài tập ôn hè Toán lớp 2 Dạng 1: Cộng, trừ (có nhớ) trong phạm vi 100 có đáp án

Một số dạng Toán lớp 2
Dạng 1: Cộng, trừ (có nhớ) trong phạm vi 100
Lớp 2;Toán

Số câu hỏi: 58 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

 Danh sách mã đề

 Nội dung đề thi

Câu 1

Đặt tính rồi tính:

a) 48 + 35

Câu 2

Đặt tính rồi tính:
b) 35 + 57

Câu 3

Đặt tính rồi tính:
c) 58 + 27

Câu 4

Đặt tính rồi tính:
d) 26 + 37

Câu 5

Đặt tính rồi tính:

e) 59 + 33

Câu 6

Đặt tính rồi tính:

a) 49 + 39

Câu 7

Đặt tính rồi tính:
b) 69 + 24

Câu 8

Đặt tính rồi tính:

c) 34 + 48

Câu 9

Đặt tính rồi tính:

d) 48 + 47

Câu 10

Đặt tính rồi tính:

e) 24 + 38

Câu 11

Đặt tính rồi tính

a) 81 – 62

Câu 12

Đặt tính rồi tính: b) 60 – 28

Câu 13

Đặt tính rồi tính: c) 87 – 39

Câu 14

Đặt tính rồi tính: d) 75 – 58

Câu 15

Đặt tính rồi tính: e) 77 – 19

Câu 16

Đặt tính rồi tính: a) 71 – 22

Câu 17

Đặt tính rồi tính: b) 80 – 25

Câu 18

Đặt tính rồi tính: c) 71 – 34

Câu 19

Đặt tính rồi tính: d) 88 – 29

Câu 20

Đặt tính rồi tính: e) 63 – 48

Câu 21

Tính:

a) 38 + 59 = ……

Câu 22

Tính: b) 34 + 49 = ……

Câu 23

Tính: c) 6 kg + 29 kg – 15 kg = ………

Câu 24

Tính: d) 58 + 17 = ……

Câu 25

Tính: e) 18 + 26 = ……

Câu 26

Tính: g) 86 cm + 6 cm – 33 cm = ………

Câu 27

Tính:

a) 61 – 39 = ……

Câu 28

Tính: b) 97 – 58 = ……

Câu 29

Tính c) 32 l + 29 l – 45 l = ………

Câu 30

Tính: d) 63 – 38 = ……

Câu 31

Tính: e) 82 – 36 = ……

Câu 32

Tính: g) 87 dm – 26 dm – 32 dm = ………

Câu 33

Tìm x, biết:

a) x + 22 = 71

Câu 34

Tìm x, biết: b) 55 + x = 80

Câu 35

Tìm x, biết: c) x + 33 = 78 – 17

Câu 36

Tìm x, biết: d) 58 + x = 89 + 2

Câu 37

Tìm x, biết:

a) x – 17 = 38

Câu 38

Tìm x, biết: b) 80 – x = 55

Câu 39

Tìm x, biết: c) x – 28 = 35 + 49

Câu 40

Tìm x, biết: d) 92 – x = 44 + 29

Câu 41

Điền dấu “>; <” hoặc “=” vào ô trống:

a) 23 + 28 …… 29 + 32

Câu 42

Điền dấu “>; <” hoặc “=” vào ô trống: b) 33 + 49 …… 58 + 24

Câu 43

Điền dấu “>; <” hoặc “=” vào ô trống: c) 36 + 28 …… 28 + 39

Câu 44

Điền dấu “>; <” hoặc “=” vào ô trống: d) 18 + 35 + 29 …… 29 + 14 + 39

Câu 45

Điền dấu “>; <” hoặc “=” vào ô trống: e) 38 + 16 + 29 …… 27 + 22 + 29

Câu 46

Điền dấu “>; <” hoặc “=” vào ô trống: g) 48 + 21 + 38 …… 29 + 21 + 49

Câu 47

Điền dấu “>; <” hoặc “=” vào ô trống:

a) 78 – 29 …… 65 – 18

Câu 48

Điền dấu “>; <” hoặc “=” vào ô trống: b) 62 – 45 …… 88 – 79

Câu 49

Điền dấu “>; <” hoặc “=” vào ô trống: c) 57 – 18 …… 64 – 25

Câu 50

Điền dấu “>; <” hoặc “=” vào ô trống: d) 35 – 27 + 39 …… 47 + 24 – 19

Câu 51

Điền dấu “>; <” hoặc “=” vào ô trống: e) 66 – 28 – 25 …… 58 + 23 – 68

Câu 52

Điền dấu “>; <” hoặc “=” vào ô trống: g) 22 + 59 – 64 …… 88 – 19 – 48

Câu 53

Tính: a) 54 l – 36 l + 42 l

Câu 54

Tính: b) 74 kg – 57 kg – 9 kg

Câu 55

Tính:

a) 85 kg – 28 kg – 39 kg

Câu 56

Tính: b) 39 cm + 56 cm – 27 cm

Câu 57

Tính:

a) 100 dm – 58 dm – 26 dm

Câu 58

Tính: b) 39 kg + 61 kg – 27 kg
Quảng cáo
 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm