Bài tập: Lũy thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số chọn lọc, có đáp án

Chương 1: Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên
Bài 7: Lũy thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số
Lớp 6;Toán

Số câu hỏi: 25 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Chọn câu đúng

A.  
a m . a n = a m + n
B.  
a.a.a.a.a = 5a
C.  

a m . a n = a m . n

D.  
  a 1  = 1
Câu 2: 1 điểm

Viết gọn tích 4.4.4.4.4 dưới dạng lũy thừa ta được

A.  
4 5    
B.  
4 4   
C.  
4 6      
D.  
  4 3
Câu 3: 1 điểm

Tích 10.10.10.100 được viết dưới dạng lũy thừa gọn nhất là?

A.  
10 5
B.  
10 4     
C.  
  100 2    
D.  
  20 5
Câu 4: 1 điểm

Tính giá trị của lũy thừa 2 6 ta được?

A.  
 32     
B.  
 64     
C.  
 16     
D.  
 128
Câu 5: 1 điểm

Viết tích a 4 . a 6 dưới dạng một lũy thừa ta được

A.  
a 8  
B.  
  a 9      
C.  
a 10
D.  
a 2
Câu 6: 1 điểm

Chọn đáp án đúng?

A.  
5 2 . 5 3 . 5 4 = 5 10
B.  
5 2 . 5 3 . 25 = 5 7
C.  
5 3 . 5 = 25 3
D.  
5 0 = 5
Câu 7: 1 điểm

Chọn đáp án sai

A.  
5 3 < 3 5
B.  
  3 4  >  2 5    
C.  
4 3 2 6     
D.  
4 3  >  8 2
Câu 8: 1 điểm

Tính 2 4 + 16 ta được kết quả dưới dạng lũy thừa là?

A.  
2 20
B.  
  2 4   
C.  
  2 5     
D.  
  2 10
Câu 9: 1 điểm

Tìm số tự nhiên n thỏa mãn 3 n = 81

A.  
 n = 2     
B.  
 n = 3     
C.  
 n = 4     
D.  
 n = 8
Câu 10: 1 điểm

Tìm số tự nhiên n thỏa mãn 4 n = 4 3 . 4 5 ?

A.  
n = 32
B.  
 n = 16     
C.  
n = 8     
D.  
n = 4
Câu 11: 1 điểm

Tìm số tự nhiên m thỏa mãn 20 2018 < 20 m < 20 2020 ?

A.  
m = 2020     
B.  
m = 2019
C.  
m = 2018     
D.  
m = 20
Câu 12: 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức: M = 2 15 : 2 5 . 11 + 5 . 8 3 3 . 2 3 3

A.  
M=4
B.  
M=3
C.  
M=1
D.  
M=2
Câu 13: 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức A = 11 . 3 22 . 3 7 - 9 15 2 . 3 13 2

A.  
A=18
B.  
A=9
C.  
CA=54
D.  
A=6
Câu 14: 1 điểm

So sánh 27 11 81 8 .

A.  
27 11 < 81 8
B.  
27 11 > 81 8
C.  
27 11 = 81 8
D.  
Không đủ điều kiện so sánh
Câu 15: 1 điểm

So sánh 16 19 8 25

A.  
16 19 < 8 25
B.  
16 19 > 8 25
C.  
16 19 = 8 25
D.  
Không đủ điều kiện so sánh
Câu 16: 1 điểm

Cho A = 4 + 4 2 + 4 3 + . . . + 4 99 . Tìm số tự nhiên n biết rằng 3A+4= 4 n - 2

A.  
n=99
B.  
n=100
C.  
Cn=101
D.  
n=102
Câu 17: 1 điểm

Cho A = 3 + 3 2 + 3 3 + . . . + 3 100 . Tìm số tự nhiên n biết rằng 2A+3= 3 n

A.  
n=99
B.  
n=100
C.  
n=101
D.  
n=102
Câu 18: 1 điểm

Có bao nhiêu số tự nhiên thỏa mãn 2 x - 6 7 = 2 x - 6 9 ?

A.  
1
B.  
2
C.  
5
D.  
3
Câu 19: 1 điểm

Tổng các số tự nhiên thỏa mãn x - 4 5 = x - 4 3

A.  
8
B.  
4
C.  
5
D.  
9
Câu 20: 1 điểm

Có bao nhiêu số tự nhiên x thỏa mãn  2 x - 7 5 = 6 2 . 2 3 - 3 2 . 5 ?

A.  
1
B.  
2
C.  
0
D.  
3
Câu 21: 1 điểm

Có bao nhiêu số tự nhiên x thỏa mãn  7 x - 11 3 = 2 5 . 5 2 + 200 ?

A.  
1
B.  
2
C.  
0
D.  
3
Câu 22: 1 điểm

Gọi x là số tự nhiên thỏa mãn 3 x - 1 -25=56. Chọn câu đúng

A.  
x<6
B.  
x>7
C.  
x<5
D.  
x<4
Câu 23: 1 điểm

Gọi x là số tự nhiên thỏa mãn 2 x -15=17. Chọn câu đúng

A.  
x<6   
B.  
x>7
C.  
x<5      
D.  
x<4
Câu 24: 1 điểm

Số tự nhiên x thỏa mãn 3 x - 5 3 = 343

A.  
x=4
B.  
x=5
C.  
x=6
D.  
x=8
Câu 25: 1 điểm

Số tự nhiên x thỏa mãn 2 x + 1 3 = 125 là

A.  
x=2
B.  
x=3
C.  
x=5
D.  
x=4
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm