Bài tập: Nhân hai số nguyên cùng dấu chọn lọc, có đáp án

Chương 2: Số nguyên
Bài 11: Nhân hai số nguyên cùng dấu
Lớp 6;Toán

Số câu hỏi: 10 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

Hình thức ôn tập

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Tính (-42).(-5) được kết quả là:

A.  
 -210     
B.  
210
C.  
-47
D.  
37
Câu 2: 1 điểm

Chọn câu đúng

A.  
(-20).(-5) = -100
B.  
(-50).(-12) = 600
C.  
(-18).25 = -400
D.  
11.(-11) = -1111
Câu 3: 1 điểm

Chọn câu sai:

A.  
(-19).(-7) > 0
B.  
3.(-121) < 0
C.  
45.(-11) < -500
D.  
D. 46.(-11) < -500
Câu 4: 1 điểm

Khi x = -12, giá trị của biểu thức (x - 8).(x + 7) là số nào trong bốn số sau:

A.  
-100
B.  
100
C.  
-96
D.  
-196
Câu 5: 1 điểm

Tích (-3).(-3).(-3).(-3).(-3).(-3).(-3) bằng:

A.  
  3 8      
B.  
  - 3 7      
C.  
  3 7      
D.  
  - 3 8
Câu 6: 1 điểm

Trong các khẳng định sau khẳng định đúng là:

A.  
Nếu a.b > 0 thì a và b là hai số nguyên dương
B.  
Nếu a.b > 0 thì a và b là hai số nguyên âm
C.  
Nếu a.b = 0 thì a = 0 và b = 0
D.  
Nếu a.b < 0 thì a và b là hai số nguyên khác dấu
Câu 7: 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức (-5)x + (-6)y với x = -6, y = -7

A.  
– 72
B.  
72
C.  
– 80
D.  
80
Câu 8: 1 điểm

Chọn đáp án đúng

A.  
(-8).(-7) < 0
B.  
(-15).3 > (-2).(-3)
C.  
2.18 = (-6).(-6)
D.  
(-5).6 > 0
Câu 9: 1 điểm

Giá trị của biểu thức (x - 2)(x - 3) tại x = -1 là:

A.  
– 12
B.  
12
C.  
– 2
D.  
2
Câu 10: 1 điểm

Tính (36 - 16).(-5) + 6.(-14 - 6), ta được:

A.  
– 220
B.  
– 20
C.  
20
D.  
220
Quảng cáo
 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm