18 câu trắc nghiệm: Tích phân có đáp án

Chương 3: Nguyên hàm - Tích phân và ứng dụng
Bài 2 : Tích phân
Lớp 12;Toán

Số câu hỏi: 18 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Tích phân 0 e 3 x 2 - 7 x + 1 x + 1 d x có giá trị bằng

A.  
e 3 - 7 2 e 2 + l n ( 1 + e )
B.  
e 3 - 7 e + 1 e + 1
C.  
e 3 - 7 2 e 2 + 1 e + 1 2
D.  
e 3 - 7 e 2 - l n ( 1 + e )
Câu 2: 1 điểm

Cho hai tích phân:  a π a - a sin 2 x d x và  a π a - a c o s 2 x d x , π 2 > a > 0 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A.  
a π a - a sin 2 x d x = 1 - a π a - a c o s 2 x d x
B.  
a π a - a sin 2 x d x = a π a - a c o s 2 x d x
C.  
a π a - a sin 2 x d x > a π a - a c o s 2 x d x
D.  
Không so sánh được
Câu 3: 1 điểm

Tính 0 a x ( 3 - x ) 3 d x .

A.  
243 20 - 3 4 ( a - 3 ) 4 + 1 5 ( a - 3 ) 5
B.  
243 20 - 3 4 ( a - 3 ) 4 - 1 5 ( a - 3 ) 5
C.  
243 20 + 3 4 ( a - 3 ) 4 + 1 5 ( a - 3 ) 5
D.  
243 20 - 3 4 ( a - 3 ) 4 - 2 5 ( a - 3 ) 5
Câu 4: 1 điểm

Tính tích phân 0 2 a   a - x   d x , a>0.

A.  
A. I = 0     
B.  
B. I = a 2      
C.  
I = - a 2
D.  
I = 2 a 2
Câu 5: 1 điểm

Tính tích phân I = 1 2 e ln 2 x + 1 x d x .

A.  
I = 1 3 l n 3 x + l n x
B.  
I = 1 3 l n 3 2 + l n 2 2 + 2 ln 2 + 4 3
C.  
I   =   ln 2 2 + 1 3
D.  
I = 1 3 l n 3 2 + l n 2 2 + 2 ln 2 + 1
Câu 6: 1 điểm

Tính tích phân I   = 0 π 2   x   cos x   ( a - x ) d x .

A.  
I   = 1 - π 2   cos a   + sin a
B.  
I   = π 2 - 1   cos a   - sin a
C.  
I   = π 2 - 1   cos a   + sin a
D.  
I   = π 2 + 1   cos a   -   sin a
Câu 7: 1 điểm

Cho I = 1 2 2 x x 2 - 1 d x u = x 2 - 1 . Khẳng định nào dưới đây là sai?

A.  
I = 0 3 u d u
B.  
I = 2 3 27
C.  
I = 0 2 u d u
D.  
I = 2 3 u 3 2 3 0
Câu 8: 1 điểm

Cho 0 π 6 s i n n x c o s x d x = 1 64 . Tìm n?

A.  
6
B.  
5
C.  
4
D.  
3
Câu 9: 1 điểm

Kết quả của tích phân - 1 0   x   +   1   +   2   x - 1 d x được viết dưới dạng a+bln2. Tính giá trị của a+b.

A.  
3 2
B.  
- 3 2
C.  
5 2
D.  
- 5 2
Câu 10: 1 điểm

Giả sử 1 5   d x   2 x - 1   = ln K . Giá trị của K là:

A.  
9
B.  
3
C.  
81
D.  
8
Câu 11: 1 điểm

Cho I = 1 e 1 + x e x x ( e x + l n x ) d x = a l n e e + b e . Tính giá trị của a-b.

A.  
3
B.  
1
C.  
2
D.  
0
Câu 12: 1 điểm

Cho I = 0 3 ln 2 1 e x 3 + 2 2 d x . Giả sử đặt t   =   e x   3 +   2 thì ta được:

A.  
I = 3 3 4 d t t 2 t - 2
B.  
I = 3 4 d t t 2 t - 2 2
C.  
I = 3 3 4 t   d t t 2 t - 2
D.  
I = 3 3 5 d t t 2 t - 2
Câu 13: 1 điểm

Cho I   =   0 3 x d x 2 x + 1 + x + 1 = 1 3 7 a - b . Khi đó a+b bằng?

A.  
10 + 7
B.  
7 + 6
C.  
22
D.  
Đáp án khác
Câu 14: 1 điểm

Cho  I   = 0 1 2 x 3 d x x 2 + x 4 + 1 = A + B Đặt t = x 2 . Biết  A = - 0 1 t 2 d t , tính B

A.  
2 2 - 1 3
B.  
2 2 3 - 1 3
C.  
2 2 - 1
D.  
2 - 1 3
Câu 15: 1 điểm

Nếu a d f x d x = 5 , b d f x d x = 2 với a < d < b thì a b f x d x bằng

A.  
-2
B.  
3
C.  
8
D.  
0
Câu 16: 1 điểm

Cho tích phân 0 π 2 e s i n 2 x s i n x c o s 3 x d x . Nếu biến đổi số t = s i n 2 x thì:

A.  
I = 1 2 0 1 e t 1 - t d t
B.  
I = 2 0 1 e t d t + 0 1 t e t d t
C.  
I = 2 0 1 e t 1 - t d t
D.  
I = 2 0 1 e t d t - 0 1 t e t d t
Câu 17: 1 điểm

Biết tích 1 4 f t d t = 3 1 2 f t d t = 3 . Phát biểu nào sau đây nhận giá trị đúng?

A.  
2 4 f t d t = 3
B.  
2 4 f x d x = - 3
C.  
2 4 f x d x = 3
D.  
2 4 f x d x = 0
Câu 18: 1 điểm

Biết 0 5 f x d x = 1 5 0 g t d t = 2 . Giá trị của 0 5 f x + g x d x

A.  
Không xác định được
B.  
1
C.  
3
D.  
-1
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm