Bài tập chuyên đề Toán 11 Bài 3: Cấp số nhân

Chương 3: Dãy số - Cấp số cộng và cấp số nhân
Bài 4: Cấp số nhân
Lớp 11;Toán

Bộ sưu tập: TOÁN 11

Số câu hỏi: 66 câuSố mã đề: 3 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm Đề số 1!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm
Trong các dãy số sau, dãy số nào là cấp số nhân?
A.  
u 1 = 1 2 u n + 1 = u n 2
B.  
u n + 1 = n u n
C.  
u 1 = 2 u n + 1 = 5 u n
D.  
u n + 1 = u n + 1 3
Câu 2: 1 điểm
Trong các dãy số sau, dãy số nào là cấp số nhân?
A.  
u n = 1 3 n 1
B.  
u n = 1 3 n 2
C.  
u n = n + 1 3
D.  
u n = n 2 1 3
Câu 3: 1 điểm
Trong các dãy số sau, dãy số nào là cấp số nhân?
A.  
u 1 = 3 u n + 1 = u n 3
B.  
u n + 1 = u n
C.  
u 1 = 1 u n + 1 = 6 u n
D.  
u n + 1 = 2 u n + 3
Câu 4: 1 điểm
Dãy số nào sau đây là cấp số nhân?
A.  
u n = 1 3 n + 2
B.  
u n = n 2 + 2
C.  
u n = 3 2 n
D.  
u n = n 2 + 1
Câu 5: 1 điểm
Trong các dãy số sau, dãy nào là cấp số nhân?
A.  
u n = 1 3 n + 4
B.  
u n = 1 5 n 2
C.  
u n = 2 n + 1 3
D.  
u n = n 2 1 3
Câu 6: 1 điểm
Dãy số nào trong các dãy số sau vừa là một cấp số cộng, vừa là một cấp số nhân?
A.  
1; -1; -1; -1; -1;...
B.  
1; 0; 0; 0; 0;...
C.  
3; 2; 1; 0; -1;...
D.  
1; 1; 1; 1; 1;...
Câu 7: 1 điểm

Cho cấp số nhân có u 1 < 0 và công bội q < 0. Trong các nhận xét sau, nhận xét nào đúng?

A.  
u n < 0 với mọi n.
B.  
u n < 0 với mọi n lẻ và u n > 0 với mọi n chẵn.
C.  
u n > 0 với mọi n.
D.  
u n < 0 với mọi n chẵn và u n > 0 với mọi n lẻ.
Câu 8: 1 điểm
Hỏi 1 2 , 1 4 , 1 8 , 1 32  là bốn số hạng đầu của dãy số nào sau đây?
A.  
u n = 1 2 n
B.  
u n = 1 2 n + 1
C.  
u n = 1 2 n
D.  
u n = 1 n 2
Câu 9: 1 điểm
Dãy số nào dưới đây không  là cấp số nhân?
A.  
1 ; 1 5 ; 1 25 ; 1 125
B.  
1 8 ; 1 4 ; 1 2 ; 1
C.  
2 4 ; 2 2 4 ; 4 2 4 ; 8 2 4
D.  
1 ; 1 3 ; 1 9 ; 1 27
Câu 10: 1 điểm
Trong các dãy số sau, dãy nào là cấp số nhân?
A.  
u n = 2 n + 1
B.  
u 1 = 2 u n + 1 = 1 3 u n
C.  
u n = 2 n 3 5
D.  
u 1 = 1 ; u 2 = 2 u n + 1 = u n 1 . u n
Câu 11: 1 điểm
Trong các dãy số sau, dãy nào là cấp số nhân?
A.  
u 1 = 1 2 u n + 1 = u n 2
B.  
u 1 = 1 2 u n + 1 = 2 . u n
C.  
u n = n 2 + 1
D.  
u 1 = 1 ; u 2 = 2 u n + 1 = u n 1 . u n
Câu 12: 1 điểm
Trong các dãy số sau, dãy nào là cấp số nhân?
A.  
u n = 1 3 n + 1
B.  
u n = 1 3 n 2
C.  
u n = 1 3 2 n
D.  
u n = n 3 + 1
Câu 13: 1 điểm
Cho dãy số ( u n ) là một cấp số nhân với u n 0, n . Dãy số nào sau đây không phải là cấp số nhân?
A.  
u 1 ; u 3 ; u 5 ; ...
B.  
3 u 1 ;   3 u 2 ;   3 u 3 ; ...
C.  
1 u 1 ; 1 u 2 ; 1 u 3 ; ...
D.  
u 1 + 1 ; u 2 + 1 ; u 3 + 1 ; ...
Câu 14: 1 điểm
Cho dãy số ( u n ) được xác định bởi u 1 = 2 ; u n = 2 u n 1 + 3 n 1 . Công thức số hạng tổng quát của dãy số đã cho là biểu thức có dạng a .2 n + b n + c , với a, b, c là các số nguyên với n 2 ; n . Khi đó tổng a + b + c có giá trị bằng
A.  
-4
B.  
4
C.  
-3
D.  
3
Câu 15: 1 điểm
Cho dãy số  ( u n ) có các số hạng đầu là 5, 10, 15, 20, 25,… Số hạng tổng quát của dãy là
A.  
u n = 5 ( n 1 )
B.  
u n = 5 n
C.  
u n = 5 + n
D.  
u n = 5 n + 1
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm

Tuyển tập bộ đề
TOÁN 11

1.946 xem