Bài tập: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ. Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân có đáp án

Chương 1: Số hữu tỉ. Số thực
Bài 4: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ. Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
Lớp 7;Toán

Số câu hỏi: 23 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Chọn câu đúng. Nếu x < 0 thì

A.  
|x| = x
B.  
|x| = -x
C.  
|x| < 0
D.  
|x| = 0
Câu 2: 1 điểm

Giá trị tuyệt đối của -1,5 là

A.  
1,5
B.  
-1,5
C.  
2
D.  
-2
Câu 3: 1 điểm

Tìm được bao nhiêu số x > 0 thỏa mãn |x| = 2?

A.  
1 số
B.  
2 số
C.  
0 số
D.  
3 số
Câu 4: 1 điểm

Khẳng định nào sau đây đúng?

A.  
|-0,4| = 0,4
B.  
|-0,4| = -0,4
C.  
|-0,4| = ± 0,4
D.  
|-0,4| = 0
Câu 5: 1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của x thỏa mãn |x| = 1/2?

A.  
x = 0
B.  
x   =   ± 1 2
C.  
x = 1/2
D.  
x = -1/2
Câu 6: 1 điểm

Kết quả của phép tính -2,78 - 3,54 là:

A.  
-6,32
B.  
6,32
C.  
-0,76
D.  
0,76
Câu 7: 1 điểm

Sắp xếp các số hữu tỉ sau theo thứ tự tăng dần: 0 , 3 ;   - 3 4 ;   2 3 ;   0 ;   - 0 , 875

A.  
- 3 4 ;   - 0 , 875 ;   2 3 ;   0 ;   0 , 3
B.  
- 3 4 ;   - 0 , 875 ;   0 ;   0 , 3 ;   2 3
C.  
- 0 , 875 ;   - 3 4 ;   0 ;   0 , 3 ;   2 3
D.  
- 0 , 875 ;   - 3 4 ;   0 ;   2 3 ;   0 , 3
Câu 8: 1 điểm

Cho A = (2,5.0,36.0,4) - [0,125.2,34.(-8)]. Giá trị của biểu thức A là:

A.  
0,7
B.  
1,7
C.  
2,7
D.  
3,7
Câu 9: 1 điểm

Tìm x biết 1,5 - |x - 0,3| = 0

A.  
x = 1,8
B.  
x = -1,2
C.  
A và B đúng
D.  
Đáp án khác
Câu 10: 1 điểm

Cho B = 1,6 + |10,8 - x|. Giá trị nhỏ nhất của B là:

A.  
0
B.  
1,6
C.  
10,8
D.  
12,4
Câu 11: 1 điểm

Rút gọn biểu thức A = |x + 0,8| - |x - 2,5| + 1,9. khi x < -0,8

A.  
A. -1,4
B.  
B.  3,6
C.  
C. 0,2
D.  
D. 5,2
Câu 12: 1 điểm

Cho biểu thức P =  - 3 1 2 + 2 5 - 1 1 4 + - 5 2 . Chọn câu đúng:

A.  
A. P = 0
B.  
B. P > 1
C.  
C. P < 2
D.  
D. P < 0
Câu 13: 1 điểm

Cho biểu thức P = 5 9 - - 3 5 + 4 9 + 8 5 . Chọn câu đúng:

A.  
A. P = 0
B.  
B. P  > 1
C.  
C. P < 2
D.  
D. P < 0
Câu 14: 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn |2x - 5| + |5,7 - x| 0?

A.  
1
B.  
B. 2
C.  
C. 3
D.  
D. 0
Câu 15: 1 điểm

Với giá trị nào của x,y thì biểu thức C =  - 2 1 5 - x - y + 1 5 + 0 , 9  đạt giá trị lớn nhất?

A.  
x   =   1 5 ;   y = - 11 5
B.  
x   =   2 5 ;   y = 1 5
C.  
x   =   - 2 5 ;   y = - 1 5
D.  
x   =   11 5 ;   y = - 1 5
Câu 16: 1 điểm

Với giá trị nào của x,y thì biểu thức C = 4 - |5x - 5| - |3y + 12| đạt giá trị lớn nhất?

A.  
x = 1; y = 4
B.  
x = -4; y = 1
C.  
x = -1; y = 4
D.  
x = 1; y = -4
Câu 17: 1 điểm

Biểu thức F = 2 - x + 2 3  đạt giá trị lớn nhất khi x bằng:

A.  
- 2 3
B.  
2 3
C.  
2
D.  
3
Câu 18: 1 điểm

Biểu thức F = 22,5 - 2|x - 7,8| đạt giá trị lớn nhất khi x bằng:

A.  
7,8
B.  
22,5
C.  
38,1
D.  
15,6
Câu 19: 1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức A =  2 x - 0 , 4 - 12 5  là:

A.  
- 7 5
B.  
- 12 5
C.  
1 5
D.  
- 14 5
Câu 20: 1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = 5 + 1 5 - x là:

A.  
5 26
B.  
5
C.  
1 5
D.  
26 5
Câu 21: 1 điểm

Kết quả của phép tính 125 . (-0,08) . 100 . 0,01 . (-5) là?

A.  
A.  5
B.  
B. -50
C.  
C. 50
D.  
-5
Câu 22: 1 điểm

Kết quả của phép tính (-0,5).5.(-50).0,02.(-0,2).2 là

A.  
A. 1
B.  
B. -0,2
C.  
C. -1
D.  
D. -0,5
Câu 23: 1 điểm

Thực hiện phép tính |-4,2| + 2,9 + |-3,7| - |-4,2| - |2,9| ta được kết quả là:

A.  
A. 3,7
B.  
B. -3,7
C.  
C. 17,9
D.  
D.  12,1
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm