Bài tập Chia đa thức một biến đã sắp xếp (có lời giải chi tiết)

Chương 1: Phép nhân và phép chia các đa thức
Bài 12: Chia đa thức một biến đã sắp xếp
Lớp 8;Toán

Số câu hỏi: 18 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

Hình thức ôn tập

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Kết quả của phép chia ( 7 x 3 - 7 x + 42 ) : ( x 2 - 2 x + 3 ) là ?

A.  
- 7x + 14
B.  
7x + 14
C.  
7x - 14
D.  
- 7x - 14
Câu 2: 1 điểm

Phép chia x 3 + x 2 - 4 x + 7 cho x 2 - 2 x + 5 được đa thức dư là ?

A.  
3x - 7.
B.  
- 3x - 8.
C.  
- 15x + 7.
D.  
- 3x - 7.
Câu 3: 1 điểm

Hệ số a thỏa mãn để 4 x 2 - 6 x + a chia hết cho x - 3 là ?

A.  
a = - 18.
B.  
a = 8.
C.  
a = 18.
D.  
a = - 8.
Câu 4: 1 điểm

Thực hiện phép chia: 4 x 4 + x + 2 x 3 - 3 x 2 : x 2 + 1 ta được số dư là

A.  
– x + 7
B.  
B.  4 x 2 + 2 x - 7  
C.  
C.  4 x 2 – 2 x + 7  
D.  
x – 7
Câu 5: 1 điểm

Thực hiện phép chia 3 x 3 + 2 x + 1 : ( x + 2 ) ta được đa thức dư là:

A.  
10
B.  
-9
C.  
– 15
D.  
– 27
Câu 6: 1 điểm

Thực hiện phép chia - 4 x 4 + 5 x 2 + x : x 2 + x ta được kết quả là:

A.  
− 4 x 4 + 5 x 2 + x = x 2 − x − 4 x 2 + 4 x + 1
B.  
B. − 4 x 4 + 5 x 2 + x = x 2 + x − 4 x 2 + 4 x + 1 + 8  
C.  
− 4 x 4 + 5 x 2 + x = x 2 + x − 4 x 2 + 4 x + 1
D.  
D. − 4 x 4 + 5 x 2 + x = x 2 + x − 4 x 2 + 4 x + 1 − 8 x
Câu 7: 1 điểm

Cho phép chia: x 3 + 9 x 2 + 27 x + 27 : ( x + 3 ) . Tìm khẳng định sai?

A.  
Đây là phép chia hết
B.  
B. Thương của phép chia là:  ( x + 3 ) 2  
C.  
C. Thương của phép chia là:  x 2 + 6 x + 9  
D.  
Số dư của phép chia là: x – 3 .
Câu 8: 1 điểm

Thực hiện phép chia: x 2 y + 4 x y + 3 y : ( x + 1 ) ta được thương là:

A.  
xy + 3
B.  
x + 3y
C.  
x + y + 3
D.  
y. (x + 3)
Câu 9: 1 điểm

Tìm a để phép chia x 3 – 4 x + a : ( x – 2 ) là phép chia hết:

A.  
a = 0
B.  
a = 4
C.  
a = -8
D.  
a = 8
Câu 10: 1 điểm

Làm tính chia: 9 x 3 y 2 + 10 x 4 y 5 - 8 x 2 y 2 : x 2 y 2

A.  
9 x + 10 x 2 y 2     
B.  
9 + 10 x 2 y 2 - 8  
C.  
9 x + 10 x 2 y 3 – 8      
D.  
Đáp án khác
Câu 11: 1 điểm

Cho đa thức f(x) = x 4   –   3 x 3   +   3 x 2 + ax + b và đa thức g(x) = x 2 – 3x + 4. Biết f(x) chia hết cho g(x). Khi đó tích a.b bằng

A.  
-12
B.  
12
C.  
-6
D.  
-8
Câu 12: 1 điểm

Tìm đa thức bị chia biết đa thức chia là ( x 2 + x + 1),thương là (x + 3), dư là x – 2.

A.  
A. x 3   +   4 x 2 + 5x + 1
B.  
B. x 3   –   4 x 2 + 5x + 1
C.  
C. x 3   –   4 x 2 – 5x + 1
D.  

D. x 3   +   4 x 2 – 5x + 1

Câu 13: 1 điểm

Rút gọn và tính giá trị biểu thức A = ( 4 x 3   +   3 x 2 – 2x) : ( x 2 + 3 4 x - 1 2 )  tại x = 3.

A.  
A = 4x, A = 7
B.  
A = 3x; A = 9
C.  
A = 4x; A = 8
D.  
A = 4x;A = 12
Câu 14: 1 điểm

Xác định a để ( 6 x 3   –   7 x 2 – x + a) : (2x + 1) dư 2

A.  
-4
B.  
2
C.  
-2
D.  
4
Câu 15: 1 điểm

Tìm các hằng số a và b sao cho ( x 3 + ax + b) : (x + 1) dư 7 và ( x 3 + ax + b) : (x – 3) dư (-5)

A.  
a = 10, b = 2
B.  
a = 10, b = -2
C.  
a = -10, b = -2
D.  
a = -10, b = 2
Câu 16: 1 điểm

P = 2 n 3 - 3 n 2 + 3 n - 1 n - 1  . Tìm n Є Z để P Є Z.

A.  
n Є {0; 2}
B.  
n Є {-1; 1}
C.  
n Є {-1; 2}
D.  
n Є {-2; 0}
Câu 17: 1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên x để giá trị của đa thức A = 2 x 3   –   3 x 2 + 2x + 2 chia hết cho giá trị của đa thức B = x 2 + 1

A.  
3
B.  
4
C.  
2
D.  
1
Câu 18: 1 điểm

Phần dư của phép chia đa thức x 2 + 3 x + 2 5 + x 2 - 4 x - 4 5 - 1  cho đa thức x + 1 là

A.  
3
B.  
2
C.  
0
D.  
1
Quảng cáo
 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm