150 câu trắc nghiệm Nguyên hàm - Tích phân cơ bản Chương 3: Nguyên hàm - Tích phân và ứng dụng
Ôn tập Toán 12 Chương 3
Lớp 12;Toán
Chủ đề liên quan: Giải tích
Đề số 2 Đề số 1 Đề số 3 Đề số 4 Đề số 5
Bạn chưa làm Đề số 2!
Bắt đầu làm Đề số 2
Câu 7: Một nguyên hàm của hàm số
f ( x ) =
x 2
-
2
x
+
3
x
+
1
là
A. A.
x 2
2
+ 3 x + 6 ln
x
+
1
+ 3
B. B.
x 2
2
+ 3 x + 6 ln
x
+
1
C. C.
x 2
2
+ 3 x - 6 ln
x
+
1
D. D.
x 2
2
- 3 x + 6 ln
x
+
1
+ 5
Câu 1: Hàm số
f ( x ) =
cos
x
sin 5
x
có một nguyên hàm F(x) bằng
Câu 2: Kết quả tính
∫ 2 x
5
-
4
x 2
d x
bằng
B. B.
-
3
8
5
-
4
x 2
+ C
C. C.
-
1
6
5
-
4
x 2
3
+ C
Câu 3: Kết quả
∫ e
sin
x
cos x d x
bằng
B. B.
cos x . e
sin
x
+ C
Câu 6: Nguyên hàm của hàm số
y =
x 3
x
-
1
là
A. A.
1
3
x 3 +
1
2
x 2 + x + ln
x
-
1
+ C
B. B.
1
3
x 3 +
1
2
x 2 + x + ln
x
+
1
+ C
C. C.
1
6
x 3 +
1
2
x 2 + x + ln
x
-
1
+ C
D. D.
1
3
x 3 +
1
4
x 2 + x + ln
x
-
1
+ C
Câu 8: Kết quả tính
∫
1
x
(
x
+
3
)
d x
bằng
B. B.
-
1
3
ln
x
x
+
3
+ C
Câu 9: Họ nguyên hàm của hàm số
f ( x ) =
1
x 2
+
x
-
2
là
A. A.
F ( x ) =
1
3
ln
x
-
1
x
+
2
+ C
B. B.
F ( x ) =
1
3
ln
x
+
2
x
-
1
+ C
C. C.
F ( x ) = ln
x
-
1
x
+
2
+ C
D. D.
F ( x ) = ln
x 2
+
x
-
2
+ C
Câu 10: Họ nguyên hàm của hàm số
f ( x ) =
1
-
x
x
2
là
A. A.
F ( x ) = -
1
x
- 2 ln
x
+ x + C
B. B.
F ( x ) = -
1
x
- 2 ln x + x + C
C. C.
F ( x ) =
1
x
- 2 ln
x
+ x + C
D. D.
F ( x ) = -
1
x
- 2 ln
x
- x + C
Câu 11: Biết
F ( x )
là một nguyên hàm của hàm số
f ( x ) =
x
8
-
x 2
thoả mãn
F ( 2 ) = 0
. Khi đó phương trình
F ( x ) = x
có nghiệm là
Câu 12: Nếu
F ( x )
là một nguyên hàm của hàm số
f ( x ) =
1
x
-
1
và
F ( 2 ) = 1
thì
F ( 3 )
bằng
Câu 13: Biết
F ( x )
là một nguyên hàm của hàm số
f ( x ) =
ln 2
x
+
1
.
ln
x
x
thoả mãn
F ( 1 ) =
1
3
. Giá trị của
F 2 ( e )
là
Câu 14: Tìm họ nguyên hàm của hàm số sau:
I = ∫
x
+
1
3
-
2
x
3
d x
A. A.
3
4
3
-
2
x
7
3
7
-
5
3
+
2
x
4
3
4
+ C
B. B.
3
4
3
-
2
x
7
3
-
7
-
5
3
-
2
x
4
3
4
+ C
C. C.
3
4
3
-
2
x
7
3
7
-
5
3
-
2
x
4
3
-
4
+ C
D. D.
3
4
3
-
2
x
7
3
7
-
5
3
-
2
x
4
3
4
+ C
Câu 15: Tìm họ nguyên hàm của hàm số sau
J = ∫
x
d
x
2
x
+
2
3
A. A.
3
4
(
-
2
x
+
2
)
5
3
5
-
(
2
x
+
2
)
2
3
+ C
B. B.
3
4
(
2
x
+
2
)
5
3
5
-
(
2
x
+
2
)
2
3
+ C
C. C.
3
4
(
2
x
+
2
)
5
3
5
+
(
2
x
+
2
)
2
3
+ C
D. D.
-
3
4
(
2
x
+
2
)
5
3
5
-
(
2
x
+
2
)
2
3
+ C
Câu 16: Tìm 1 nguyên hàm của hàm số sau
K = ∫
x
d
x
x
+
3
+
5
x
+
3
A. A.
1
-
6
1
5
(
5
x
+
3
)
3
-
(
x
+
3
)
3
B. B.
1
6
1
5
(
5
x
+
3
)
3
+
(
x
+
3
)
3
+ 1
C. C.
1
6
1
5
(
5
x
+
3
)
3
-
(
x
+
3
)
3
- 10
D. D.
1
6
1
-
5
(
5
x
+
3
)
3
-
(
x
+
3
)
3
+ 8
Câu 17: Tìm họ nguyên hàm của hàm số sau
I = ∫ sin 3 x cos 5 x d x
A. A.
sin 8
x
8
-
sin 6
x
6
+ C
B. B.
sin 8
x
7
-
sin 6
x
5
+ C
C. C.
sin 8
x
9
-
sin 6
x
7
+ C
D. D.
sin 8
x
8
+
sin 6
x
6
+ C
Câu 18: Tìm họ nguyên hàm của hàm số sau
J = ∫
cos
x
d
x
cos 3
x
(
tan
x
+
2
) 3
A. A.
J =
1
2
1
(
tan
x
+
2
)
2
+ C
B. B.
J = -
1
2
1
(
tan
x
+
2
)
2
+ C
C. C.
J = -
1
(
tan
x
+
2
)
2
+ C
D. D.
J = -
1
2
1
(
tan
2
x
+
2
)
2
+ C
Câu 19: Tìm họ nguyên hàm của hàm số sau
∫
x 2
+
1
. x d x
B. B.
1
2
(
x 2
+
1
)
3
+ C
C. C.
1
3
(
x 2
+
1
)
3
+ C
D. D.
1
3
(
-
x 2
+
1
)
3
+ C
Câu 20: Tìm họ nguyên hàm của hàm số sau
∫
x 3
+
5
4 x 2 d x
C. C.
x 2
x 3
+
5
5
15
+ C
Câu 21: Tìm họ nguyên hàm của hàm số sau
∫
x
x 2
+
5
d x
A. A.
1
2
ln
x 2
+
5
2 + C
Câu 22: Tìm họ nguyên hàm của hàm số sau
∫ ( x - 1 ) e
x 2
-
2
x
+
3
d x
A. A.
1
2
e
x 2
-
2
x
+
3
+ C
B. B.
- e
x 2
-
2
x
+
3
+ C
C. C.
2 e
x 2
-
2
x
+
3
+ C
D. D.
x e
x 2
-
2
x
+
3
+ C
Câu 23: Tìm nguyên hàm của hàm số sau
∫
sin
x
cos 2
x
3
d x
Câu 24: Tìm nguyên hàm của hàm số sau
∫
1
+
c
o
t 2
2
x
e
c
o
t
2
x
d x
B. B.
-
1
2
e
c
o
t
2
x
+ C
C. C.
-
1
2
e
c
o
t
x
+ C
Câu 25: Tìm nguyên hàm của hàm số
f ( x ) = x 2 +
3
x
- 2
x
A. A.
∫ f ( x ) d x =
x 3
3
+ 3 ln
x
-
4
3
x 3
+ C
B. B.
∫ f ( x ) d x =
x 3
3
+ 3 ln x -
4
3
x 3
C. C.
∫ f ( x ) d x =
x 3
3
+ 3 ln
x
+
4
3
x 3
+ C
D. D.
∫ f ( x ) d x =
x 3
3
- 3 ln
x
-
4
3
x 3
+ C
Câu 26: Tìm nguyên hàm của hàm số
f ( x ) =
3
x
+
1
3
A. A.
∫ f ( x ) d x =
3
x
+
1
3
x
+
1
3
+ C
B. B.
∫ f ( x ) d x =
1
3
3
x
+
1
3
+ C
C. C.
∫ f ( x ) d x =
1
4
3
x
+
1
3
x
+
1
3
+ C
D. D.
∫ f ( x ) d x =
3
x
+
1
3
+ C
Câu 27: Tìm nguyên hàm của hàm số
f ( x ) =
x 2
3
+
14
1
-
x
A. A.
∫ f ( x ) d x =
5
3
x 5
3
+ 14 ln
1
-
x
+ C
B. B.
∫ f ( x ) d x = -
3
5
x 5
3
+ 14 ln
1
-
x
+ C
C. C.
∫ f ( x ) d x =
3
5
x 5
3
- 14 ln
1
-
x
+ C
D. D.
∫ f ( x ) d x =
3
5
x 5
3
+ 14 ln
1
-
x
+ C
Câu 28: Tìm nguyên hàm của hàm số
f ( x ) =
sin
2
x
cos
2
x
-
1
A. A.
∫ f ( x ) d x = - ln
sin
x
+ C
B. B.
∫ f ( x ) d x = ln
cos
2
x
-
1
+ C
C. C.
∫ f ( x ) d x = ln
sin
2
x
+ C
Câu 29: Tìm nguyên hàm của hàm số
f ( x ) = sin x . cos 2 x
A. A.
∫ f ( x ) d x =
-
2
cos 3
x
3
+ cos x + C
B. B.
∫ f ( x ) d x =
1
6
cos 3 x +
1
2
sin x + C
C. C.
∫ f ( x ) d x =
cos 3
x
3
+ cos x + C
D.
∫ f ( x ) d x =
1
6
cos 3 x -
1
2
sin x + C
Câu 30: Tìm nguyên hàm của hàm số
f ( x ) = 2 sin x . cos 3 x
A. A.
∫ f ( x ) d x =
1
2
cos 2 x +
1
4
cos 4 x + C
B. B.
∫ f ( x ) d x =
1
2
cos 2 x -
1
4
cos 4 x + C
C. C.
∫ f ( x ) d x = 2 cos 4 x + 3 cos 2 x + C
D.
∫ f ( x ) d x = 3 cos 4 x - 3 cos 2 x + C