Bài tập: Cộng, trừ số hữu tỉ có đáp án

Chương 1: Số hữu tỉ. Số thực
Bài 2: Cộng, trừ số hữu tỉ
Lớp 7;Toán

Số câu hỏi: 20 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

Hình thức ôn tập

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Kết quả của phép tính 2 3   +   4 5 là

A.  
22/15
B.  
6/8
C.  
6/15
D.  
8/15
Câu 2: 1 điểm

Chọn kết luận đúng nhất về kết quả của phép tính - 2 13   +   - 11 26 là

A.  
Là số nguyên âm
B.  
Là số nguyên dương
C.  
Là số hữu tỉ âm.
D.  
Là số hữu tỉ dương.
Câu 3: 1 điểm

Số -3/14 là hiệu của hai số hữu tỉ nào dưới đây?

A.  
2 3   -   5 7
B.  
1 14   -   1 7
C.  
1 2   -   5 7
D.  
3 14   -   5 14
Câu 4: 1 điểm

Cho x   +   1 2   =   3 4 Giá trị của x bằng

A.  
1/4
B.  
-1/4
C.  
2/5
D.  
5/4
Câu 5: 1 điểm

Kết luận nào đúng về giá trị của biểu thức A   = 1 3   -     - 5 4     -   1 4   +   3 8

A.  
A < 0
B.  
A < 1
C.  
A > 2
D.  
A < 2
Câu 6: 1 điểm

Cho x   -   2 3   =   3 5 Giá trị của x bằng:

A.  
11/15
B.  
13/15
C.  
17/15
D.  
19/15
Câu 7: 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức A   =   1 5   -   3 7   +   5 9   -   2 11   +   7 13   -   9 16   -   7 13   +   2 11   -   5 9   +   3 7   -   1 5

A.  
-9/16
B.  
9/16
C.  
-7/13
D.  
7/13
Câu 8: 1 điểm

Số -7/15 là tổng của hai số hữu tỉ âm:

A.  
- 1 15   +   - 1 5
B.  
- 1 5   +   - 4 15
C.  
- 2 15   +   - 1 5
D.  
- 1 15   +   - 3 5
Câu 9: 1 điểm

Kết quả của phép tính 4 7   -   5 9 là

A.  
1/63
B.  
2/63
C.  
4/63
D.  
5/63
Câu 10: 1 điểm

Kết luận đúng về giá trị của biểu thức B   =   1 2 . 3   +   1 3 . 4   +   1 4 . 5   + 1 5 . 6   +   1 6 . 7 là

A.  
B < 0
B.  
B < 1/2
C.  
B > 1
D.  
B > 2
Câu 11: 1 điểm

Gía trị của biểu thức : 1 1 . 3 + 1 3 . 5 + 1 5 . 7 + 1 7 . 9 + . . . + 1 2021 . 2023 là

A.  
1011 2023
B.  
2022 2023
C.  
1 2023
D.  
2021 2023
Câu 12: 1 điểm

Gía trị của biểu thức : 1 1 . 2 + 1 2 . 3 + 1 3 . 4 + 1 4 . 5 + . . . + 1 2018 . 2019 là

A.  
2018 2019
B.  
2019 2018
C.  
1
D.  
1 2019
Câu 13: 1 điểm

Gọi x 0 là số thỏa mãn của ( 2020 + 1 2020 - 2021 - 1 2021 )   ( x - 1 2 ) = 1 3 - 2 15 - 1 5 . Chọn đáp án đúng.

A.  
x 0 > 1 2
B.  
x 0 < 1 2
C.  
x 0 = 1 2
D.  
x 0 = 0
Câu 14: 1 điểm

Gọi x 0 là số thỏa mãn của x . ( 2018 - 1 2018 - 2019 - 1 2019 )   = 1 3 + 1 6 - 1 2 . Chọn đáp án đúng.

A.  
x 0 > 0
B.  
x 0  < 0
C.  
x 0  = 0
D.  
x 0  = 1
Câu 15: 1 điểm

Tìm x biết    1 - 8 7 - x   = 4 5 + - 1 10

A.  
1 3
B.  
59 70
C.  
73 70
D.  
101 70
Câu 16: 1 điểm

Tìm x biết    11 12 - 2 5 + x   = 2 3

A.  
1 3
B.  
- 3 20
C.  
1 2
D.  
- 3 20
Câu 17: 1 điểm

Giá trị nào của x thỏa mãn - x + 1 7   = 3 - 1 1 2

A.  
x = - 19 14
B.  
x = 19 14
C.  
x = - 33 14
D.  
x = 33 14
Câu 18: 1 điểm

Gía trị nào của x thỏa mãn  3 7 - x   = 1 4 - - 3 5

A.  
x = - 59 140
B.  
x = 59 140
C.  
x = - 9 140
D.  
x = - 49 140
Câu 19: 1 điểm

Tính giá trị biểu thức D = 0,75 + 2 5 + 1 9 - 1 2 5 + 5 4 - 1 9 + 1

A.  
2
B.  
0
C.  
4
D.  
1 9
Câu 20: 1 điểm

Tính giá trị biểu thức M = 2 3 - 1 4 + 2 - 2 - 5 2 + 1 4 - 5 2 - 1 3

A.  
1 3
B.  
3 2
C.  
1 2
D.  
2 3
Quảng cáo
 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm