(2023) Đề thi thử Toán THPT Chuyên Thái Bình (Lần 2) có đáp án

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2023 của Trường THPT Chuyên Thái Bình, lần 2, miễn phí với đáp án chi tiết. Nội dung bao gồm các dạng bài như hàm số, tích phân, logarit, và hình học không gian, giúp học sinh ôn tập toàn diện.

Từ khoá: Toán học hàm số tích phân logarit hình học không gian năm 2023 Trường THPT Chuyên Thái Bình đề thi thử đề thi có đáp án

Bộ sưu tập: 📘 Tuyển Tập Bộ 500 Đề Thi Ôn Luyện Môn Toán THPT Quốc Gia Các Tỉnh Từ Năm 2018-2025 - Có Đáp Án Chi Tiết📘 Tuyển Tập Đề Thi Tham Khảo Các Môn THPT Quốc Gia 2025 🎯

Số câu hỏi: 50 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 48: 1 điểm
Cho hình lăng trụ tứ giác ABCD.A'B'C'D' có đáy là hình thoi cạnh a, B A D ^ = 120 . Biết A ' B A ^ = C ' A ' C ^ = 90 ,  góc giữa hai mặt phẳng (A'AD) và (ABB'A') bằng a với tan α = 2 .  Tính thể tích khối lăng trụ ABCD.A'B'C'D'
A.  
2 a 3
B.  
a 3
C.  
2 a 3 3
D.  
a 3 3
Câu 49: 1 điểm
Cho hàm số y = f(x) có đồ thị f'(x) như hình vẽ. Có bao nhiêu giá trị nguyên m 2022 ; 2022  để hàm số g x = f 2 x 3 ln 1 + x 2 2 m x  nghịch biến trên  1 2 ; 2 ?
Hình ảnh
A.  
2020
B.  
2021
C.  
2018
D.  
2019
Câu 50: 1 điểm

Cho hàm số bậc năm f(x) có đồ thị f'(x) là đường cong trong hình vẽ sau.

Hình ảnh

Số điểm cực trị của hàm số y = f x 3 3 x 2 3 4 x 4 + 2 x 3 + 2022 là:

A.  
8
B.  
7
C.  
6
D.  
10
Câu 1: 1 điểm

Cho cấp số cộng u n   u 2 = 3 , công sai d = 2.  Khi đó u 4  bằng

A.  
5
B.  
-1
C.  
9
D.  
7
Câu 2: 1 điểm

Hàm số nào dưới đây không có điểm cực trị?

A.  
y = x 3 3 x
B.  
y = x 4 + 2
C.  
y = 3 x 4
D.  
y = x 2 2 x
Câu 3: 1 điểm

Thể tích của khối cầu bán kính R bằng

A.  
4 3 π R 3
B.  
3 4 π R 3
C.  
2 π R 3
D.  
4 π R 2
Câu 4: 1 điểm
Cho hình lập phương A B C D . A ' B ' C ' D ' .  Góc giữa hai đường thẳng A C  và A ' D  bằng
A.  
60 °
B.  
30 °
C.  
45 °
D.  
90 °
Câu 5: 1 điểm
Cho hình chóp tam giác đều S . A B C  có độ dài cạnh đáy bằng a, độ dài cạnh bên bằng 2 3 a 3 . Tính góc giữa cạnh bên và mặt đáy của hình chóp.
A.  
60 °
B.  
30 °
C.  
45 °
D.  
90 °
Câu 6: 1 điểm
Một hình trụ có bán kính đáy r = 5cm chiều cao h = 7cm.  Diện tích toàn phần của hình trụ là
A.  
120 π c m 2
B.  
95 π c m 2
C.  
60 π c m 2
D.  
175 π c m 2
Câu 7: 1 điểm
Cho khối chóp có thể tích bằng 32cm2 và diện tích đáy bằng 16cm2. Tính chiều cao của khối chóp
A.  
2cm
B.  
4cm
C.  
3cm
D.  
6cm
Câu 8: 1 điểm
Cho hàm số y = f x  thỏa mãn f ' x = x 1 x 2 2 x 3 , x .  Hàm số y = f x  đạt cực đại tại:
A.  
x = 2
B.  
x = -1
C.  
x = 3
D.  
x = 1
Câu 9: 1 điểm

Cho hàm số f(x) liên tục trên R và có bảng biến thiên như sau:

Hình ảnh

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A.  
(-2;1)
B.  
(0;1)
C.  
; 1
D.  
; 0
Câu 10: 1 điểm
Tính đạo hàm của hàm số  y = 3 x 2 2 x
A.  
y ' = 3 x 2 2 x 2 x 2 ln 3
B.  
y ' = 3 x 2 2 x ln 3
C.  
y ' = 3 x 2 2 x ln 3
D.  
y ' = 3 x 2 2 x 2 x 2 ln 3
Câu 11: 1 điểm
Tích các nghiệm của phương trình 3 2 x 2 5 x 1 = 1 3  
A.  
2
B.  
0
C.  
-2
D.  
5 2
Câu 12: 1 điểm
Giá trị lớn nhất của hàm số y = 16 x 2  là
A.  
16
B.  
4
C.  
0
D.  
1
Câu 13: 1 điểm

Đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = 2 x 3 x + 1 tương ứng có phương trình là

A.  
x = 2 và y = 1
B.  
x = 1 và y = -3
C.  
x = -1 và y = 2
D.  
x = 1 và y = 2
Câu 14: 1 điểm
Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như hình vẽ sau?
Hình ảnh
A.  
y = 2 x 1 x 2
B.  
y = x + 4 x 2
C.  
y = x 1 x 2
D.  
y = x 3 x 2
Câu 15: 1 điểm
Số giao điểm của đồ thị hàm số y = x 3 2 x 2 + x 1  và đường thẳng y = 1 - 2x là
A.  
3
B.  
1
C.  
0
D.  
2
Câu 16: 1 điểm
Tính thể tích của khối nón có chiều cao bằng 8 và độ dài đường sinh bằng 10.
A.  
256 π
B.  
288 π
C.  
96 π
D.  
384 π
Câu 17: 1 điểm
Tập xác định của hàm số y = 2 x 1 π  là
A.  
D = 1 2 ; +
B.  
R
C.  
\ 1 2
D.  
D = 1 2 ; +
Câu 18: 1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ:

Hình ảnh

Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = f(x) là

A.  
3
B.  
2
C.  
0
D.  
1
Câu 19: 1 điểm
Cho a, b, c là các số thực dương và a 1.  Mệnh đề nào sau đây sai?
A.  
log a 1 b = log a b
B.  
log a b + c = log a b . log a c
C.  
log a b c = log a b log a c
D.  
log a b c = log a b + log a c
Câu 20: 1 điểm
Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
Hình ảnh
A.  
y = log 3 x
B.  
y = 3 x
C.  
y = 1 3 x
D.  
y = x 3
Câu 21: 1 điểm

Xét tất cả các số thực dương a và b thỏa mãn log 3 a = log 27 a 2 b . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.  
a 2 = b
B.  
a = b
C.  
a 3 = b
D.  
a = b 2
Câu 22: 1 điểm

Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc cân đối và đồng chất 3 lần. Tính xác suất để tích số chấm xuất hiện trong 3 lần gieo là một số lẻ.

A.  
7 8
B.  
5 8
C.  
3 8
D.  
1 8
Câu 23: 1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật. Các mặt bên (SAB) và (SAD) vuông góc với đáy. Góc giữa mặt phẳng (SCD) và (ABCD) bằng 60 ° ,   B C = a 3 . Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SC bằng

A.  
3 a 2
B.  
6 13 a 13
C.  
a 3 2
D.  
6 5 a 5
Câu 24: 1 điểm

Cho hàm số bậc ba y = f(x) có đồ thị hàm số f'(x) như hình vẽ bên.

Hình ảnh
Hàm số g ( x ) = f ( x ) 1 x  đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.  
(-1;3)
B.  
(0;7)
C.  
; 1
D.  
3 ; +
Câu 25: 1 điểm

Cho hình nón có chiều cao và bán kính đáy đều bằng a. Mặt phẳng (P) đi qua đỉnh của hình nón và cắt đường tròn đáy theo một dây cung có độ dài bằng a. Khoảng cách từ tâm của đáy tới mặt phẳng (P) bằng

A.  
2 2 a
B.  
3 3 a
C.  
7 7 a
D.  
21 7 a
Câu 26: 1 điểm

Cho khối lăng trụ ABC.A'B'C' có thể tích bằng 2022. Mặt phẳng (P) cắt các cạnh AA', BB', CC', DD' lần lượt tại M, N, P sao cho MA = MA', NB = 2NB', PC = 3PC'. Tính thể tích khối đa diện ABC.MNP.

A.  
1348
B.  
7751 6
C.  
13480 9
D.  
10784 9
Câu 27: 1 điểm

Số các giá trị nguyên của tham số m để phương trình log 2 x 1 = log 2 m x 8 có hai nghiệm thực phân biệt là:

A.  
Vô số
B.  
4
C.  
5
D.  
3
Câu 28: 1 điểm
Cho khối chóp S.ABCD có SA vuông góc với đáy, tam giác ABC cân tại A ,   B A C ^ = 120 ° , AB = a, SA = 2a. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.  
2 a 3
B.  
a 3 3 6
C.  
a 3 3
D.  
a 3 3 3
Câu 29: 1 điểm

Số giá trị nguyên của tham số m để hàm số y = 1 3 m x 3 2 m x 2 + m 5 x + 1 nghịch biến trên R là:

A.  
3
B.  
1
C.  
2
D.  
0
Câu 30: 1 điểm

Cho hàm số y = a x 4 + b x 2 + c , với a, b, c là các số thực a 0 . Biết lim x + y = + , hàm số có 3 điểm cực trị và phương trình y = 0 vô nghiệm. Hỏi trong 3 số a, b, c có bao nhiêu số dương?

A.  
2
B.  
1
C.  
3
D.  
0
Câu 31: 1 điểm
Cho hình chóp S.ABC có SA = SB = SC = 2, A S B ^ = 90 ,   B S C ^ = 60 ,   C S A ^ = 120 .  Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp bằng:
A.  
4 π
B.  
16 π 3
C.  
16 π
D.  
8 π
Câu 32: 1 điểm
Cho lăng trụ đều ABC.A'B'C' có cạnh đáy bằng 1, chiều cao bằng 2 Thể tích khối cầu ngoại tiếp lăng trụ đã cho bằng:
A.  
32 3 π 27
B.  
16 π 3
C.  
16 π 9
D.  
32 3 π 9
Câu 33: 1 điểm
Người ta cần xây một bể chứa nư­ớc sản xuất dạng khối hộp chữ nhật không nắp có thể tích bằng 200m3. Đáy bể là hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng. Chi phí để xây bể là 300 nghìn đồng/m2 (chi phí được tính theo diện tích xây dựng, bao gồm diện tích đáy và diện tích xung quanh, không tính chiều dày của đáy và thành bể). Hãy xác định chi phí thấp nhất để xây bể (làm tròn đến triệu đồng).
A.  
75 triệu đồng.
B.  
36 triệu đồng.
C.  
46 triệu đồng.
D.  
51 triệu đồng.
Câu 34: 1 điểm

Cho hình hộp đứng ABCD.A'B'C'D' có đáy là hình vuông, cạnh bên AA' = 3a và đường chéo AC' = 5a. Tính thể tích khối hộp ABCD.A'B'C'D'

A.  
4 a 3
B.  
24 a 3
C.  
8 a 3
D.  
a 3
Câu 35: 1 điểm
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A, B. Biết SA vuông góc với đáy, AB = BC = 2a; AD = 4a; góc giữa (SCD) và đáy bằng 60o . Tính thể tích khối chóp S.ABCD
A.  
8 6 a 3 3
B.  
4 6 a 3 3
C.  
8 6 a 3 15
D.  
4 6 a 3
Câu 36: 1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 2; S A = 2 ; tam giác SAC vuông tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính thể tích khối chóp S.ABCD

A.  
A 2 6 3
B.  
8 6 3
C.  
2 6
D.  
4 2 3
Câu 37: 1 điểm
Tìm tập nghiệm S của bất phương trình  log 1 5 x 2 1 < log 1 5 3 x 3 .
A.  
S = 2 ; +
B.  
S = ; 1 2 ; +
C.  
S = 1 ; 2
D.  
S = 1 ; 2
Câu 38: 1 điểm

Cho hàm số f(x) liên tục và có bảng biến thiên trên đoạn [-2;4] như hình dưới.

Hình ảnh
Giá trị lớn nhất của hàm số y = f ( x )  trên [-2;4] bằng
A.  
3
B.  
4
C.  
19
D.  
17
Câu 39: 1 điểm
Tìm hệ số của số hạng chứa x18 trong khai triển biểu thức  x 4 2 x 2 12 .
A.  
-25344
B.  
126720
C.  
0
D.  
25344
Câu 40: 1 điểm
Tập nghiệm của bất phương trình 25 x 6.5 x + 5 0  là:
A.  
; 0 1 ; +
B.  
(0;1]
C.  
[0;1]
D.  
; 0 1 ; +
Câu 41: 1 điểm
Có bao nhiêu số nguyên a sao cho tồn tại số thực b thỏa mãn e a = 3 b và  a 2 + b 2 < 9 ?
A.  
Vô số
B.  
5
C.  
6
D.  
4
Câu 42: 1 điểm
Số các giá trị nguyên của tham số m để bất phương trình 2 2 x 2 + 2 x 2 2 x 2 + 4 x + m 2 x 2 2 x m + 4 < 0 có không quá 6 nghiệm nguyên là:
A.  
7
B.  
4
C.  
10
D.  
9
Câu 43: 1 điểm
Từ các chữ số 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 7 chữ số đôi một khác nhau sao cho có đúng 3 chữ số lẻ đứng cạnh nhau.
A.  
288
B.  
2880
C.  
1728
D.  
2736
Câu 44: 1 điểm
Biết phương trình 2022 x 2022 2 x + 1 = 1 x 2 + 2 2 x + 1  có một nghiệm dạng x = a + b  (trong đó a, b là các số nguyên). Tính a + b3.
A.  
3
B.  
10
C.  
7
D.  
9
Câu 45: 1 điểm

Cho hàm số bậc bốn y = f(x) có đồ thị như hình vẽ

Hình ảnh

Số nghiệm của phương trình 2 f x f ' ( x ) 3 f ' ( x ) = 0 là:

A.  
8
B.  
7
C.  
6
D.  
9
Câu 46: 1 điểm
Cho lăng trụ đều ABC.A'B'C' có cạnh đáy bằng a, góc giữa đường thẳng AB' và mặt phẳng (BCC'B') bằng 30o. Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C'.
A.  
a 3 4
B.  
6 a 3 12
C.  
6 a 3 4
D.  
3 a 3 4
Câu 47: 1 điểm
Một người thợ có một khối đá hình trụ. Kẻ hai đường kính MN, PQ lần lượt trên hai đáy sao cho M N P Q .  Người thợ đó cắt khối đá theo các mặt cắt đi qua 3 trong 4 điểm M, N, P, Q để thu được khối đá có hình tứ diện MNPQ. Biết rằng MN = 80 cm và thể tích khối tứ diện MNPQ bằng 64 dm3 . Tìm thể tích của lượng đá bị cắt bỏ (làm tròn kết quả đến 1 chữ số thập phân).
A.  
86 , 8 d m 3
B.  
237 , 6 d m 3
C.  
338 , 6 d m 3
D.  
109 , 6 d m 3
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm