Trắc nghiệm Triệu và lớp triệu có đáp án (Cơ bản)

Chương 1: Số tự nhiên. Bảng đơn vị đo khối lượng
Triệu và lớp triệu
Lớp 4;Toán

Số câu hỏi: 20 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Số gồm 3 trăm nghìn, 4 chục nghìn, 5 trăm, 8 chục viết là …………

Câu 2: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Tám mươi tư triệu viết là ……….

Câu 1: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Hàng nghìn thuộc lớp đơn vị. Đúng hay sai?

A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 2: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Hàng trăm nghìn thuộc lớp nghìn. Đúng hay sai?

A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 3: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm: 1000 triệu = ……….. tỉ

Câu 4: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm: 100 chục nghìn = ……… triệu

Câu 3: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Số 502 000 000 đọc là:

A.  
Năm trăm linh hai triệu
B.  
Năm trăm linh hai nghìn triệu
C.  
Năm trăm không hai triệu
D.  
Năm trăm linh hai trăm triệu
Câu 4: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Số 34 000 000 đọc là:

A.  
Ba mươi tư triệu
B.  
Ba tư triệu
C.  
Ba mươi tư nghìn triệu
D.  
Ba mươi tư trăm nghìn
Câu 5: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Số 583 647 105 đọc là:

A.  
Năm trăm tám mươi ba triệu sáu trăm bốn bảy nghìn một trăm linh lăm
B.  
Năm trăm tám ba triệu sáu trăm bốn mươi bảy nghìn một trăm linh lăm
C.  
Năm trăm tám ba triệu sáu trăm bốn bảy nghìn một trăm linh năm
D.  
Năm trăm tám mươi ba triệu sáu trăm bốn mươi bảy nghìn một trăm linh năm
Câu 6: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Số 364 116 233 đọc là:

A.  
Ba trăm sáu mươi tư triệu một trăm mười sáu nghìn hai trăm ba mươi ba
B.  
Ba trăm sáu mươi tư triệu một trăm mười sáu nghìn hai trăm ba ba
C.  
Ba trăm sáu tư triệu một trăm mười sáu nghìn hai trăm ba mươi ba
D.  
Ba trăm sáu bốn triệu một trăm mười sáu nghìn hai trăm ba mươi ba
Câu 5: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Số 69 334 114 có chữ số hàng chục nghìn là ……….

Câu 6: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Chữ số 8 trong số 738 405 643 có giá trị là ……….

Câu 7: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Giá trị chữ số 9 trong số 69 734 205 là …………..

Câu 8: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Giá trị chữ số 5 trong số 45 200 000 là ………..

Câu 9: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm: 1 tỉ = …………… triệu

Câu 10: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 55 432 218; 62 318 400; 308 201

…………….; ……………….; …………………

Câu 11: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Bảng số liệu điều tra số học sinh giỏi, khá, trung bình và yếu của một huyện vào tháng 5 năm 2000

Hình ảnh

Theo bảng số liệu thì số học sinh đạt loại khá là ………………….. học sinh

Câu 12: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Bảng số liệu điều tra số học sinh giỏi, khá, trung bình và yếu của một huyện vào tháng 5 năm 2000

Hình ảnh

Theo bảng số liệu thì tổng số học sinh của toàn huyện là ……………. học sinh

Câu 13: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Ba trăm hai mươi sáu triệu không trăm mười sáu nghìn ……………

Câu 14: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Năm trăm hai mươi triệu sáu trăm mười bốn nghìn hai trăm mười lăm viết là ………..