Trắc nghiệm Toán 9 Bài 1 (có đáp án): Nhắc lại và bổ sung các khái niệm về hàm số

Chương 2: Hàm số bậc nhất
Bài 1: Nhắc lại và bổ sung các khái niệm về hàm số
Lớp 9;Toán

Bộ sưu tập: TOÁN 9

Số câu hỏi: 19 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Cho hàm số y = f(x) xác định trên D . Với x 1 x 2  ∈ D;  x 1  <  x 2  khẳng định nào sau đây là đúng?

A.  
A. f( x 1 ) < f( x 2 ) thì hàm số đồng biến trên
B.  
 f( x 1 ) < f( x 2 ) thì hàm số nghịch biến trên
C.  
 f( x 1 ) > f( x 2 ) thì hàm số đồng biến trên
D.  
 f( x 1 ) = f( x 2 ) thì hàm số đồng biến trên
Câu 2: 1 điểm

Cho hàm số f(x) = 3 - x 2 . Tính f(-1)

A.  
A. -2
B.  
2
C.  
1
D.  
0
Câu 3: 1 điểm

Cho hàm số f(x) = x 3 - 3x - 2. Tính 2.f(3)

A.  
A. 16
B.  
8
C.  
32
D.  
64
Câu 4: 1 điểm

Cho hai hàm số f(x) = -2 x 3  và h(x) = 10 - 3x . So sánh f(-2) và h(-1)

A.  
A. f(-2) < h(-1)
B.  
f(-2) ≤ h(-1)
C.  
f(-2) = h(-1)
D.  
f(-2) > h(-1)
Câu 5: 1 điểm

Cho hai hàm số f(x) = x 2 và g(x) = 5x - 4 . Có bao nhiêu giá trị của a để f(a) = g(a)

A.  
A. 0
B.  
1
C.  
2
D.  
3
Câu 6: 1 điểm

Cho hàm số y = 2x + 2. Tìm khẳng định đúng?

A.  
A. Hàm số đã cho đồng biến trên R.
B.  
Hàm số đã cho nghich biến trên R.
C.  
Điểm A(1; 3) thuộc đồ thị hàm số.
D.  
Tất cả sai.
Câu 7: 1 điểm

Cho hàm số y = -3x +100. Tìm khẳng định đúng?

A.  
A. Hàm số đã cho nghịch biến trên R.
B.  
Hàm số đã cho đồng biến trên R.
C.  
Điểm A(0; -3 ) thuộc đồ thị hàm số.
D.  
Tất cả sai.
Câu 8: 1 điểm

Hàm số y   =   x 2 + 1  xác định với:

A.  
A. x 0
B.  
    x   R
C.  
x > 0
D.  
x < 0
Câu 9: 1 điểm

Cho hàm số y = 2x+ 100 giá trị của y là bao nhiêu khi x=0

A.  
A.0
B.  
2
C.  
100
D.  
102
Câu 10: 1 điểm

Trong các hàm số sau đâu là hàm hằng 

A.  
A. y = x
B.  
y = 2x + 1
C.  
y = 2
D.  
y = 5/x
Câu 11: 1 điểm

Cho hàm số   y   = ( 3   + 2 ) x     4     4 3  . Tìm x để  y   =   3 .

A.  
x   = 2   +   3                    
B.  
3                      
C.  
x   =   3 +   2        
D.  
x   =   3   2
Câu 12: 1 điểm

Cho hàm số y   =   ( 3   +   2   2 ) x   2     1 . Tìm x để  y   =   0 .

A.  
  x   =   1                    
B.  
x   =   2   +   1                  
C.  
x   =   2        
D.  
  x   =     2   1
Câu 13: 1 điểm

Cho hàm số  f x = 2 x 2 x + 4 . Tính f ( 4 a 2 )  với a  0

A.  

A.  f ( 4 a 2 ) = 2 a 1 a + 2       

B.  

f ( 4 a 2 ) = 2 a + 1 a 2

C.  

f ( 4 a 2 ) = a 2 2 a + 1

D.  
f ( 4 a 2 ) = 2 a + 1 a + 2
Câu 14: 1 điểm

Cho hàm số  f x = x + 1 2 x + 3 . Tính f ( a 2 ) với  a   <   0 .

A.  

A.   f ( a 2 )     = a + 1 3 + 2 a                                

B.  

B. f ( a 2 )     = 2 a + 1 3 2 a

C.  
f ( a 2 )     = 2 a 1 3 + 2 a                                
D.  
f ( a 2 ) = 1 a 3 2 a
Câu 15: 1 điểm

Cho hàm số y   =   ( 2     3 m ) x     6 . Tìm m để đồ thị hàm số đi qua điểm A (−3; 6)

A.  
m   =   3                   
B.  
m   =   4                  
C.  
m   =   9                 
D.  
m   =   2
Câu 16: 1 điểm

Cho hàm số y   =   m x     3 m   +   2. Tìm m để đồ thị hàm số đi qua điểm A (2; −3)

A.  
m   =   3                  
B.  
m   =   4                
C.  
m   =   5                 
D.  
m   =   6
Câu 17: 1 điểm

Cho hàm số y = 5 - m 2 x       2 m     1 . Tìm m để hàm số nhận giá trị là −5 khi  x   =   2 .

A.  
m   =   5                
B.  
m   =   3                  
C.  
m   =   2                            
D.  
m   =   3
Câu 18: 1 điểm

Cho hàm số y   =   ( 3 m     2 ) x   +   5 m . Tìm m để hàm số nhận giá trị là 2 khi  x   =   1

A.  
m   =   0                        
B.  
m   =   1                    
C.  
m   =   2                      
D.  
m   =   1
Câu 19: 1 điểm

Hàm số y = 1 2   x   +   3  là hàm số?

A.  
Hàm hằng
B.  
Đồng biến
C.  
Nghịch biến
D.  
Nghịch biến với x > 0
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm

Tuyển tập bộ đề
TOÁN 9

2.554 xem