(2023) Đề thi thử Toán THPT Chuyên Thái Bình (Lần 1) có đáp án

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2023 của Trường THPT Chuyên Thái Bình, lần 1, miễn phí và có đáp án đầy đủ. Đề thi bao gồm các dạng bài như tích phân, logarit và hình học không gian, giúp học sinh ôn tập toàn diện.

Từ khoá: Toán học tích phân logarit hình học không gian năm 2023 Trường THPT Chuyên Thái Bình đề thi thử đề thi có đáp án

Bộ sưu tập: 📘 Tuyển Tập Bộ 500 Đề Thi Ôn Luyện Môn Toán THPT Quốc Gia Các Tỉnh Từ Năm 2018-2025 - Có Đáp Án Chi Tiết📘 Tuyển Tập Đề Thi Tham Khảo Các Môn THPT Quốc Gia 2025 🎯

Số câu hỏi: 50 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Cho hàm số f x = a x 4 + b x 2 + d có đồ thị là đường cong trong hình bên. Dấu của các hệ số thực a, b, c là

Hình ảnh
A.  
a < 0 , b > 0 , c < 0
B.  
a > 0 , b > 0 , c > 0
C.  
a > 0 , b < 0 , c > 0
D.  
a > 0 , b < 0 , c < 0.
Câu 2: 1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều và SA vuông góc với đáy, AB = a. Khoảng cách từ C đến mặt phẳng (SAB) bằng

A.  
a 2 2
B.  
a
C.  
a 3 2
D.  
a 2 .
Câu 3: 1 điểm

Chọn ngẫu nhiên hai số trong 15 số nguyên dương đầu tiên. Xác suất chọn được hai số chẵn bằng

A.  
11 15
B.  
1 5
C.  
4 5
D.  
4 15 .
Câu 4: 1 điểm
Cho cấp số cộng (un) có sống hạng đầu u1 = 3 và công sai d = 4. Giá trị u5 bằng
A.  
23
B.  
768
C.  
-13
D.  
19
Câu 5: 1 điểm

Cho hàm số f ( x ) = a x 3 + b x 2 + c x + d a 0 có đồ thị là đường cong trong hình bên. Hàm số y = f(-x) nghịch biến trong khoảng nào dưới đây?

Hình ảnh
A.  
(0;2)
B.  
(-2;2)
C.  
2 ; +
D.  
(-2;0)
Câu 6: 1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của hàm số f x = 1 3 x 3 + x 2 3 x 4 trên đoạn [-4;0] bằng

A.  
8 3
B.  
5
C.  
-4
D.  
17 3
Câu 7: 1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hình ảnh

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại

A.  
x = 5
B.  
x = 1
C.  
x = 3
D.  
x = -1
Câu 8: 1 điểm
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m  để hàm số f x = x 3 3 m x có cực trị.
A.  
m > 2
B.  
m > 0
C.  
m 0
D.  
m 0
Câu 9: 1 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh bên gấp đôi cạnh đáy. Tỉ lệ giữa diện tích xung quanh và diện tích đáy của hình chóp đã cho bằng

A.  
15
B.  
3
C.  
3
D.  
4 3
Câu 10: 1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm liên tục trên R và dấu của đạo hàm cho bởi bảng sau:

Hình ảnh

Hàm số có mấy điểm cực trị?

A.  
0
B.  
3
C.  
2
D.  
1
Câu 11: 1 điểm
Gọi A x A ; y A ,   B x B ; y B là tọa độ các giao điểm của đồ thị hàm số y = x 2 4 x + 3 x 2 với trục hoành. Tính  P = x A + x B
A.  
P = 4
B.  
P = 3
C.  
P = 1
D.  
P = 2
Câu 12: 1 điểm

Cho khối chóp có đáy là hình vuông cạnh a và chiều cao bằng 2a. Thể tích khối chóp đã cho bằng

A.  
4 3 a 3
B.  
2 3 a 3
C.  
2 a 3
D.  
4 a 3
Câu 13: 1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ bên.

Hình ảnh

Giá trị lớn nhất của hàm số g(x) = 2f(x) - 1 trên đoạn [-1;2] là

A.  
3
B.  
5
C.  
6
D.  
2
Câu 14: 1 điểm

Cho khối lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có BB' = a, đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và AB = a. Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho.

A.  
V = a 3 2
B.  
V = a 3 3
C.  
V = a 3
D.  
V = a 3 6
Câu 15: 1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng a, gọi α là góc giữa đường thẳng A'B và mặt phẳng (BB'D'D). Tính sin α

A.  
3 4
B.  
1 2
C.  
3 2
D.  
3 5
Câu 16: 1 điểm

Cho hàm số y = f(x) xác định trên R\{-1;1}, có bảng biến thiên như sau:

Hình ảnh

Số đường tiệm cận (đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang) của đồ thị hàm số y = f(x) là

A.  
3
B.  
4
C.  
2
D.  
1
Câu 17: 1 điểm

Cho khối hộp chữ nhật có hai kích thước là 2; 3 và độ dài đường chéo bằng 5. Thể tích khối hôp đã cho bằng

A.  
2 3
B.  
4 3
C.  
12 3
D.  
6 3
Câu 18: 1 điểm

Trong mặt phẳng cho 18 điểm phân biệt trong đó không có ba điềm nào thẳng hàng. Số tam giác có các đỉnh thuộc 18 điểm đã cho là

A.  
6
B.  
A 18 3
C.  
18 ! 3
D.  
C 18 3
Câu 19: 1 điểm

Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh 2a, A B C ^ = 60 ° , cạnh bên SA vuông góc với đáy, mặt bên (SCD) tạo với đáy một góc 60o. Thể tích khối chóp S.ABCD bằng

A.  
2 a 3 3
B.  
3 a 3 3
C.  
a 3 3
D.  
2 a 3
Câu 20: 1 điểm

Cho cấp số nhân (un) có u1= 3 và u2= 6. Giá trị của unbằng

A.  
15
B.  
18
C.  
12
D.  
9
Câu 21: 1 điểm

Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

Hình ảnh
A.  
y = x 3 + 3 x + 1
B.  
y = x 4 + 2 x 2 + 1
C.  
y = x 3 3 x + 1
D.  
y = x 4 2 x 2 + 1
Câu 22: 1 điểm

Cho hàm số y = a x + 3 x + b với a , b và có bảng biến thiên như sau:

Hình ảnh

Giá trị của a + b là

A.  
-1
B.  
3
C.  
1
D.  
-3
Câu 23: 1 điểm
Giá trị cực đại của hàm số y = x 3 12 x + 1
A.  
2
B.  
-2
C.  
17
D.  
-15
Câu 24: 1 điểm
Với k và n là hai số nguyên dương tuỳ ý thoả mãn k n , mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.  
C n k = n ! n k !
B.  
C n k = n ! k !
C.  
C n k = n ! k ! n k !
D.  
C n k = k ! n k ! n !
Câu 25: 1 điểm
Hình đa diện hình bên có bao nhiêu mặt?
Hình ảnh
A.  
12
B.  
10
C.  
11
D.  
7
Câu 26: 1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có AB vuông góc với mặt phẳng (ABC) và SA = a. Tam giác ABC có A B = a 3 . Tính số đo góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABC)

A.  
60o
B.  
90o
C.  
30o
D.  
45o
Câu 27: 1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Cạnh bên S A = a 3 và vuông góc với đáy. Gọi φ là góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC). Khi đó sin φ bằng

A.  
2 5 5
B.  
5 5
C.  
3 5
D.  
2 3 5
Câu 28: 1 điểm

Cho hàm số f x = x 3 + b x 2 + c x + d có đồ thị là đường cong trong hình bên. Giá trị của biểu thức T = f(2) - f(0) bằng

Hình ảnh
A.  
-10
B.  
6
C.  
4
D.  
-8
Câu 29: 1 điểm
Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên từng khoảng xác định?
A.  
y = x 4 2 x 2 + 2
B.  
y = 2 x 1 x + 1
C.  
y = x 3 3 x + 2
D.  
y = x + 2 x 1
Câu 30: 1 điểm

Cho hàm số bậc bốn y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hình ảnh
Phương trình f x = 2 có mấy nghiệm?
A.  
6
B.  
2
C.  
4
D.  
5
Câu 31: 1 điểm
Cho hàm số f x = x 3 3 x 2 + 4 có đồ thị (C). Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại điểm A thuộc (C) có hoành độ bằng 1 .
A.  
y = 5 x 3
B.  
y = 3 x + 5
C.  
y = 3 x 5
D.  
y = 5 x + 3
Câu 32: 1 điểm
Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số  y = 1 2 x x 2
A.  
x = -2
B.  
y = -2
C.  
x = 2
D.  
y = 1
Câu 33: 1 điểm
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy, SA = a. Khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và CD là
A.  
2a
B.  
a 3
C.  
a
D.  
a 2
Câu 34: 1 điểm
Cho hàm số y = x 3 3 x + 2 . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.  
Hàm số đồng biến trên (-1;1)
B.  
Hàm số nghịch biến trên 1 ; +
C.  
Hàm số nghịch biến trên (-1;1)
D.  
D. Hàm số nghịch biến trên  ; 1
Câu 35: 1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào có 3 điểm cực trị?

A.  
y = x 4 + 2 x 2 3
B.  
y = x 3 x 2 3 x + 1
C.  
y = x 4 2 x 2 3
D.  
y = x + 1 x + 2
Câu 36: 1 điểm
Một khối chóp có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng B . Nếu giữ nguyên chiều cao h  và diện tích đáy tăng lên 3  lần thì ta được một khối chóp mới có thể tích là
A.  
V = 1 6 B h
B.  
V = 1 2 B h
C.  
V = B h
D.  
V = 1 3 B h
Câu 37: 1 điểm
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y = x 3 + x 2 + m x + 1 đồng biến trên R
A.  
m 4 3
B.  
m 1 3
C.  
m 4 3
D.  
m 1 3
Câu 38: 1 điểm
Đồ thị hàm số y = 4 x x + 1 có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang?
A.  
2
B.  
3
C.  
0
D.  
1
Câu 39: 1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có bảng xét dấu đạo hàm như sau:

Hình ảnh

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.  
(1;3)
B.  
(3;4)
C.  
; 1
D.  
(2;4)
Câu 40: 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m để tích giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f x = x 4 m 2 x 3 2 x 2 m trên đoạn [0;1] bằng -1 ?

A.  
2
B.  
3
C.  
0
D.  
1
Câu 41: 1 điểm

Cho hàm số y = m x 2 m 3 x m với m là tham số. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của m để hàm số đồng biến trên khoảng 2 ; + . Tìm số phần tử của S

A.  
4
B.  
1
C.  
3
D.  
5
Câu 42: 1 điểm
Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' có B A ' D ^ = B A ' C ^ = D A ' C ^ = 60 0 và A'B = 2, A'D = 3, A'C = 7. Thể tích V của khối hộp ABCD.A'B'C'D' bằng
A.  
21 2
B.  
24 2
C.  
14 2
D.  
12 2
Câu 43: 1 điểm

Cho phương trình x 3 3 x 2 + 1 m = 0    1 . Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình (1) có ba nghiệm x 1 , x 2 , x 3 thỏa mãn x 1 < 1 < x 2 < x 3 .

A.  
m = 1
B.  
3 < m < 1
C.  
3 m 1
D.  
1 < m < 3
Câu 44: 1 điểm

Cho hàm số f x = x 3 3 x 2 + m với m 4 ; 4 là tham số. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số y = f(x) có đúng 3 điểm cực trị?

A.  
6
B.  
8
C.  
5
D.  
4
Câu 45: 1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y = m x 4 + m 1 x 2 + 2022 có đúng một điểm cực đại.

A.  
m < 1 m 0
B.  
m < 1
C.  
m 0
D.  
0 m 1
Câu 46: 1 điểm
Cho hàm số f x = a x 3 + b x 2 + c x + d , với a 0 có đồ thị tiếp xúc trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 1 và cắt đường thẳng y = 2 m 1 tại hai điểm phân biệt có hoành độ lần lượt là 0 và 4, với m  là tham số. Số nghiệm của phương trình f(x) = f(-3) là.
A.  
2
B.  
0
C.  
3
D.  
1
Câu 47: 1 điểm

Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m 20 ; 20 để hàm số f x = 3 x 4 + 4 1 2 m 2 x 3 + 6 m 2 m 2 x 2 + 12 m x 1 nghịch biến trên khoảng (0;1)?

A.  
2
B.  
20
C.  
19
D.  
21
Câu 48: 1 điểm
Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a 3 . Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SB, SC. Biết mặt phẳng (AMN) vuông góc với mặt phẳng (SBC). Tính thể tích của khối chóp A.BCNM .
A.  
3 a 3 15 16
B.  
3 a 3 15 48
C.  
3 a 3 15 32
D.  
a 3 15 32
Câu 49: 1 điểm

Cho hàm số y = f(x). Hàm số y = f'(x) có bảng biến thiên như sau:

Hình ảnh

Điều kiện cần và đủ của tham số m để bất phương trình f ( x ) 1 2 x 2 < m nghiệm đúng với mọi x [ 1 ; 2 ]

A.  
m > f ( 2 ) 2
B.  
m f ( 2 ) 2
C.  
m f ( 1 ) 1 2
D.  
m > f ( 1 ) 1 2
Câu 50: 1 điểm

Cho khối đa diện (minh họa như hình vẽ bên) trong đó ABCD.A'B'C'D' là khối hộp chữ nhật với AB = AD = 2a, AA' = a, S.ABCD là khối chóp có các cạnh bên bằng nhau và S A = a 3 . Thể tích khối tứ diện bằng

Hình ảnh
A.  
a 3 2 2
B.  
2 a 3
C.  
2 a 3 3
D.  
a 3 2 6
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm