Bài tập ôn hè Toán lớp 1 Chuyên đề 2: Phép cộng, phép trừ (không nhớ) các số trong phạm vi 100 có đáp án

Một số dạng Toán lớp 1
Chuyên đề 2: Phép cộng, phép trừ (không nhớ) các số trong phạm vi 100
Lớp 1;Toán

Số câu hỏi: 117 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm
Kết quả của phép tính 32 + 6 là:
A.  
92
B.  
38
C.  
34
D.  
93
Câu 2: 1 điểm

Kết quả của phép tính 32 – 22 là:

A.  
11
B.  
10
C.  
12
D.  
13
Câu 3: 1 điểm

Số?

Hình ảnh     +    Hình ảnh   =  Hình ảnh

A.  
22
B.  
11
C.  
21
D.  
31
Câu 4: 1 điểm

Số?

                                                      Hình ảnh         Hình ảnh        =  Hình ảnh

A.  
20
B.  
22
C.  
24
D.  
34
Câu 5: 1 điểm

Phép tính có kết quả lớn nhất là:

A.  
10 + 50
B.  
67 – 21
C.  
34 + 31
D.  
98 – 45
Câu 6: 1 điểm

Phép tính có kết quả nhỏ nhất là:

A.  
22 + 13
B.  
55 – 11
C.  
65 – 15
D.  
32 + 7
Câu 7: 1 điểm
Phép tính có kết quả lớn hơn 75 là:
A.  
51 + 14
B.  
87 – 17
C.  
62 + 13
D.  
98 – 20
Câu 8: 1 điểm
Số?
Hình ảnh
A.  
0
B.  
60
C.  
30
D.  
50
Câu 9: 1 điểm

Số?

Hình ảnh

A.  
0
B.  
60
C.  
30
D.  
50
Câu 10: 1 điểm

Số?

Hình ảnh

A.  
7
B.  
17
C.  
16
D.  
5
Câu 11: 1 điểm

Số?

Hình ảnh

A.  
12
B.  
22
C.  
10
D.  
20
Câu 12: 1 điểm

Số?

Hình ảnh

A.  
50
B.  
51
C.  
62
D.  
61
Câu 13: 1 điểm

Phép tính đúng được lập từ ba số 54, 23, 31 là:

A.  
54 + 23 = 31
B.  
23 + 54 = 13
C.  
23 – 13 = 54
D.  
54 – 23 = 31
Câu 14: 1 điểm

Số lớn nhất có hai chữ số trừ đi số nhỏ nhất có hai chữ số được kết quả là:

A.  
89
B.  
90
C.  
88
D.  
99
Câu 15: 1 điểm
Số lớn nhất có một chữ số cộng với số tròn chục nhỏ nhất có hai chữ số được kết quả là:
A.  
99
B.  
19
C.  
1
D.  
90
Câu 1: 1 điểm

Tính.

Hình ảnh

Câu 2: 1 điểm

Tính.

Hình ảnh

Câu 3: 1 điểm
Tính.
Hình ảnh
Câu 4: 1 điểm
Tính
Hình ảnh
Câu 5: 1 điểm
Tính.
Hình ảnh
Câu 6: 1 điểm
Tính.
Hình ảnh
Câu 7: 1 điểm
Tính.
Hình ảnh
Câu 8: 1 điểm
Tính.
Hình ảnh
Câu 9: 1 điểm
Tính.
Hình ảnh
Câu 10: 1 điểm
Tính.
Hình ảnh
Câu 11: 1 điểm
Tính.
Hình ảnh
Câu 12: 1 điểm
Tính.
Hình ảnh
Câu 13: 1 điểm
Tính.
Hình ảnh
Câu 14: 1 điểm
Tính.
Hình ảnh
Câu 15: 1 điểm
Tính.
Hình ảnh
Câu 16: 1 điểm
Tính.
Hình ảnh
Câu 17: 1 điểm
Tính.
Hình ảnh
Câu 18: 1 điểm
Tính.
Hình ảnh
Câu 19: 1 điểm
Tính.
Hình ảnh
Câu 20: 1 điểm
Tính.
Hình ảnh
Câu 21: 1 điểm
Tính.
Hình ảnh
Câu 22: 1 điểm
Tính.
Hình ảnh
Câu 23: 1 điểm
Tính.
Hình ảnh
Câu 24: 1 điểm
Tính.
Hình ảnh
Câu 25: 1 điểm

Đặt tính rồi tính.

     35 + 3
Hình ảnh
Câu 26: 1 điểm
46 + 2
Hình ảnh
Câu 27: 1 điểm

Đặt tính rồi tính.

70 + 21
Hình ảnh
Câu 28: 1 điểm

Đặt tính rồi tính.

82 + 13 
Hình ảnh
Câu 29: 1 điểm

Đặt tính rồi tính.

61 + 24

Hình ảnh

Câu 30: 1 điểm

Đặt tính rồi tính.

   67 + 2
Hình ảnh
Câu 31: 1 điểm

Đặt tính rồi tính.

  51 + 8
Hình ảnh
Câu 32: 1 điểm

Đặt tính rồi tính.

37 + 42
Hình ảnh
Câu 33: 1 điểm

Đặt tính rồi tính.

74 + 23
Hình ảnh
Câu 34: 1 điểm

Đặt tính rồi tính.

50 + 28

Hình ảnh

Câu 35: 1 điểm

Đặt tính rồi tính.

     15 – 3
Hình ảnh
Câu 36: 1 điểm

Đặt tính rồi tính.

56 – 6
Hình ảnh
Câu 37: 1 điểm

Đặt tính rồi tính.

70 – 20
Hình ảnh
Câu 38: 1 điểm

Đặt tính rồi tính.

88 – 53
Hình ảnh
Câu 39: 1 điểm

Đặt tính rồi tính.

61 – 51

Hình ảnh

Câu 40: 1 điểm

Đặt tính rồi tính.

     67 – 3
Hình ảnh
Câu 41: 1 điểm

Đặt tính rồi tính.

     57 – 27
Hình ảnh
Câu 42: 1 điểm

Đặt tính rồi tính.

     37 – 12
Hình ảnh
Câu 43: 1 điểm

Đặt tính rồi tính.

     64 – 33
Hình ảnh
Câu 44: 1 điểm

Đặt tính rồi tính.

     59 – 18

Hình ảnh

Câu 45: 1 điểm

Tính.

46 + 3 = Hình ảnh
Câu 46: 1 điểm

Tính.

 
 
28 + 1 = Hình ảnh
Câu 47: 1 điểm

Tính.

26 – 5 = Hình ảnh
Câu 48: 1 điểm

Tính.

75 – 4 = Hình ảnh
Câu 49: 1 điểm

Tính.

46 + 13 = Hình ảnh
Câu 50: 1 điểm

Tính.

23 + 32 = Hình ảnh
Câu 51: 1 điểm

Tính.

48 – 25 = Hình ảnh
Câu 52: 1 điểm

Tính.

65 – 24 = Hình ảnh
Câu 53: 1 điểm

Tính.

54 + 30 = Hình ảnh
Câu 54: 1 điểm

Tính.

57 + 22 = Hình ảnh
Câu 55: 1 điểm

Tính.

97 – 60 = Hình ảnh
Câu 56: 1 điểm

Tính.

86 – 70 = Hình ảnh
Câu 57: 1 điểm

Tính.

42 + 31 = Hình ảnh
Câu 58: 1 điểm
Tính.
63 + 15 = Hình ảnh
Câu 59: 1 điểm
Tính.
98 – 75 = Hình ảnh
Câu 60: 1 điểm

Tính.

46 – 22 = Hình ảnh
Câu 61: 1 điểm

Tính.

14 + 35 = Hình ảnh
Câu 62: 1 điểm

Tính.

77 + 11 = Hình ảnh
Câu 63: 1 điểm
Tính.
63 – 43 = Hình ảnh
Câu 64: 1 điểm
Tính.
74 – 54 = Hình ảnh
Câu 65: 1 điểm

Tính.

24 + 61 = Hình ảnh
Câu 66: 1 điểm
Tính.
88 + 10 = Hình ảnh
Câu 67: 1 điểm
Tính.
87 – 54 = Hình ảnh
Câu 68: 1 điểm
Tính.
68 – 45 = Hình ảnh
Câu 69: 1 điểm
Số?
Hình ảnh
Câu 70: 1 điểm

Tính

12 + 5 + 2 = Hình ảnh
Câu 71: 1 điểm

Tính

12 + 25 + 31 =
Câu 72: 1 điểm

Tính

42 + 11 + 26 = Hình ảnh
Câu 73: 1 điểm

Tính

22 + 2 + 3 = Hình ảnh
Câu 74: 1 điểm

Tính

31 + 16 + 20 = Hình ảnh
Câu 75: 1 điểm

Tính

32 + 21 + 45 = Hình ảnh
Câu 76: 1 điểm

Tính

18 – 6 – 1 = Hình ảnh
Câu 77: 1 điểm

Tính

65 – 34 – 21 = Hình ảnh
Câu 78: 1 điểm

Tính

76 – 24 – 52 = Hình ảnh
Câu 79: 1 điểm
Tính
27 – 5 – 2 = Hình ảnh
Câu 80: 1 điểm

Tính

37 – 22 – 11 = Hình ảnh
Câu 81: 1 điểm

Tính

69 – 14 – 23 = Hình ảnh
Câu 82: 1 điểm
Tính
50 + 20 + 10 = Hình ảnh
Câu 83: 1 điểm

Tính

80 – 30 + 40 = Hình ảnh
Câu 84: 1 điểm

Tính

90 – 70 + 20 = Hình ảnh
Câu 85: 1 điểm

Tính

70 – 20 – 50 = Hình ảnh
Câu 86: 1 điểm

Tính

40 + 30 – 10 = Hình ảnh
Câu 87: 1 điểm

Tính

60 + 30 – 40 = Hình ảnh
Câu 88: 1 điểm
Tính
45 + 21 – 33 = Hình ảnh
Câu 89: 1 điểm

Tính

87 – 55 + 32 = Hình ảnh
Câu 90: 1 điểm

Tính

27 – 17 + 60 = Hình ảnh
Câu 91: 1 điểm

Tính

61 + 12 – 30 = Hình ảnh
Câu 92: 1 điểm

Tính

12 + 66 – 48 = Hình ảnh
Câu 93: 1 điểm

Tính

78 + 21 – 99 = Hình ảnh
Câu 94: 1 điểm

Tính

73 + 26 – 50 = Hình ảnh
Câu 95: 1 điểm

Tính

22 + 23 – 11 = Hình ảnh
Câu 96: 1 điểm

Tính

87 – 61 + 12 = Hình ảnh
Câu 97: 1 điểm

Tính

63 + 24 – 46 = Hình ảnh
Câu 98: 1 điểm

Tính

46 + 13 – 38 = Hình ảnh
Câu 99: 1 điểm

Tính

66 + 32 – 55 = Hình ảnh
Câu 100: 1 điểm
Số?
Hình ảnh
 
Câu 101: 1 điểm
Nối.
Hình ảnh
Câu 102: 1 điểm
Số?
Hình ảnh
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm