Bài tập Chia đơn thức cho đơn thức (có đáp án)

Chương 1: Phép nhân và phép chia các đa thức
Bài 10: Chia đơn thức cho đơn thức
Lớp 8;Toán

Số câu hỏi: 21 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

Hình thức ôn tập

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Kết quả nào sau đây đúng?

A.  
( 10 x y 2 ) : ( 2 x y ) = 5 x y
B.  
- 3 5 x 4 y 5 z : 5 6 x 3 y 2 z = 18 25 x y 3  
C.  
- 3 4 x y 2 2 : 3 5 x 2 y 3 = 15 16 y  
D.  
( - 3 x 2 y 2 z ) : ( - y z ) = - 3 x 2 y
Câu 2: 1 điểm

Kết quả của phép tính ( - 3 ) 6 : ( - 2 ) 3 là ?

A.  
729/8
B.  
243/8
C.  
-729/8
D.  
-243/8
Câu 3: 1 điểm

Giá trị của biểu thức A = x y 2 3 : ( x y ) 3 tại x= -1, y =1 là ?

A.  
A= -1
B.  
A= 1
C.  
A= 0
D.  
A= 2
Câu 4: 1 điểm

Rút gọn biểu thức: A = 2 10 : ( - 2 ) 5 .

A.  
32
B.  
– 32
C.  
– 4
D.  
4
Câu 5: 1 điểm

Tính ( - 7 ) 20 : ( - 7 ) 18

A.  
49
B.  
–49
C.  
– 14
D.  
14
Câu 6: 1 điểm

Tính x 17 : ( - x ) 8

A.  
– x 8      
B.  
x 11  
C.  
– x 9      
D.  
x 9
Câu 7: 1 điểm

Tính 1 2 x 3 y 7 : 2 x y 4  

A.  
1 4 x 2 y 3  
B.  
1 3 x 2 y 3  
C.  
x 2 y 3  
D.  
x 3 y 3
Câu 8: 1 điểm

Tính 2 x 2 y 4 2 : 2 x 2 y 3

A.  
2 x 2 y 3      
B.  
y 2  
C.  
2 x 2 y 5      
D.  
x 2 y 3
Câu 9: 1 điểm

Tính - 3 x 2 y 3 2 : 3 x y 2

A.  
–xy
B.  
– x 2 y 2  
C.  
-3xy
D.  
3 x 3 y 4
Câu 10: 1 điểm

Tính x 4 y 7 : - 2 x 2 y 2 . 

A.  
1 4 y 5
B.  
- 1 4 y 5  
C.  
y 5
D.  
1 3 y 5
Câu 11: 1 điểm

Cho M = ( x 4 y n + 1 − 1 2 x 3 y n + 2 ) : ( 1 2 x 3 y n ) − 20 x 4 y : 5 x 2 y  (n Є N, x;y ≠ 0)

Chọn câu đúng

A.  
Giá trị của M luôn là số âm
B.  
Giá trị của M luôn là số dương
C.  
Giá trị của M luôn bằng 0
D.  
Giá trị của M luôn bằng 1
Câu 12: 1 điểm

Cho A   =   x 5 y n   –   12 x n + 1 y 4 ;   B   =   24 x n - 1 y 3 . Tìm số tự nhiên n > 0 để A ⁝ B

A.  
n Є {3;4;5;6}
B.  
n Є {4;5;6}
C.  
n Є {1;2;3;4;5;6}
D.  
n Є {4;5}
Câu 13: 1 điểm

Tìm x biết ( 2 x 4   –   3 x 3   +   x 2 )   :   - 1 2 x 2   +   4 ( x   –   1 ) 2   =   0

A.  
x = -1
B.  
x = 2
C.  
x = 1
D.  
x = 0
Câu 14: 1 điểm

Chọn kết luận đúng về giá trị của biểu thức

E = 2 3 x 2 y 3 : ( ( - 1 ) 3 x y ) + ( 2 x ( y - 1 ) ( y + 1 ) 2 ) y + 1 (x ≠ 0, y ≠ 0, y ≠ -1)

A.  
Giá trị của biểu thức không phụ thuộc biến x
B.  
Giá trị của biểu thức không phụ thuộc biến y
C.  
Giá trị của biểu thức không phụ thuộc biến
D.  
Giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào cả hai biến x, y
Câu 15: 1 điểm

Biểu thức D   =   ( 9 x 2 y 2   –   6 x 2 y 3 )   :   ( - 3 x y ) 2   +   ( 6 x 2 y   +   2 x 4 )   :   ( 2 x 2 ) sau khi rút gọn là đa thức có bậc là

A.  
1
B.  
3
C.  
4
D.  
2
Câu 16: 1 điểm

Thương của phép chia ( 9 x 4 y 3   –   18 x 5 y 4   –   81 x 6 y 5 )   :   ( - 9 x 3 y 3 ) là đa thức có bậc là:

A.  
5
B.  
9
C.  
3
D.  
1
Câu 17: 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức D   =   ( 15 x y 2   +   18 x y 3   +   16 y 2 )   :   6 y 2   –   7 x 4 y 3   :   x 4 y tại x = 2 3  và y = 1

A.  
A.  - 28 3
B.  
B. 3 2
C.  
C.  2 3
D.  

D.  - 2 3    

Câu 18: 1 điểm

Giá trị biểu thức A   =   15 x 5 y 4 z 3   :   ( - 3 x 4 y 4 z 2 ) với x = -2; y = 2004; z = 10 là

A.  
-100
B.  
100
C.  
-200
D.  
120
Câu 19: 1 điểm

Tìm điều kiện của số tự nhiên n (n > 0) để đơn thức B   =   4 x 4 y 4   chia hết đơn thức C   =   x n - 1 y 4 là

A.  
n = 5
B.  
0 < n ≤ 5
C.  
n ≥ 5
D.  
n = 0
Câu 20: 1 điểm

Giá trị số tự nhiên n thỏa mãn điều kiện gì để phép chia x n + 3 y 6   :   x 9 y n là phép chia hết?

A.  
n < 6
B.  
n = 5
C.  
n > 6
D.  
n = 6
Câu 21: 1 điểm

Giá trị số tự nhiên n để phép chia x 2 n   :   x 4 thực hiện được là: 

A.  
n Є N, n > 2
B.  
n Є N, n ≥ 4
C.  
n Є N, n ≥ 2
D.  
n Є N, n ≤ 2
Quảng cáo
 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm