Bài tập Chia đơn thức cho đơn thức (có lời giải chi tiết)

Chương 1: Phép nhân và phép chia các đa thức
Bài 10: Chia đơn thức cho đơn thức
Lớp 8;Toán

Số câu hỏi: 21 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

Hình thức ôn tập

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Kết quả của phép chia 15 x 3 y 4   :   5 x 2 y 2   là

A.  
A. 3 x y 2
B.  
B. - 3 x 2 y
C.  
5xy
D.  

D. 15 x y 2

Câu 2: 1 điểm

Thương của phép chia ( - x y ) 6   :   ( 2 x y ) 4 bằng:

A.  
A. ( - x y ) 2
B.  
B. ( x y ) 2
C.  
C. ( 2 x y ) 2
D.  

D.   1 4 x y 2

Câu 3: 1 điểm

Chia đơn thức ( - 3 x ) 5 cho đơn thức ( - 3 x ) 2 ta được kết quả là

A.  
A. - 9 x 3
B.  
B. 9 x 3  
C.  
C. 27 x 3
D.  
- 27 x 3
Câu 4: 1 điểm

Thương của phép chia ( - 12 x 4 y   +   4 x 3   –   8 x 2 y 2 )   :   ( - 4 x 2 ) bằng

A.  
A. - 3 x 2 y   +   x   –   2 y 2
B.  
B. 3 x 4 y   +   x 3   –   2 x 2 y 2
C.  
C. - 12 x 2 y   +   4 x   –   2 y 2
D.  
D. 3 x 2 y   –   x   +   2 y 2
Câu 5: 1 điểm

Kết quả của phép chia ( 2 x 3   –   x 2   + 10 x ) : x là

A.  
A. x 2 – x + 10
B.  
B. 2 x 2 – x + 10
C.  
C. 2 x 2 – x – 10
D.  

D. 2 x 2 + x + 10

Câu 6: 1 điểm

Kết quả của phép chia ( 6 x y 2   +   4 x 2 y   –   2 x 3 ) : 2x là

A.  
A. 3 y 2   +   2 x y   –   x 2
B.  

B. 3 y 2   +   2 x y   +   x 2

C.  
C. 3 y 2   –   2 x y   –   x 2        
D.  
D. 3 y 2   +   2 x y
Câu 7: 1 điểm

Chia đa thức ( 3 x 5 y 2   +   4 x 3 y 2   –   8 x 2 y 2 ) cho đơn thức 2 x 2 y 2 ta được kết quả là

A.  
A.   3 2 x 3 + 2 x
B.  
B.  3 2 x 3 + 2 x - 4
C.  
C. x 3   +   2 x   –   4
D.  
D.  3 2 x 3 y + 2 x y - 4
Câu 8: 1 điểm

Chia đa thức ( 4 x 2 y z 4   +   2 x 2 y 2 z 2   –   3 x y z ) cho đơn thức xy ta được kết quả là

A.  
A. 4 x z 4   +   2 x y z 2   –   3 z
B.  
B. 4 x z 4   +   2 x y z 2   +   3 z
C.  

C. 4 x z 4   –   2 x y z 2   +   3 z

D.  
D. 4 x z 4   +   4 x y z 2   +   3 z
Câu 9: 1 điểm

Chọn câu đúng

A.  
A. 24 x 4 y 3   :   12 x 3 y 3   =   2 x y
B.  

B. 18 x 6 y 5   :   ( - 9 x 3 y 3 )   =   2 x 3 y 2

C.  
C. 40 x 5 y 2   :   ( - 2 x 4 y 2 )   =   - 20 x
D.  
D. 9 a 3 b 4 x 4   :   3 a 2 b 2 x 2   =   3 a b 3 x 2
Câu 10: 1 điểm

Chọn câu đúng

A.  
A. 20 x 5 y 3   :   4 x 2 y 2   =   5 x 3 y 2
B.  
B. 12 x 3 y 4   :   2 5 x y 4   =   30 z
C.  
C. 2 ( x   +   y ) 3   :   5 ( x   +   y )   =   2 5 ( x   +   y )
D.  
D. x 2 y z 3   :   ( - x 2 z 3 )   =   - y
Câu 11: 1 điểm

Chọn câu sai

A.  
A. ( 3 x   –   y ) 7   :   ( y   –   3 x ) 2   =   - ( 3 x   –   y ) 5
B.  
B. ( x   –   y ) 5   :   ( x   –   y ) 2   =   ( x   –   y ) 3
C.  
C. ( 2 x   –   3 y ) 9   :   ( 2 x   –   3 y ) 6   =   ( 2 x   –   3 y ) 3
D.  
D. (x – 2y) 50  : (x – 2y) 21  = (x – 2y) 29
Câu 12: 1 điểm

Chọn câu sai

A.  
A. ( - 15 x 2 y 6 )   :   ( - 5 x y 2 )   =   3 x y 4
B.  

B. ( 8 x 5   –   4 x 3 )   :   ( - 2 x 3 )   =   - 4 x 2   +   2

C.  

