Trắc nghiệm tổng hợp ôn thi tốt nghiệp THPT môn Hóa Bài 21. Sơ lược về phức chất có đáp án
Ôn luyện trắc nghiệm thi tốt nghiệp THPT môn Hóa
Chủ đề 8. SƠ LƯỢC VỀ KIM LOẠI CHUYỂN TIẾP DÃY THỨ NHẤT VÀ PHỨC CHẤT
Tốt nghiệp THPT;Hóa học
Từ khoá: Ôn thi Tốt nghiệp THPT Môn Hóa học Trắc nghiệm Tổng hợp Chủ đề Đáp án
Bộ sưu tập: 📘 Tuyển Tập Bộ Đề Thi Ôn Luyện THPT Quốc Gia Môn Hóa Học Các Trường (2018-2025) - Có Đáp Án Chi Tiết 🧪📘 Tuyển Tập Đề Thi Tham Khảo Các Môn THPT Quốc Gia 2025 🎯
Câu 1: Trong phân tử phức chất
[Ag(NH3)2]OH, nhóm
NH3 được gọi là
Câu 2: Trong phân tử phức chất
K3[Fe(CN)6], sắt (iron) được gọi là
Câu 3: Số oxi hoá của nguyên tử trung tâm trong phức chất
[Co(NH3)4(OH2)2]SO4 là
Câu 4: Số oxi hoá của nguyên tử trung tâm platinum trong phức chất
[PtCl6]2− là
Câu 5: Khi cho kim loại sodium tác dụng với phức chất
[Mn2(CO)10] thu được hợp chất phức
Na[Mn(CO)5] với phối tử carbonyl (CO). Số oxi hoá của Mn trong phức chất
Na[Mn(CO)5] là
Câu 6: Trong phức chất
[Fe(OH2)6]2+, mỗi phân tử
H2O sử dụng bao nhiêu electron để tạo liên kết phối trí với AO trống của ion
Fe2+ ?
Câu 7: Cho carbon monoxide liên tục đi qua nickel (Ni) nung nóng ở 80oC , thu được phức chất [Ni(CO)4] ở thể khí. Tiếp tục dẫn [Ni(CO)4] qua khu vực có nhiệt độ khoảng 200oC , phức chất [Ni(CO)4] phân huỷ thu được nickel tinh khiết. Quá trình này được ứng dụng để tinh chế nickel. Số oxi hoá của nickel trong phức chất [Ni(CO)4] là
Câu 8: Trong phân tử phức chất [Cu(OH2)2(NH3)4]SO4 , nguyên tử trung tâm copper tạo liên kết cho - nhận với những phối tử nào?
A. Chỉ có
H2O. B. Chỉ có
NH3. C. Chỉ có
SO42−. D. Cả
NH3 và
H2O. Câu 9: Thực nghiệm cho biết phức chất
[Co(en)3]2+ (trong đó en là kí hiệu của ethylenediamine,
H2N−CH2−CH2−NH2 ) có 6 liên kết cho - nhận giữa nguyên tử trung tâm với các phối tử. Mỗi phối tử en đã liên kết với nguyên tử trung tâm qua
B. hai nguyên tử nitrogen.
C. một nguyên tử carbon và một nguyên tử nitrogen.
D. một nguyên tử nitrogen và một nguyên tử hydrogen.
Câu 10: Phức chất [Mn2(CO)10] có cấu tạo như hình bên. Số nguyên tử trung tâm trong phức chất là
Câu 11: Phân tử phức chất cis-dichloro(ethylendiammine)platinium(II) có cấu tạo như hình bên.
Có bao nhiêu loại phối tử có trong phân tử phức chất đó?
Câu 12: Phức chất pentacarbonyliron(0) (hoặc iron pentacarbonyl) có công thức cấu tạo như hình bên. Số liên kết cho - nhận mà nguyên tử trung tâm iron tạo được với các phối tử là
Câu 13: Phức chất [Fe(OH2)6]3+ có cấu tạo như hình bên. Số liên kết cho - nhận mà nguyên tử trung tâm iron tạo được với các phối tử OH2 là
Câu 14: Trong hoá học phân tích, thuốc thử tetrasodium EDTA là phối tử tạo phức rất mạnh. Các phức chất tạo bởi các cation kim loại với phối tử là anion trong muối tetrasodium EDTA đều có số phối trí 6; trong đó phối tử liên kết với nguyên tử trung tâm qua hai nguyên tử nitrogen và 4 nguyên tử oxygen (mỗi nhóm −COO− liên kết với nguyên tử trung tâm qua 1 nguyên tử oxygen). Tỉ lệ mol giữa phối tử EDTA và nguyên tử trung tâm là
Câu 15: Phương trình điện li nào sau đây biểu diễn đúng sự điện li của phức chất
K3[Fe(CN)6] ?
A. K3[Fe(CN)6](aq)→3K+(aq)+[Fe(CN)6]3−(aq) B. K3[Fe(CN)6](aq)→2K+(aq)+K[Fe(CN)6]2−(aq) C. K3[Fe(CN)6](aq)→3K+(aq)+Fe3+(aq)+6CN−(aq) D. K3[Fe(CN)6](aq)→3K+(aq)+Fe(CN)3(s)+3CN−(aq) Câu 16: Phương trình điện li nào sau đây biểu diễn đúng sự điện li của phức chất
[Co(NH3)5Cl]Cl2 ?
A. 2[Co(NH3)5Cl2]Cl2(aq)→[CoCl6]3−(aq)+10NH3(aq) B. [Co(NH3)5Cl]Cl2(aq)→[Co(NH3)5Cl]2+(aq)+2Cl−(aq) C. \[\left[ {{\rm{Co}}{{\left( {{\rm{N}}{{\rm{H}}_3}} \right)}_5}{\rm{Cl}}} \right]{\rm{C}}{{\rm{l}}_2}(aq) \to {\left[ {{\rm{Co}}{{\left( {{\rm{N}}{{\rm{H}}_3}} \right)}_4}{\rm{Cl}}} \right]^{2 + }}(aq) + {\rm{N}}{{\rm{H}}_3}(aq) + 2{\rm{C}}{{\rm{l}}^ - }(aq)\]
D. Câu 17: Trong phức chất [Cu(NH3)4(OH2)k]SO4 , nguyên tử trung tâm Cu tạo được 6 liên kết sigma với các phân tử NH3 và H2O. Giá trị của k là
Câu 18: Phức chất đơn nhân với nguyên tử trung tâm platinum (Pt) tạo được 4 liên kết cho nhận với phối từ ethylenediamine
(H2N−CH2−CH2−NH2) và chloro; trong đó ethylenediamine liên kết với nguyên tử trung tâm qua hai nguyên tử nitrogen. Công thức phân tử của phức chất là
A. PtCl2(C2H8N2). B. PtCl2(C2H8N2)2. C. PtCl(C2H8N2)3. D. PtCl(C2H8N2)2. Câu 19: Khi cho dung dịch KCN đến dư vào dung dịch iron(II) sulfate thu được phức chất bát diện; trong đó nguyên tử trung tâm iron tạo 6 liên kết sigma với 6 nguyên tử carbon trong phối tử cyano (CN−). Công thức của phức chất là
A. [Fe(CN)6]3−. B. [Fe(CN)6]4. C. [Fe(CN)4]2+. D. [Fe(CN)6]2+. Câu 20: Nhỏ dung dịch KCN đặc đến dư vào dung dịch AgNO3 thu được phức chất X. Trong phức chất X, nguyên tử trung tâm bạc tạo 2 liên kết sigma với nguyên tử carbon trong phối tử cyano (CN−). Công thức của phức chất là
A. [Ag(CN)2]+. B. [Agolimits(CN)4]3−. C. [Ag(CN)2]−. D. [Agolimits(CN)2]. Trong mỗi ý a, b, c, dở mỗi câu, hãy chọn đúng hoặc sai.
Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
Câu 21: a. Phức chất có thể mang điện tích hoặc không mang điện tích.
Câu 22: b. Các phức chất mà nguyên tử trung tâm tạo được 4 liên kết sigma với các phối tử luôn có dạng hình học tứ diện.
Câu 23: c. Giống như phân tử ammonia
(NH3) , phân tử methylamine
(CH3NH2) cũng có thể đóng vai trò phối tử do có cặp electron chưa liên kết
Câu 24: d. Các anion HO−,Cl−,I− đều có thể tạo phức vì đều có cặp electron hoá trị riêng.
Câu 25: a. Trong phức chất [Ag(NH3)2]OH , nguyên tử trung tâm bạc tạo được 2 liên kết σ với 2 phối từ amine.
Câu 26: b. Dung dịch phức chất H[AuCl4] có môi trường acid.
Câu 27: c. Dung dịch phức chất K3[Cr(OH)6] có môi trường base mạnh như KOH.
Câu 28: d. Trong phức chất K3[Cr(OH)6], mỗi nguyên tử oxygen đều có hoá trị là II.
Câu 29: a. Trong dung dịch, phức chất [Co(NH3)6]Br2 điện li thành Co2+(aq),NH3(aq) và Brolimits−(aq).
Câu 30: b. Dung dịch phức chất \[\left[ {{\rm{Cu}}{{\left( {{\rm{N}}{{\rm{H}}_3}} \right)}_4}{{\left( {{\rm{O}}{{\rm{H}}_2}} \right)}_2}} \right]{\rm{S}}{{\rm{O}}_4}\] dẫn được điện.
Câu 31: c. Nhỏ dung dịch K3[Fe(CN)6] vào dung dịch NaOH, thu được kết tủa màu nâu đỏ.
Câu 32: d. Nhỏ dung dịch KCl vào dung dịch [Ag(NH3)2]OH, xuất hiện kết tủa màu trắng.
Trong mỗi ý a, b, c, dở mỗi câu, hãy chọn đúng hoặc sai. Phức chất [Ni(CO)4] và phức chất [Ni(NH3)6]2+ có cấu trúc như sau:
Mỗi phát biểu sau là đúng hay sai?
Câu 33: a. Phức chất [Ni(CO)4] có cấu trúc tứ diện.
Câu 34: b. Phức chất [Ni(NH3)6]2+ có cấu trúc bát diện.
Câu 35: c. Nguyên tử trung tâm nickel trong các phức chất trên có cùng số oxi hoá.
Câu 36: d. Phức chất [Ni(CO)4] tan tốt trong dung môi benzene do tạo liên kết hydrogen với benzene.
Trong mỗi ý a, b, c, dở mỗi câu, hãy chọn đúng hoặc sai. Các phức chất [Co(NH3)6]3+ và [Co(CN)6]3− có cấu trúc như sau:
Câu 37: a. Các phức chất [Co(NH3)6]3+ và [Co(CN)6]3− đều có cấu trúc bát diện.
Câu 38: b. Nguyên tử trung tâm cobalt trong các phức chất trên có cùng số oxi hoá.
Câu 39: c. Hợp chất phức \[\left[ {{\rm{Co}}{{\left( {{\rm{N}}{{\rm{H}}_3}} \right)}_6}} \right]a\left[ {{\rm{Co}}{{({\rm{CN}})}_6}} \right]b\] có giá trị của a và b là bằng nhau.
Câu 40: d. Các phức chất tạo từ cùng một nguyên tử trung tâm luôn có màu sắc giống nhau.
Trong mỗi ý a, b, c, dở mỗi câu, hãy chọn đúng hoặc sai. Các phức chất [PtCl4]2− và [PtCl6]2− có cấu trúc như sau:
Câu 41: a. Phức chất [PtCl4]2− có cấu trúc vuông phẳng và phức chất [PtCl6]2- có cấu trúc bát diện.
Câu 42: b. Nguyên tử trung tâm trong hai phức chất có cùng số oxi hoá.
Câu 43: c. Độ dài liên kết Pt−Cl trong các phức chất trên như nhau.
Câu 44: d. Khi thay hai phối tử chloro bằng hai phối tử ammonia, phức vuông phẳng sẽ có hai đồng phân khác nhau.
Câu 45: a. Phức chất có thể mang điện tích hoặc không mang điện tích.
Câu 46: b. Phức chất mà nguyên tử trung tâm tạo 4 liên kết σ với các phối tử luôn có dạng hình học là tứ diện. Câu 47: c. Phức chất mà nguyên tử trung tâm tạo 6 liên kết σ với các phối tử luôn có dạng hình học là bát diện.
Câu 48: d. Trong phức chất bát diện [Cr(C2O4)3]3−, mỗi phối tử oxalato tạo được hai liên kết sigma với nguyên tử trung tâm. Trong mỗi ý a, b, c, dở mỗi câu, hãy chọn đúng hoặc sai. Cho hai phức chất đơn nhân X và Y có cấu trúc sau:
Câu 49: a. X và Y là đồng phân của nhau.
Câu 50: b. X và Y là các phức bát diện.
Câu 51: c. Trong các phức chất X và Y, nguyên tử trung tâm cobalt có số oxi hoá là +3.
Câu 52: d. Các phức chất X và Y có màu sắc giống nhau.
Câu 53: a. Liên kết giữa nguyên tử trung tâm với phối tử trong phức chất là liên kết cho - nhận.
Câu 54: b. Để hình thành phức chất, các cation kim loại hoặc nguyên tử kim loại dùng các AO hoá trị trống để nhận cặp electron từ các phối tử.
Câu 55: d. Trong phức chất, mỗi nguyên tử trung tâm chỉ liên kết với một loại phối tử.
Câu 56: c. Mỗi phối tử chỉ liên kết với nguyên tử trung tâm bằng một liên kết sigma ( σ ).
Câu 57: a. Các kim loại chuyển tiếp đều chỉ tạo phức chất bát diện.
Câu 58: b. Các cation kim loại chuyển tiếp tạo phức bền hơn so với các kim loại nhóm A.
Câu 59: c. Điện tích của cation kim loại càng lớn thì phức chất được tạo ra càng bền.
Câu 60: d. Liên kết giữa phối tử với nguyên tử trung tâm là liên kết cộng hoá trị.
Trong mỗi ý a, b, c, dở mỗi câu, hãy chọn đúng hoặc sai. Phức chất X có công thức cấu tạo như hình bên.
Câu 61: a. Phức chất X thuộc loại phức bát diện.
Câu 62: b. Công thức của phức chất X là [Cr(O4C2)3]3−.
Câu 63: c. Số oxi hoá của nguyên tử trung tâm trong phức chất X là +3.
Câu 64: d. Trong phức chất X, nguyên tử trung tâm chromium liên kết với 3 phối tử oxalato (C2O42−).
Câu 65: Phức chất [Co(NH3)4Cl2]+ có cấu trúc như hình bên.
Có bao nhiêu liên kết sigma có trong phức chất đó?
Câu 66: Phức chất X có công thức hoá học là [Pt(NH3)4][PtCl4]. Có bao nhiêu liên kết sigma có trong phức chất X ?
Câu 67: Phức chất [Pt(NH3)4Cl2]2+ có cấu trúc bát diện. Xác định số đồng phân hình học của phức chất đó.
Câu 68: Phức chất có công thức hoá học là K4[Fe(CN)6]. Nguyên tử trung tâm iron có số oxi hoá là +a. Xác định giá trị của a.
Câu 69: Phức chất có công thức hoá học là [Co(NH3)6]Cl3. Nguyên tử trung tâm cobalt có số oxi hoá +x. Xác định giá trị của x.
Câu 70: Phức chất có công thức hoá học là
H[AuCl4]. Nguyên tử trung tâm vàng có số oxi hoá là +b. Xác định giá trị của b.