Câu Hỏi Ôn Tập Môn Kiến Trúc Máy Tính - VNU Có Đáp Án
Tổng hợp tài liệu ôn tập môn Kiến trúc máy tính dành cho sinh viên Đại học Quốc gia Hà Nội. Tài liệu bao gồm các câu hỏi trắc nghiệm và bài tập tự luận kèm đáp án chi tiết, giúp sinh viên nắm vững các kiến thức cơ bản và nâng cao về cấu trúc phần cứng, thiết kế máy tính, và các nguyên lý hoạt động của hệ thống máy tính. Đây là nguồn tài liệu miễn phí, hữu ích để chuẩn bị tốt cho các kỳ thi và bài kiểm tra môn Kiến trúc máy tính.
Từ khoá: câu hỏi ôn tập Kiến trúc máy tínhtài liệu Kiến trúc máy tính miễn phíĐại học Quốc gia Hà Nộicâu hỏi Kiến trúc máy tính có đáp ánbài tập Kiến trúc máy tínhtrắc nghiệm Kiến trúc máy tínhôn tập Kiến trúc máy tính Đại học Quốc gia Hà Nộitài liệu học Kiến trúc máy tính miễn phíkiến thức Kiến trúc máy tínhđề thi Kiến trúc máy tính có đáp án
Số câu hỏi: 152 câuSố mã đề: 4 đềThời gian: 1 giờ
Chọn hình thức ôn tập:
Bạn chưa làm Mã đề 1!
Xem trước nội dung
Câu 32: 0.25 điểm
Lệnh nào sau đây sai
A.
Push A
B.
Pop ACC
C.
clr A
D.
MOV A,@A+DPTR
Câu 33: 0.25 điểm
Giá trị thanh ghi A và R2 sau khi thực hiện đoạn chương trình sau của họ vi điều khiển?
Mov A,#96H
Mov R2,#0AH
Setb C
sub A,R2
A.
A=8BH; R2=0AH
B.
A=87H; R2=0AH
C.
A=139; R2=96
D.
A=8BH; R2=96H
Câu 34: 0.25 điểm
Mỗi chu kỳ lệnh của họ vi điều khiển 8051 bằng bao nhiêu lần chu kỳ thạch anh?
A.
1/12
B.
12
C.
1/24
D.
1/6
Câu 35: 0.25 điểm
Khi lập trình định thời của vi điều khiển họ 8051 với khoảng thời gian từ 256 tới 65536 µs, thạch anh là 12MHz, ta nên sử dụng chế độ nào của bộ định thời?
A.
Timer 16 bit
B.
Timer 8 bit tự động nạp lại giá trị đầu
C.
Điều chỉnh bằng phần mềm
D.
Timer 16 bit kết hợp với các vòng lặp
Câu 1: 0.25 điểm
Bộ nhớ bán dẫn 8 bit có mã số 62512, hãy cho biết dung lượng của bộ nhớ này?
A.
512 KB
B.
512 Kbit
C.
62512 KB
D.
62512 Kbit
Câu 36: 0.25 điểm
Khi chọn chế độ định thời cho timer là chế độ 2 cần thiết lập hai bit M1 và M0 có giá trị bao nhiêu?
A.
00
B.
01
C.
10
D.
11
Câu 37: 0.25 điểm
Khi vi điều khiển họ 8051 sử dụng thạch anh 12MHz; SMOD=1; baudrate=19200 thì giá trị nạp vào TH1 là bao nhiêu?
A.
240
B.
230
C.
243
D.
253
Câu 2: 0.25 điểm
Cho đoạn mã Assembler sau:
ORG 0000H
MOV R1, #2BH
CJNE R1, #2BH, NHAN
MOV A, #4BH
SJMP KETTHUC
NHAN:
MOV A, #0B4H
KETTHUC:
END
Kết quả của thanh ghi A là:
A.
4BH
B.
B4H
C.
2BH
D.
B2H
Câu 38: 0.25 điểm
Lệnh nào sau đây sử dụng kiểu định địa chỉ thanh ghi cho toán hạng nguồn?
Cho đoạn mã Assembler sau:
MOV 20H,#75H
MOV R1,#20H
MOV A,@R1
ANL A,#0FH
Kết quả của thanh ghi A là
A.
50H
B.
05H
C.
3AH
D.
3DH
Câu 3: 0.25 điểm
Khi vi điều khiển họ 8051 sử dụng thạch anh 12MHz; SMOD=0; baudrate=1200 thì giá trị nạp vào TH1 là bao nhiêu?
A.
240
B.
230
C.
243
D.
253
Câu 4: 0.25 điểm
vi xử lý đầu tiên có tên là gì?
A.
intel 8086
B.
intel 8088
C.
8051
D.
intel 4004
Câu 5: 0.25 điểm
Cho đoạn mã assembler sau:
MOV A,#0FFH
CLR C
MOV ACC.7,C
CPL C
MOV ACC.0,C
Kết quả của thanh ghi A sau khi thực hiện đoạn chương trình trên là?
A.
7EH
B.
E7H
C.
2BH
D.
5CH
Câu 6: 0.25 điểm
Cho đoạn chương trình sau:
MOV A,#73H
MOV R1,#98H
MOV R2,#45H
ADD A,R1
ADDC A,R2
Kết quả của thanh ghi A có giá trị nào sau đây?
A.
50H
B.
51H
C.
40H
D.
41H
Câu 7: 0.25 điểm
Giá trị thanh ghi A và R3 sau khi thực hiện đoạn chương trình sau của họ vi điều khiển?
Mov A,#0x26
Mov R3,#2BH
orl A,R3
A.
A=2FH; R3=26H
B.
A=2FH; R3=26
C.
A=3BH; R3=2BH
D.
A=2FH; R3=2BH
Câu 8: 0.25 điểm
Chế độ timer 16 bit là chế độ nào sau đây?
A.
0
B.
1
C.
2
D.
3
Câu 9: 0.25 điểm
Port P0 của 8051 có địa chỉ :
A.
80H
B.
85H
C.
8AH
D.
90H
Câu 10: 0.25 điểm
Trong vùng RAM định địa chỉ bít, lệnh nào sau đây là sai?
A.
mov C, 23.2h
B.
mov C, 1Ah
C.
mov C, 23h.2
D.
setb P3.1
Câu 11: 0.25 điểm
bus hệ thống trong vi xử lý bao gồm các thành phần sau
A.
bus địa chỉ
B.
b bus địa chỉ, bus điều khiển
C.
bus địa chỉ, bus dữ liệu
D.
bus địa chỉ, bus điều khiển, bus dữ liệu
Câu 12: 0.25 điểm
Lệnh nào sau đây sử dụng kiểu định địa chỉ gián tiếp cho toán hạng nguồn?
Giá trị thanh ghi A và R2 sau khi thực hiện đoạn chương trình sau của họ vi điều khiển?
Mov A,#78H
Mov R2,#0ACH
Setb C
addc A,R2
A.
A=37H; R2=78
B.
A=25; R2=ACH
C.
A=37; R2=78H
D.
A=25H; R2=ACH
Câu 30: 0.25 điểm
Bộ nhớ bán dẫn 8 bit có mã số 27512, hãy cho biết dung lượng của bộ nhớ này
A.
64 KB
B.
27512 Kbit
C.
512 KB
D.
27512 KB
Câu 31: 0.25 điểm
Trong các phát biểu về cờ kiểm tra P sau đây, phát biểu nào sai?
A.
Số các bit trong A cộng với P phải luôn lẻ
B.
Số các bit trong A cộng với P phải luôn chẵn
C.
Thường dùng trong truyền tin nối tiếp để kiểm tra dữ liệu
D.
Kiểm tra chẵn lẽ cho thanh ghi A
Quảng cáo
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm