Trắc nghiệm Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân có đáp án (Thông hiểu)

Chương 2: Số thập phân. Các phép toán với số thập phân
Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân
Lớp 5;Toán

Số câu hỏi: 9 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

9 k g 4 g   =   . . . g

A.  
94
B.  
904
C.  
9004
D.  
9400
Câu 2: 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

5 tạ 7 yến = □ yến

A.  
57
B.  
5,7
C.  
570
D.  
5,07
Câu 3: 1 điểm

Viết số đo khối lượng sau dưới dạng phân số tối giản:

332hg=... tạ

A.  
83 25
B.  
116 50
C.  
332 1000
D.  
83 250
Câu 4: 1 điểm

Viết số thập phân (gọn nhất) thích hợp vào ô trống:

18 yến 7 = □ yến

A.  
18,7
B.  
187
C.  
18,07
D.  
1870
Câu 5: 1 điểm

9 tấn 26 = … tấn

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

A.  
926
B.  
  9,26
C.  
9,026
D.  
9260
Câu 6: 1 điểm

Viết số thập phân (gọn nhất) thích hợp vào ô trống:

176 dag= □ tạ

A.  
0,176
B.  
0,0176
C.  
0,1760
D.  
0,1706
Câu 7: 1 điểm

Chọn số thích hợp điền vào chỗ chấm:

48243g = …kg

A.  
4,8243
B.  
48,243
C.  
482,43
D.  
4824,3
Câu 8: 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

5,9 tạ = □ tạ □ hg

Các số cần điền theo thứ tự từ trái qua phải là:

A.  
5; 9
B.  
5; 90
C.  
5; 900
D.  
5; 9000
Câu 9: 1 điểm

388 9 100 d a g … 3888g

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

A.  
<
B.  
>
C.  
=
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm