350 Câu Trắc Nghiệm Sinh Học Đại Cương Có Đáp Án Chi Tiết

Tổng hợp 350 câu hỏi trắc nghiệm Sinh học đại cương có đáp án. Tài liệu ôn tập đầy đủ các chương, giúp sinh viên nắm vững kiến thức và tự tin đạt điểm cao kỳ thi.

Từ khoá: trắc nghiệm sinh học đại cương đề thi sinh học đại cương sinh học đại cương có đáp án tài liệu ôn thi sinh học ngân hàng câu hỏi sinh học

Số câu hỏi: 350 câuSố mã đề: 7 đềThời gian: 1 giờ

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.2 điểm

Cho các chức năng sau.

i. Tách biệt nhân với phần tế bào chất bên ngoài.

ii. Điều chỉnh sự trao đổi chất giữa nhân và phần còn lại của tế bào.

Các chức năng trên nói về cấu trúc nào của nhân tế bào nhân thực?

A.  
Màng nhân.
B.  
Dịch nhân.
C.  
Nhiễm sắc thể.
D.  
Hạch nhân
Câu 2: 0.2 điểm

Đại diện cơ bản của nhóm cơ thể sống chưa có cấu tạo tế bào là?

A.  
Vi khuẩn và tảo lam.
B.  
Thực vật và động vật phù du.
C.  
Thủy tức
D.  
Virus
Câu 3: 0.2 điểm

Thành phần nào thuộc về nhóm cơ thể sống chưa có cấu tạo tế bào?

A.  
Vỏ prôtêin và lõi axit nuclêic.
B.  
Dịch tế bào và vỏ prôtêin.
C.  
Ti thể và khí khổng
D.  
Cả A, B và C
Câu 4: 0.2 điểm

Đặc điểm, vai trò enzym cấu trúc của virus:

A.  
Có chức năng trong quá trình chuyển hóa trao đổi chất của virus.
B.  
Chỉ có ở một vài loại virus.
C.  
Có tính kháng nguyên chuyên biệt.
D.  
Là enzym hô hấp của virus.
Câu 5: 0.2 điểm

Trong các đặc điểm cấu trúc sau, đặc điểm cấu trúc nào là của khung xương tế bào?

A.  
Chỉ có tế bào nhân thực, gồm các hệ thống các vi ống, vi sợi và sợi trung gian.
B.  
Cấu tạo bằng xenlulôzơ hoặc bằng kitin.
C.  
Chỉ có một lớp màng, có enzim thủy phân.
D.  
Màng ngoài không gấp khúc, màng trong gấp khúc tọa thành các mào trên đó có nhiều enzim hô hấp.
Câu 6: 0.2 điểm

Cấu trúc bậc 4 của prôtêin:

A.  
Chỉ có ở một số lợi prôtêin, được hình thành từ 2 chuỗi pôlipeptit có cấu trúc khác nhau
B.  
Có tất cả các loại prôtêin
C.  
Chỉ có ở một số loại prôtêin, được hình thành từ 2 hay nhiều chuỗi pôlipeptit có cấu trúc bậc 3 giống nhau hoặc khác nhau.
D.  
Chỉ có ở một số loại prôtêin, được hình thành từ 2 hay nhiều chuỗi pôlipeptit có cấu trúc giống nhau
Câu 7: 0.2 điểm

Cho các chức năng sau.

i. Lưu trữ và truyền thông tin di truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác.

ii. Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

Các chức năng trên nói về cấu trúc nào của tế bào nhân thực?

A.  
Vách tế bào
B.  
Màng sinh chất.
C.  
Trung thể.
D.  
Nhân tế bào.
Câu 8: 0.2 điểm

Đặc điểm cấu tạo và chức năng của lông của vi khuẩn:

A.  
Là những sợi protein dài và xoắn
B.  
Xuất phát từ màng tế bào xuyên qua vách tế bào
C.  
Giúp vi khuẩn tồn tại được trong những điều kiện không thuận lợi
D.  
Giúp vi khuẩn truyền giới tính từ vi khuẩn này sang vi khuẩn khác
Câu 9: 0.2 điểm

Đơn vị cấu trúc và chức năng căn bản của mọi sinh vật sống thuộc về?

A.  
Prôtêin
B.  
Tế bào
C.  
Vật chất
D.  
Năng lượng.
Câu 10: 0.2 điểm

Chức năng của lưới nội chất hạt là:

A.  
Có nhiều loại enzim, phân hủy các chất độc hại đối với tế bào.
B.  
Chuyên tổng hợp prôtêin của tế bào.
C.  
Tổng hợp lipit, chuyển hóa đường.
D.  
Tổng hợp prôtêin để đưa ra ngoài tế bào cũng như các prôtêin cấu tạo nên màng tế bào.
Câu 11: 0.2 điểm

Các cơ thể quang hợp sử dụng sản phẩm nào của pha sáng để tổng hợp cacbohiđrat từ CO2?

A.  
Năng lượng được giải phóng từ các chất hữu cơ
B.  
NADPH (NADH)
C.  
ATP, NADPH (NADH)
D.  
ATP
Câu 12: 0.2 điểm

Đa số AND trong tế bào nhân thực đều nằm ở đâu:

A.  
Nhân
B.  
Ti thể
C.  
Hệ thống màng nội bào
D.  
Tế bào chất
Câu 13: 0.2 điểm

Sự biến dị xảy ra khi chức năng các NST được tổ hợp lại trong giai đoạn nào với thụ tinh.

A.  
Nguyên phân
B.  
Giảm phân
C.  
Phiêu bạt gen
D.  
Chọn lọc tự nhiên
Câu 14: 0.2 điểm

Hội chứng Đao ở người xảy ra do:

A.  
Thể ba nhiễm của NST 21
B.  
Thể ba nhiễm của NST giới tính dạng XXX
C.  
Thể ba nhiễm của NST giới tính dạng YYY
D.  
Thể đơn nhiễm của NST giới tính dạng XO
Câu 15: 0.2 điểm

Một trong các cơ chế tác động của kháng sinh trong quá trình sinh tổng hợp acid nucleic của vi khuẩn:

A.  
Ức chế enzym gyrase nên ngăn cản sự sao chép của AND.
B.  
Tác động vào ARN khuôn, ức chế tổng hợp ARN.
C.  
Tác động vào ARN khuôn, ức chế tổng hợp ADN.
D.  
Ngăn cản sinh tổng hợp AND-polymerase phụ thuộc ARN.
Câu 16: 0.2 điểm

Đột biến lệch bội có thể xảy ra ở các loại tế bào nào dưới đây:

A.  
Tế bào soma
B.  
Tế bào sinh dục
C.  
Hợp tử
D.  
Tất cả đều đúng
Câu 17: 0.2 điểm

Đặc điểm vách của vi khuẩn Gram dương:

A.  
Gồm nhiều lớp petidoglycan, có tính vững chắc
B.  
Gồm một lớp petidoglycan, tính vững chắc thấp
C.  
Peptidoglycan bản chất hóa học là lipid và acid amin
D.  
Thành phần acid teichoic ít có ở nhóm vi khuẩn này
Câu 18: 0.2 điểm

Phage là virus gây bệnh cho?

A.  
Người.
B.  
Vi sinh vật.
C.  
Động vật
D.  
Thực vật.
Câu 19: 0.2 điểm

Trong tế bào nhân thực, các bào quan tham gia sản sinh năng lượng gồm có?

A.  
Lưới nội chất (có hạt, không hạt), phức hệ Golgi, lysosom và peroxysom.
B.  
Ty thể, lục lạp.
C.  
Nhân, ribosom.
D.  
Không bào.
Câu 20: 0.2 điểm

Acid nucleic của virus gồm:

A.  
ARN.
B.  
AND.
C.  
AND và ARN.
D.  
Hoặc AND hoặc ARN.
Câu 21: 0.2 điểm

Sơ đồ tóm tắt nào dưới đây thể hiện đúng quá trình đường phân?

A.  
Glucôzơ → axit piruvic + năng lượng.
B.  
Glucôzơ → cacbonic + năng lượng.
C.  
Glucôzơ → cacbonic + nước.
D.  
Glucôzơ → nước + năng lượng.
Câu 22: 0.2 điểm

Đặc điểm chuyển hóa và dinh dưỡng của vi khuẩn:

A.  
Quá trình chuyển hóa tạo ra một số chất như nội độc tố, vitamin…
B.  
Tất cả các vi khuẩn gây bệnh đều là vi khuẩn tự dưỡng
C.  
Tất cả các vi khuẩn gây bệnh đều là vi khuẩn dị dưỡng
D.  
Enzym ngoại bào có vai trò thực hiện quá trình chuyển hóa phức tạp
Câu 23: 0.2 điểm

Câu nào không đúng trong các câu sau khi nói về cấu trúc phân tử ADN ở sinh vật:

A.  
Ở các tế bào nhân thực, phân tử ADN có cấu trúc dạng mạch thẳng.
B.  
Ở các tế bào nhân sơ, phân tử ADN thường có cấu trúc dạng mạch vòng.
C.  
Mỗi phân tử ADN gồm 2 chuỗi (mạch) pôlinuclêôtit liên kết với nhau bằng các liên kết hiđrô giữa các bazơ nitơ của các nuclêôtit.
D.  
Liên kết hiđrô trong phân tử ADN là liên kết yếu, A liên kết với T bằng 3 liên kết hiđrô, G liên kết với X bằng 2 liên kết hiđrô.
Câu 24: 0.2 điểm

Để có thể cho ra tinh trùng người mang 2 NST giới tính XX, sự rối loạn phân ly của NST giới tính phải xảy ra:

A.  
Ở kỳ đầu của lần phân bào 1 của giảm phân
B.  
Ở kỳ sau của lần phân bào 1 của giảm phân
C.  
Ở kỳ đầu của lần phân bào 2 của giảm phân
D.  
Ở kỳ sau của lần phân bào 2 của giảm phân
Câu 25: 0.2 điểm

Sự rối loạn phân ly của cặp NST giới tính ở bố sẽ có khả năng làm xuất hiện các trường hợp bất thường NST sau:

A.  
OX
B.  
OY
C.  
XXX
D.  
Tất cả các trường hợp
Câu 26: 0.2 điểm

Không thể tiến hành nuôi virus trong môi trường nhân tạo giống như vi khuẩn được vì?

A.  
Kích thước của nó vô cùng nhỏ bé
B.  
Hệ gen của nó chỉ chứa một axit nuclêic.
C.  
Nó sống kí sinh nội bào bắt buộc.
D.  
Không có hình dạng đặc thù.
Câu 27: 0.2 điểm

Đặc điểm bệnh học của Haemophilus influenzae:

A.  
Khoảng 75% trẻ em mắc bệnh viêm đường hô hấp do nhiễm vi khuẩn này
B.  
Khoảng 75% trẻ lành có mang vi khuẩn này ở họng, mũi
C.  
Vi khuẩn gây bệnh thường là vi khuẩn không có vỏ, typ a.
D.  
Vi khuẩn gây bệnh thường là vi khuẩn không có vỏ, typ b.
Câu 28: 0.2 điểm

Đặc điểm chất nguyên sinh của vi khuẩn:

A.  
Protein và polipeptid chiếm khoảng 50% trọng lượng khô
B.  
Protein và polipeptid chiếm khoảng 80% trọng lượng khô
C.  
Không có enzym nội bào
D.  
Chứa nội độc tố
Câu 29: 0.2 điểm

Bộ phận nào của nhân tế bào, chúng sẽ biến mất ở kỳ đầu và xuất hiện lại khi kết thúc kỳ cuối của quá trình phân bào?

A.  
Màng nhân
B.  
Dịch nhân.
C.  
Nhiễm sắc thể.
D.  
Hạch nhân.
Câu 30: 0.2 điểm

ATP truyền năng lượng cho các hợp chất khác bằng cách:

A.  
Chuyển nhóm phôtphat cuối cùng để trở thành ADP, rồi lại gắn ngay nhóm phôtphat để trở thành ATP.
B.  
Chuyển nhóm phôtphat cuối cùng để trở thành ADP và tích lũy năng lượng để trở thành ATP.
C.  
Chuyển nhóm phôtphat cuối cùng đồng thời tự phân hủy để cung cấp tối đa năng lượng cho các hợp chất khác.
D.  
ATP tự phân hủy để giải phóng năng lượng cung cấp cho các hợp chất khác.
Câu 31: 0.2 điểm

Enzim xúc tác quá trình phân giải đường saccarôzơ là:

A.  
Peptidaza
B.  
Saccaraza
C.  
Lactaza
D.  
Nuclêaza
Câu 32: 0.2 điểm

Những chất nào có thể khuếch tán qua lớp phôtpholipit của màng sinh chất là:

A.  
CO2, O2
B.  
Na+, K+
C.  
CO2, O2, Na+, K+
D.  
phân tử glucôzơ
Câu 33: 0.2 điểm

Tác nhân gây bệnh cúm, chó dại, sởi, quai bị,... là do loài virus nào gây nên?

A.  
Adenovirus
B.  
Myxovirus
C.  
Nitavirus và Herpesvirus
D.  
Hepatitis A, B, C, D,…
Câu 34: 0.2 điểm

Đặc điểm sinh vật học của vi khuẩn Shigella:

A.  
Vi khuẩn xâm nhập cơ thể theo đường tiêu hoá, đường hô hấp
B.  
Vi khuẩn bám trên bề mặt niêm mạc ruột non làm niêm mạc bị hoại tử
C.  
Vi khuẩn nhân lên trong hạch mạc treo ruột
D.  
Phải có khoảng 10^2 – 10^3 vi khuẩn xâm nhập vào cơ thể theo đường tiêu hoá mới có khả năng gây bệnh.
Câu 35: 0.2 điểm

Cấu trúc nào sau đây có cấu tạo từ prôtêin và ADN?

A.  
Ty thể.
B.  
Trung thể.
C.  
Chất nhiễm sắc
D.  
Ribosome.
Câu 36: 0.2 điểm

Nhận định đúng khi nói về thành phần hóa học chính của màng sinh chất là:

A.  
Hai lớp phôtpholipit, không có prôtêin
B.  
Một lớp phôtpholipit, không có prôtêin
C.  
Một lớp phôtpholipit và các phân tử prôtêin
D.  
Hai lớp phôtpholipit và các phân tử prôtêin
Câu 37: 0.2 điểm

ATP được xem như đồng tiền năng lượng của tế bào vì:

1. ATP có chứa các liên kết cao năng mang nhiều năng lượng.

2. Các liên kết cao năng dễ bị phá vỡ và giải phóng năng lượng.

3. Năng lượng trong tế bào chỉ được tích trữ trong ATP

4. ATP có khả năng cung cấp đủ năng lượng cho tất cả các hoạt động của tế bào.

A.  
1, 2, 4
B.  
1,3
C.  
1, 4
D.  
1, 2, 3
Câu 38: 0.2 điểm

Bào quan và chức năng của bào quan tương ứng là?

A.  
Ty thể - Quang hợp.
B.  
Nhân – Hô hấp tế bào.
C.  
Riboxome – Tổng hợp lipit.
D.  
Không bào trung tâm – Dự trữ
Câu 39: 0.2 điểm

Hội chứng Tơcnơ là hội chứng có đặc điểm của bộ NST trong các tế bào sinh dưỡng của cơ thể như sau:

A.  
47, XXX
B.  
45, XO
C.  
47, +21
D.  
47, XXY
Câu 40: 0.2 điểm

Chức năng của ARN thông tin là:

A.  
Truyền thông tin di truyền từ ADN đến ribôxôm
B.  
Quy định cấu trúc của phân tử prôtêin
C.  
Quy định cấu trúc đặc thù của ADN
D.  
Tổng hợp phân tử ADN
Câu 41: 0.2 điểm

Cho các chức năng sau:

i. Ngăn cách tế bào với môi trường, giúp tế bào trở thành một hệ thống biệt lập.

ii. Thực hiện quá trình trao đổi chất, thông tin giữa tế bào và môi trường.

iii. Là giá thể để gắn các emzym của quá trình trao đổi chất trong tế bào.

Các chức năng trên nói đến cấu trúc nào của tế bào nhân sơ?

A.  
Tế bào chất (cyloplasm)
B.  
Vách tế bào (cell wall).
C.  
Thể nhân.
D.  
Màng chất nguyên sinh (cytoplasmic membrane).
Câu 42: 0.2 điểm

Đặc điểm vách của vi khuẩn Gram âm:

A.  
Gồm nhiều lớp petidoglycan nên có tính vững chắc
B.  
Bên ngoài vách còn có lớp lipopolysaccharit
C.  
Tính đặc hiệu kháng nguyên thấp
D.  
Cấu tạo bởi phức hợp lipopolysaccharit
Câu 43: 0.2 điểm

Chất tẩy uế và chất sát khuẩn giống nhau ở điểm:

A.  
Có thể tổng hợp bằng phương pháp hóa học, ly trích từ động vật, thực vật hoặc vi sinh vật.
B.  
Có thể dùng tại chỗ như bôi ngoài da.
C.  
Thường chỉ dùng để tẩy uế đồ vật.
D.  
Gây độc hại cho cơ thể.
Câu 44: 0.2 điểm

Hiện tượng nào sau đây xảy ra trong giảm phân mà không xảy ra trong nguyên phân:

A.  
Nhiễm sắc thể tiếp hợp
B.  
Thoi phân bào hình thành
C.  
Nhiễm sắc thể di chuyển về hai cực tế bào
D.  
Nhiễm sắc thể cô đặc
Câu 45: 0.2 điểm

Sự tổng hợp Protein được thực hiện ở đâu:

A.  
Bộ máy Golgi
B.  
Peroxixom
C.  
Ti thể
D.  
Riboxom
Câu 46: 0.2 điểm

Trình tự các pha trong chu kì tế bào là:

A.  
Nguyên phân, G1, S, G2
B.  
Nguyên phân, G1, G2 , S
C.  
Nguyên phân, S, G1, G2
D.  
S, nguyên phân, G1, G2
Câu 47: 0.2 điểm

Cấu trúc nào sau đây thuộc loại tế bào nhân sơ?

A.  
Tảo
B.  
Vi khuẩn, vi rút
C.  
Vi khuẩn
D.  
Vi rút
Câu 48: 0.2 điểm

Các quá trình xảy ra trong biến đổi quang hóa (của quang hợp)?

I. Quang phân li nước

II. Hình thành chất có tính khử mạnh (NADPH ở thực vật hoặc NADH ở vi khuẩn quang hợp)

III. Tổng hợp ATP

A.  
I, II
B.  
II, III
C.  
I, II, III
D.  
I, III
Câu 49: 0.2 điểm

Một trong những chức năng của đường glucôzơ là:

A.  
Nguồn năng lượng dự trữ ngắn hạn của tế bào
B.  
Tham gia cấu tạo nhiễm sắc thể
C.  
Là thành phần của phân tử ADN
D.  
Tham gia cấu tạo thành tế bào
Câu 50: 0.2 điểm

Xác định câu sai trong số các câu sau:

A.  
Sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp NST trong quá trình giảm phân, kết hợp với quá trình thụ tinh đã tạo ra vô số các biến dị tổ hợp.
B.  
Sự tan biến và tái hiện của màng nhân ở hai phân bào của giảm phân, về cơ bản, tương tự như ở nguyên phân
C.  
Trong kì đầu giảm phân II, các NST kép tương đồng bắt cặp với nhau và giữa chúng có thể xảy ra sự trao đổi chéo.
D.  
Qua thụ tinh (sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái), bộ NST lưỡng bội của loài được phục hồi