C. ( 3 x 2 y 2   –   4 x y 2   + 2 x y 4 )   :   - 1 2 x y 2   =   - 6 x   +   8 y   +   4 y 2

D.  

D. ( 3 x   –   y ) 19   :   ( 3 x   –   y ) 10   =   ( 3 x   –   y ) 9

Câu 13: 1 điểm

Chọn câu đúng

A.  

A. Thương của phép chia đa thức ( a 6 x 3   +   2 a 3 x 4   –   9 a x 5 ) cho đơn thức a x 3 là a 5   +   2 a 2 x   –   9 x 2

B.  

B. Thương của phép chia đa thức ( a 6 x 3   +   2 a 3 x 4   –   9 a x 5 ) cho đơn thức a x 3 y phép chia hết

C.  

C. Thương của phép chia đa thức ( a 6 x 3   +   2 a 3 x 4   –   9 a x 5 ) cho đơn thức a x 3   l à   a 5   +   2 a 2 x   +   9 x 2

D.  

D. Thương của phép chia đa thức ( a 6 x 3   +   2 a 3 x 4   –   9 a x 5 ) cho đơn thức a x 3 là a 5 x   +   2 a 2 x   –   9 x 2

Câu 14: 1 điểm

Chọn câu đúng nhất

A.  

A. Thương của phép chia đa thức ( 1 2 a 2 x 4 + 4 3 a x 3 - 2 3 a x 2 )  cho đơn thức ( - 2 3 a x 2 )  là   - 3 4 a x 2 - 2 x + 1

B.  

B. Thương của phép chia đa thức ( 1 2 a 2 x 4 + 4 3 a x 3 - 2 3 a x 2 )  cho đơn thức a x 2 là   1 2 a x 2 + 4 3 x - 2 3

C.  
Cả A, B đều đúng
D.  
Cả A, B đều sai
Câu 15: 1 điểm

Cho A = 3 a 2 b 3 a b 3 2 ;   B   = a 2 b 4   . Khi đó A : B bằng 

A.  
A. 27 a b 5
B.  
B. - 27 b 5
C.  
C. 27 b 5
D.  

D. 9 b 5

Câu 16: 1 điểm

Cho A =  4 x 2 y 2 2 x y 3 3 ;   B   =  x 2 y 3 2 . Khi đó A : B bằng

A.  
A. 16 x 4 y 6      
B.  
B. 8 x 3 y 8
C.  
C. 4 x 3 y 7
D.  

D. 16 x 3 y 7

Câu 17: 1 điểm

Cho ( 2 x +   y 2 ) . ( … )   =   8 x 3   +   y 6 . Điền vào chỗ trống (…) đa thức thích hợp

A.  
A. 2 x 2   –   2 x y   +   y 4
B.  
B. 2 x 2   –   2 x y   +   y 2
C.  
C. 4 x 2   –   2 x y 2   +   y 4
D.  
D. 4 x 2   +   2 x y   +   y 4
Câu 18: 1 điểm

Cho (3x – 4y).(…) = 27 x 3   –   64 y 3 . Điền vào chỗ trống (…) đa thức thích hợp

A.  
A. 6 x 2   +   12 x y   +   8 y 2
B.  

B. 9 x 2   +   12 x y   +   16 y 2

C.  
C. 9 x 2   –   12 x y   +   16 y 2
D.  
D. 3 x 2   +   12 x y   +   4 y 2
Câu 19: 1 điểm

Cho ( 27 x 3   +   27 x 2   +   9 x   +   1 )   :   ( 3 x   +   1 ) 2   = (…) Điền vào chỗ trống đa thức thích hợp

A.  
A. ( 3 x   +   1 ) 5   
B.  
3x + 1
C.  
3x – 1
D.  
D. ( 3 x   +   1 ) 3
Câu 20: 1 điểm

Cho ( 7 x 4   –   21 x 3 )   :   7 x 2   +   ( 10 x   +   5 x 2 ) : 5x = (…). Điền vào chỗ trống đa thức thích hợp

A.  
A. x 2 – 2x + 2
B.  

B. x 2 – 4x + 2

C.  
C. x 2 – x + 5
D.  
D. x 2 – 2x + 5
Câu 21: 1 điểm

Giá trị số tự nhiên n để phép chia x n   :   x 6 thực hiện được là: 

A.  
A. n  ∈ N, n < 6
B.  
B. n  ∈ N, n ≥ 6
C.  
C. n ∈ N, n > 6
D.  

D. n ∈ N, n ≤ 6

Quảng cáo
 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm