Trắc nghiệm Triệu và lớp triệu có đáp án (Nâng cao)

Chương 1: Số tự nhiên. Bảng đơn vị đo khối lượng
Triệu và lớp triệu
Lớp 4;Toán

Số câu hỏi: 34 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Chữ số 5 trong số 19 324 500 thuộc lớp nào và có giá trị bằng bao nhiêu?

A.  
Lớp nghìn và có giá trị bằng 500
B.  
Lớp đơn vị, có giá trị bằng 500
C.  
Lớp nghìn và có giá trị bằng 500
D.  
Hàng trăm và có giá trị bằng 500
Câu 2: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Chữ số 7 trong số 274 386 thuộc lớp nào và có giá trị bằng bao nhiêu?

A.  
Lớp nghìn và có giá trị bằng 70 000
B.  
Lớp đơn vị, có giá trị bằng 700
C.  
Lớp nghìn và có giá trị bằng 7000
D.  
Hàng chục nghìn và có giá trị bằng 70 000
Câu 1: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Số bốn trăm bảy mươi triệu một trăm sáu mươi nghìn bốn trăm viết là ………..

Câu 2: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Số sáu trăm bảy mươi ba triệu hai trăm linh tư nghìn bốn trăm viết là ………….

Câu 3: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Chữ số 3 trong số 34 420 400 thuộc lớp nào?

A.  
Lớp nghìn
B.  
Lớp triệu
C.  
Lớp đơn vị
D.  
Hàng chục triệu
Câu 4: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Chữ số 8 trong số 8 355 700 thuộc lớp nào?

A.  
Lớp nghìn
B.  
Lớp triệu
C.  
Lớp đơn vị
D.  
Hàng triệu
Câu 3: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Viết số sau thành tổng theo mẫu: 3 984 003 = 3000 000 + 900 000 + 80 000 + 4000 + 3

86   200   007   = ..................

Câu 4: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Viết số sau thành tổng theo mẫu: 3 984 003 = 3000 000 + 900 000 + 80 000 + 4000 + 3

7   308   805 = ...............

Câu 5: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Số 70 300 453 gồm ………. triệu, ……… chục nghìn, ……….. chục, …….. đơn vị

Câu 6: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Số 8 703 450 gồm …………… triệu, ……….. nghìn, ……………. chục

Câu 7: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Số 738 400 533 có các chữ số thuộc lớp nghìn lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp là ……..; ………..; …………

Câu 8: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Số 803 406 799 có các chữ số thuộc lớp triệu lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp là ……..; ………..; …………

Câu 5: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Số 68 300 408 đọc là:

A.  
Sáu mươi tám triệu ba trăm nghìn bốn trăm tám mươi
B.  
Sáu mươi tám triệu ba trăm ba mươi nghìn bốn trăm linh tám
C.  
Sáu mươi tám triệu ba trăm nghìn bốn trăm không tám
D.  
Sáu mươi tám triệu ba trăm nghìn bốn trăm linh tám
Câu 6: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Số 304 408 380 đọc là:

A.  
Ba trăm linh tư triệu bốn trăm linh tám nghìn ba trăm tám mươi
B.  
Ba trăm bốn mươi triệu bốn trăm linh tám nghìn ba trăm tám mươi
C.  
Ba trăm linh tư triệu bốn trăm tám mươi nghìn ba trăm tám mươi
D.  
Ba trăm triệu bốn trăm linh tám nghìn ba trăm tám mươi
Câu 9: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Hình ảnh

Câu 10: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Hình ảnh

Câu 7: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

33 894 779    ?    230 894 779

A.  
>
B.  
<
C.  
=
Câu 8: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Hai chữ số 8 trong số 868 432 000 có cùng một giá trị. Đúng hay sai?

A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 11: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Số gồm 74 trăm nghìn, 3 nghìn, 65 trăm, 42 chục viết là ………..

Câu 12: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm: 6900 chục nghìn = ………. triệu

Câu 9: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Chữ số 1 trong số 19 324 500 thuộc lớp nào và có giá trị bằng bao nhiêu?

A.  
Lớp nghìn và có giá trị bằng 10 000
B.  
Lớp triệu và có giá trị bằng 10 000 000
C.  
Lớp nghìn và có giá trị bằng 10 000 000
D.  
Hàng chục triệu và có giá trị bằng 10 000 000
Câu 13: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Số bảy mươi lăm triệu ba trăm linh tư nghìn hai trăm mười một viết là ………….

Câu 10: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Chữ số 7 trong số 6 573 842 thuộc lớp nào?

A.  
Lớp nghìn
B.  
Lớp triệu
C.  
Lớp đơn vị
D.  
Hàng chục nghìn
Câu 11: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Chữ số 5 trong số 4 564 368 thuộc lớp nào?

A.  
Lớp nghìn
B.  
Lớp triệu
C.  
Lớp đơn vị
D.  
Hàng triệu
Câu 14: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Viết số sau thành tổng theo mẫu: 3 984 003 = 3000 000 + 900 000 + 80 000 + 4000 + 3

7 308 805 = ……………………

Câu 15: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Viết số sau thành tổng theo mẫu:

3 984 003 = 3000 000 + 900 000 + 80 000 + 4000 + 3

8 705 003 = ………………………..

Câu 16: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Số 78 034 800 gồm ……chục triệu, …… triệu, ……chục nghìn, ……nghìn, …… trăm

Câu 17: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Số 804 325 gồm ………. chục nghìn, ………. nghìn, ……… chục, ……… đơn vị

Câu 18: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Số 475 386 400 có các chữ số thuộc lớp triệu lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp là ………..; ……….; ………

Câu 12: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Số 700 000 000 không có hàng chục triệu và hàng triệu. Đúng hay sai?

A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 13: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Số 706 400 350 đọc là:

A.  
Bảy trăm linh sáu triệu bốn trăm nghìn ba trăm lăm mươi
B.  
Bảy trăm không sáu triệu bốn trăm nghìn năm trăm ba mươi
C.  
Bảy trăm linh sáu triệu không trăm linh tư nghìn ba trăm năm mươi
D.  
Bảy trăm linh sáu triệu bốn trăm nghìn ba trăm năm mươi
Câu 14: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Số 6 703 050 đọc là:

A.  
Sáu triệu bảy trăm không ba nghìn không trăm năm mươi
B.  
Sáu triệu bảy trăm linh ba nghìn không trăm năm mươi
C.  
Sáu triệu bảy trăm ba mươi nghìn không trăm năm mươi
D.  
Sáu triệu bảy trăm linh ba nghìn năm trăm
Câu 19: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Hình ảnh

Câu 15: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Số tròn chục liền sau số 890 876 321 gồm 80 chục triệu , 900 chục triệu , 80 chục nghìn , 6 nghìn, 33 chục. Đúng hay sai?

A.  
Đúng
B.  
Sai