80 câu trắc nghiệm Vectơ cơ bản

Chương 1: Vectơ
Ôn tập Toán 10 Chương 1 Hình học
Lớp 10;Toán

Số câu hỏi: 82 câuSố mã đề: 4 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm Đề số 1!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Cho tam giác ABC. Hỏi có bao nhiêu vecto khác vecto không có điểm đầu; điểm cuối là các đỉnh của tam giác?

A.  
4
B.  
5
C.  
6
D.  
7
Câu 2: 1 điểm

Cho tứ giác ABCD. Có bao nhiêu vectơ khác vectơ không có điểm đầu và cuối là các đỉnh của tứ giác?

A.  
6
B.  
8
C.  
10
D.  
12
Câu 3: 1 điểm

Cho lục giác đều ABCDEF tâm O . Hỏi có bao nhiêu vecto khác vecto không; cùng phương với O C  có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của lục giác?

A.  
6
B.  
5
C.  
9
D.  
8
Câu 4: 1 điểm

Cho 3 điểm phân biệt A; B; C phân biệt. Khẳng định nào sau đây đúng?

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 5: 1 điểm

Cho ba điểm phân biệt A; B; C. Đẳng thức nào sau đây đúng?

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 6: 1 điểm

Cho ba điểm phân biệt A; B; C. Đẳng thức nào sau đây đúng?

A.  
Cho ba điểm phân biệt A; B; C. Đẳng thức nào sau đây đúng? (ảnh 3)
B.  
Cho ba điểm phân biệt A; B; C. Đẳng thức nào sau đây đúng? (ảnh 4)
C.  
Cho ba điểm phân biệt A; B; C. Đẳng thức nào sau đây đúng? (ảnh 5)
D.  
Cho ba điểm phân biệt A; B; C. Đẳng thức nào sau đây đúng? (ảnh 6)
Câu 7: 1 điểm

Cho A B = - C D  .Khẳng định nào sau đây đúng?

A.  
A B   v à   C D  cùng hướng.
B.  
A B   v à   C D  cùng độ dài.
C.  
ABCD là hình bình hành.
D.  
D .  A B + D C = 0
Câu 8: 1 điểm

Cho tam giác ABC cân ở A, đường cao AH. Khẳng định nào sau đây sai?

A.  
Cho tam giác ABC cân ở A, đường cao AH. Khẳng định nào sau đây sai? (ảnh 2)
B.  
Cho tam giác ABC cân ở A, đường cao AH. Khẳng định nào sau đây sai? (ảnh 3)
C.  
Cho tam giác ABC cân ở A, đường cao AH. Khẳng định nào sau đây sai? (ảnh 4)
D.  
Cho tam giác ABC cân ở A, đường cao AH. Khẳng định nào sau đây sai? (ảnh 5)
Câu 9: 1 điểm

Cho hình vuông ABCD. Khẳng định nào sau đây đúng?

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 10: 1 điểm

Mệnh đề nào sau đây sai?

A.  
Nếu M  là trung điểm đoạn thẳng AB thì  
B.  
Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì 
C.  
Nếu ABCD là hình bình hành thì 
D.  
Nếu ba điểm phân biệt A; B; C nằm tùy ý trên một đường thẳng thì 
Câu 11: 1 điểm

Gọi O là tâm hình vuông ABCD. Tính  O B - O C

A.  
Gọi O là tâm hình vuông ABCD. Tính vecto OB - Vecto OC (ảnh 3)
B.  
Gọi O là tâm hình vuông ABCD. Tính vecto OB - Vecto OC (ảnh 4)
C.  
Gọi O là tâm hình vuông ABCD. Tính vecto OB - Vecto OC (ảnh 5)
D.  
Gọi O là tâm hình vuông ABCD. Tính vecto OB - Vecto OC (ảnh 6)
Câu 12: 1 điểm

Cho tam giác ABC đều cạnh a. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 13: 1 điểm

Cho tam giác ABC, với M là trung điểm BC. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 14: 1 điểm

Cho tam giác ABC, với M; N ; P lần lượt là trung điểm của BC; CA; AB. Khẳng định nào sau đây sai?

A.  
A. A B + B C + C A = 0
B.  
B.  A P + B M + C N = 0
C.  
C.  M N + N P + P M = 0
D.  
D. P B + M C = M P
Câu 15: 1 điểm

Cho tam giác ABC cân tại A  và đường cao AH. Đẳng thức nào sau đây đúng?

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 16: 1 điểm

Cho M; N; P lần lượt là trung điểm các cạnh AB; BC; CA của tam giác ABC Hỏi vectơ M P + N P  bằng vectơ nào?

A.  
A P
B.  
B P
C.  
M N
D.  
M B + N B
Câu 17: 1 điểm

Cho đường tròn tâm O và hai tiếp tuyến song song với nhau tiếp xúc với đường tròn tại hai điểm A và B. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.  
A.  O A = - O B
B.  
B. A B = - O B
C.  
OA= -OB.
D.  
AB= - BA.
Câu 18: 1 điểm

Cho đường tròn tâm O và hai tiếp tuyến MT và MT’ (T và T’ là hai tiếp điểm). Khẳng định nào sau đây đúng?

A.  
A.  M T = M T '
B.  
MT + MT’ = TT’.
C.  
MT = MT’.
D.  
D.  O T = - O T '
Câu 19: 1 điểm

Cho bốn điểm bất kì A; B; C; D. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 20: 1 điểm

Cho lục giác đều ABCDEF và O là tâm của nó. Đẳng thức nào sau đây sai?

A.  
B.  
C.  
D.  
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm