Bài tập: Nhân hai số nguyên khác dấu chọn lọc, có đáp án

Chương 2: Số nguyên
Bài 10: Nhân hai số nguyên khác dấu
Lớp 6;Toán

Số câu hỏi: 33 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

Hình thức ôn tập

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Kết quả của phép tính (-125).8 là:

A.  
 1000     
B.  
B. -1000     
C.  
-100
D.  
-10000
Câu 2: 1 điểm

Chọn câu sai:

A.  
(-5).25 = -125
B.  
6.(-15) = -90
C.  
125.(-20) = -250
D.  
225.(-18) = -4050
Câu 3: 1 điểm

Chọn câu trả lời đúng:

A.  
-365.366 < 1
B.  
-365.366 = 1
C.  
-365.366 = -1
D.  
-365.366 > 1
Câu 4: 1 điểm

Tính nhanh (-5).125.(-8).20.(-2) ta được kết quả là:

A.  
-200000
B.  
-2000000
C.  
200000
D.  
-100000
Câu 5: 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức x - 2 + x - 2 + x - 2 + x - 2 + x - 2 tại x = -7

A.  
– 30
B.  
30
C.  
C. – 45
D.  
45
Câu 6: 1 điểm

Giá trị của x thỏa mãn 2(x - 5) < 0 là:

A.  
x = 4
B.  
x = 5
C.  
x = 6
D.  
x = 7
Câu 7: 1 điểm

Tính tổng S = 1 - 2 + 3- 4 + ... + 2017 - 2018

A.  
S = -1006
B.  
S = -1007
C.  
S = -1008
D.  
S = -1009
Câu 8: 1 điểm

Giá trị của x thỏa mãn -2(x - 4) < 0 là:

A.  
x = 2
B.  
x = 3
C.  
x = 4
D.  
x = 5
Câu 9: 1 điểm

Giá trị của biểu thức (27 - 32).x khi x = 8 là:

A.  
– 40
B.  
– 39
C.  
– 38
D.  
– 37
Câu 10: 1 điểm

Tính tổng S = 1 - 3 + 5 - 7 + ... + 2001 - 2003

A.  
S = -1000
B.  
S = -1001
C.  
S = -1002
D.  
S = -1003
Câu 11: 1 điểm

Số cặp số nguyên (x;y) thỏa mãn x.y = - 28 là:

A.  
3
B.  
6
C.  
8
D.  
12
Câu 12: 1 điểm

Số cặp số nguyên (x;y) thỏa mãn (x - 3).(2y + 1) = 11 là:

A.  
3
B.  
6
C.  
8
D.  
4
Câu 13: 1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức 3 x + 1 2 +7 là

A.  
0
B.  
7
C.  
10
D.  
-7
Câu 14: 1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức 8 - x 2 +27 là:

A.  
0
B.  
27
C.  
10
D.  
-7
Câu 15: 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức: A = ax - ay + bx - by biết a + b =- 5; x - y = - 2

A.  
7
B.  
10
C.  
-7
D.  
-3
Câu 16: 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức: A = 2ax + 2ay + bx + by biết 2a + b = 8; x + y = - 4

A.  
25
B.  
10
C.  
-32
D.  
-36
Câu 17: 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn (|x|+2)(6−2|x|)=0?

A.  
4
B.  
1
C.  
2
D.  
3
Câu 18: 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn (|x|+4)(15−5|x|)=0?

A.  
4
B.  
1
C.  
2
D.  
3
Câu 19: 1 điểm

Tìm x ∈ Z biết (x+1)+(x+2)+(x+3)+...+(x+99)+(x+100)=0

A.  
 90,6
B.  
 Không có x thỏa mãn.    
C.  
 50,5
D.  
 −50,5
Câu 20: 1 điểm

Có bao nhiêu cặp số x;y ∈ Z thỏa mãn xy + 3x - 7y = 23?

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Câu 21: 1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn (x - 7)(x + 5) < 0 ?

A.  
4
B.  
11
C.  
5
D.  
 Không tồn tại x
Câu 22: 1 điểm

Tìm x ∈   Z biết  2 x - 3 2 = 25

A.  
 x=-4
B.  
 x=−1
C.  
x=4
D.  
 Cả B, C đều đúng
Câu 23: 1 điểm

Tìm x ∈ Z biết 1 - 3 x 3 = - 8

A.  
x=1
B.  
 x=−1
C.  
 x=−2
D.  
Không có x
Câu 24: 1 điểm

Số giá trị x ∈ Z để x 2 - 7 x 2 - 30 < 0 là:

A.  
8
B.  
2
C.  
0
D.  
6
Câu 25: 1 điểm

Số giá trị x ∈ Z để x 2 - 5 x 2 - 25 < 0 là:

A.  
8
B.  
2
C.  
0
D.  
4
Câu 26: 1 điểm

Cho A=(-67 + 143).88 - 44(286+29) + 67. - 10 2 và B= -27. |108 -580| -73. (580 - 108).Chọn câu đúng.

A.  
 −100A=B
B.  
 A và B bằng nhau 
C.  
 A và B cùng dấu
D.  
 A và B trái dấu
Câu 27: 1 điểm

Cho A=(135-35).(-47)+53.(-48-52) và B=25.(75 - 49) + 75. |25 - 49|. Chọn câu đúng

A.  
 A và B đối nhau
B.  
 A và B bằng nhau
C.  
 A và B cùng dấu   
D.  
 A và B trái dấu
Câu 28: 1 điểm

Cho 30(x +2) - 6(x-5) - 24x = 100. Tìm x

A.  
45
B.  
9
C.  
4
D.  
 Không có x thỏa mãn
Câu 29: 1 điểm

Cho ( - 4).(x - 3) = 20. Tìm x

A.  
8
B.  
-5
C.  
-2
D.  
Một kết quả khác
Câu 30: 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị x thỏa mãn (6-2x).|7+x|.(2 x 2 +1) = 0.

A.  
0
B.  
2
C.  
3
D.  
1
Câu 31: 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị x thỏa mãn (x - 6)( x 2 +2) = 0?

A.  
0
B.  
2
C.  
3
D.  
1
Câu 32: 1 điểm

Tìm x biết 4x - 5(7+x) = -15

A.  
 x=−20
B.  
 x=15
C.  
x=20
D.  
 x=65
Câu 33: 1 điểm

Tìm x biết 2(x - 5) - 3(x - 7) = -2.

A.  
 x=13
B.  
 x=5
C.  
 x=7
D.  
 x=6
Quảng cáo
 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm