Bài tập: Cộng, trừ đa thức một biến có đáp án

Chương 4: Biểu thức đại số
Bài 8: Cộng, trừ đa thức một biến
Lớp 7;Toán

Số câu hỏi: 10 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Tìm hai đa thức P(x) và Q(x) sao cho P ( x )   +   Q ( x )   =   x 2   +   1

A.  

A. P ( x )   =   x 2 ;   Q ( x )   =   x   +   1

B.  
P ( x )   =   x 2   +   x ;   Q ( x )   =   x   +   1
C.  
P ( x )   =   x 2 ;   Q ( x )   =   - x   +   1
D.  
P ( x )   =   x 2   -   x ;   Q ( x )   =   x   +   1
Câu 2: 1 điểm

Cho f ( x )   =   x 5   -   3 x 4   +   x 2   -   5 g ( x )   =   2 x 4   +   7 x 3   -   x 2   +   6 . Tìm hiệu f(x) - g(x) rồi sắp xếp kết quả theo lũy thừa tăng dần của biến ta được:

A.  

A. 11   +   2 x 2   +   7 x 3   -   5 x 4   +   x 5

B.  
- 11   +   2 x 2   -   7 x 3   -   5 x 4   +   x 5
C.  
x 5   -   5 x 4   -   7 x 3   +   2 x 2   -   11
D.  
x 5   -   5 x 4   -   7 x 3   +   2 x 2   +   11
Câu 3: 1 điểm

Cho p ( x )   =   5 x 4   +   4 x 3   -   3 x 2   +   2 x   -   1 q ( x )   =   - x 4   +   2 x 3   -   3 x 2   +   4 x   -   5

Tính p(x) + q(x) rồi tìm bậc của đa thức thu được

A.  

A. p ( x )   +   q ( x )   =   6 x 3   -   6 x 2   +   6 x   -   6 có bậc là 6

B.  
B p ( x )   +   q ( x )   =   4 x 4   +   6 x 3   -   6 x 2   +   6 x   +   6 có bậc là 4
C.  
p ( x )   +   q ( x )   =   4 x 4   +   6 x 3   -   6 x 2   +   6 x   -   6 có bậc là 4
D.  
P ( x )   +   q ( x )   =   4 x 4   +   6 x 3   +   6 x   -   6   c ó   b c   l à   4
Câu 4: 1 điểm

Tìm đa thức h(x) biết f(x) - h(x) = g(x) biết

f ( x )   =   x 2   +   x   +   1 ;   g ( x )   =   4   -   2 x 3   +   x 4   +   7 x 5

A.  

A. h ( x )   =   - 7 x 5   -   x 4   +   2 x 3   +   x 2   +   x   -   3

B.  
h ( x )   =   7 x 5   -   x 4   +   2 x 3   +   x 2   +   x   +   3
C.  
h ( x )   =   - 7 x 5   -   x 4   +   2 x 3   +   x 2   +   x   +   3
D.  
h ( x )   =   7 x 5   +   x 4   +   2 x 3   +   x 2   +   x   +   3
Câu 5: 1 điểm

Tìm hệ số cao nhất của đa thức k(x) biết f(x) + k(x) = g(x) và f ( x )   =   x 4   -   4 x 2   +   6 x 3   +   2 x   -   1 ;   g ( x )   =   x   +   3

A.  
-1
B.  
1
C.  
4
D.  
6
Câu 6: 1 điểm

Tìm hệ số tự do của hiệu f(x) - 2.g(x) với

f ( x )   =   5 x 4   +   4 x 3   -   3 x 2   +   2 x   -   1 ;   g ( x )   =   - x 4   +   2 x 3   -   3 x 2   +   4 x   +   5

A.  
7
B.  
11
C.  
-11
D.  
4
Câu 7: 1 điểm

Cho biết M ( x )   +   ( x 3   +   5 x 2   -   7 x   +   1 )   =   3 x 4   +   x 3   -   7 . Câu nào sau đây đúng:

A.  

  M ( x )   =   3 x 4   +   x 3   -   7

B.  
Bậc của M(x) là 4
C.  
Hệ số cao nhất của M(x) là 7
D.  
A, B đúng và C sai
Câu 8: 1 điểm

Cho hai đa thức A ( x )   =   4 x 2   +   5 x   +   3 B ( x )   =   -   4 x 2   +   5 x 7   -   5 x   +   3 . Tìm bậc của đa thức C(x) với C(x) = A(x) + B(x)

A.  
2
B.  
3
C.  
5
D.  
7
Câu 9: 1 điểm

Cho hai đa thức M ( y )   =   5 y 3   +   y   -   6   v à   N ( y )   =   5 y 2   +   y   -   6 . Tìm đa thức K(y) = M(y) - N(y)

A.  
K ( y )   =   5 y 3   -   5 y 2
B.  
K ( y )   =   5 y 3   +   5 y 2
C.  
K(y) = 0
D.  
K ( y )   =   10 y 3   +   2 y   -   12
Câu 10: 1 điểm

Thu gọn đa thức ( 5 x 3   +   4 x 2   -   1 )   -   ( 4 x 3   -   4 x 2   +   1 ) ta được

A.  
0
B.  
  x 3   +   8 x 2   -   2
C.  
  - x 3   +   8 x 2   -   2
D.  
  - x 3   -   8 x 2   -   2
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm