Bài tập Hình thang cân (có lời giải chi tiết)

Chương 1: Tứ giác
Bài 3: Hình thang cân
Lớp 8;Toán

Số câu hỏi: 9 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống

A. Hình thang cân là…………………………………..

B. Hình thang có………………. là hình thang cân .

C. Hai cạnh bên của hình thang cân…………………..

D. Hình thang cân có hai góc kề một đáy…………….

Câu 2: 1 điểm

Điền chữ “Đ” hoặc “S” vào mỗi câu khẳng định sau:

A. Tứ giác có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân.

B. Hình thang cân có hai cạnh bên bằng nhau.

C. Hình thang cân có hai góc kề một cạnh đáy bù nhau.

D. Hình thang cân có hai góc kề một cạnh đáy bằng nhau.

Câu 1: 1 điểm

Cho hình thang cân ABCD (như hình vẽ) có B A D ^ = 60 0 . Số đo của B C D ^   =   ?

Hình ảnh

A.  

50 0    

B.  
60 0  
C.  
120 0    
D.  
80 0
Câu 2: 1 điểm

Cho hình thang cân ABCD (AB//CD), gọi E là giao điểm của AC và BD. Tìm mệnh đề sai ?

Hình ảnh

A.  
∆ A B C = ∆ B A D
B.  

B. C A B ^ = D B A ^

C.  
tam giác ABE cân
D.  
tam giác AED cân
Câu 3: 1 điểm

Cho hình thang cân ABCD (AB// CD) và D ^ = 80 o . Tính A B C ^

A.  
100 o  
B.  
90 o  
C.  
80 o    
D.  
110 o
Câu 4: 1 điểm

Cho hình thang ABCD có AB // CD , hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại O sao cho OA = OB; OC = OD . Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau?

A.  
ABCD là hình thang cân
B.  
AC = BD
C.  
C. BC = AD
D.  
Tam giác AOD cân tại O.
Câu 5: 1 điểm

Cho hình thang cân ABCD có AB // CD và A ^ = 125 o . Tính B ^ ?

A.  
125 o      
B.  
65 o  
C.  
90 o     
D.  
55 o
Câu 6: 1 điểm

Cho hình thang cân ABCD có AB// CD và AB = BC. Tìm khẳng định sai.

A.  
B A C ^ =   A C B ^
B.  
A D B ^ =   A B D ^  
C.  
tam giác ABD cân tại A
D.  
D. B D C ^ = A C B ^
Câu 7: 1 điểm

Cho hình thang cân ABCD có AB // CD. Gọi giao điểm của AD và BC là M . Tam giác MCD là tam giác gì ?

A.  
Tam giác cân
B.  
Tam giác nhọn
C.  
Tam giác vuông
D.  
Tam giác tù
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm