Trắc nghiệm Triệu và lớp triệu có đáp án (Cơ bản)
Triệu và lớp triệu
Lớp 4;Toán
Số câu hỏi: 20 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ
Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:
Số gồm 3 trăm nghìn, 4 chục nghìn, 5 trăm, 8 chục viết là …………
Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:
Tám mươi tư triệu viết là ……….
Lựa chọn đáp án đúng nhất:
Hàng nghìn thuộc lớp đơn vị. Đúng hay sai?
Lựa chọn đáp án đúng nhất:
Hàng trăm nghìn thuộc lớp nghìn. Đúng hay sai?
Điền đáp án đúng vào chỗ chấm: 1000 triệu = ……….. tỉ
Điền đáp án đúng vào chỗ chấm: 100 chục nghìn = ……… triệu
Lựa chọn đáp án đúng nhất:
Số 502 000 000 đọc là:
Lựa chọn đáp án đúng nhất:
Số 34 000 000 đọc là:
Lựa chọn đáp án đúng nhất:
Số 583 647 105 đọc là:
Lựa chọn đáp án đúng nhất:
Số 364 116 233 đọc là:
Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:
Số 69 334 114 có chữ số hàng chục nghìn là ……….
Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:
Chữ số 8 trong số 738 405 643 có giá trị là ……….
Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:
Giá trị chữ số 9 trong số 69 734 205 là …………..
Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:
Giá trị chữ số 5 trong số 45 200 000 là ………..
Điền đáp án đúng vào chỗ chấm: 1 tỉ = …………… triệu
Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:
Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 55 432 218; 62 318 400; 308 201
…………….; ……………….; …………………
Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:
Bảng số liệu điều tra số học sinh giỏi, khá, trung bình và yếu của một huyện vào tháng 5 năm 2000

Theo bảng số liệu thì số học sinh đạt loại khá là ………………….. học sinh
Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:
Bảng số liệu điều tra số học sinh giỏi, khá, trung bình và yếu của một huyện vào tháng 5 năm 2000

Theo bảng số liệu thì tổng số học sinh của toàn huyện là ……………. học sinh
Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:
Ba trăm hai mươi sáu triệu không trăm mười sáu nghìn ……………
Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:
Năm trăm hai mươi triệu sáu trăm mười bốn nghìn hai trăm mười lăm viết là ………..
1 mã đề 34 câu hỏi
1 mã đề 33 câu hỏi
1 mã đề 13 câu hỏi
1 mã đề 14 câu hỏi
